81Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2014
Năm 2014, thế giới có 81 cơn bão nhiệt đới: 46 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 26 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Vongfong, sức gió 287 km/h.
81Cơn bão
46Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
26Cấp 3 trở lên
726,7Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Vongfong287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Hagupit287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Nuri287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Genevieve259 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Gillian259 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Halong259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Ita259 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Marie259 km/h · Đông Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương22 · 12 · 7
Đông Thái Bình Dương22 · 16 · 9
Nam Thái Bình Dương10 · 4 · 3
Bắc Đại Tây Dương8 · 6 · 2
Nam Ấn Độ Dương14 · 6 · 3
Bắc Ấn Độ Dương5 · 2 · 2
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 thg 1 – 8 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 2 tháng 1, 2014Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 993 hPa | Sri Lanka |
| 4 thg 1 – 15 thg 1 | C4 | Bão IanNam Thái Bình Dương | 241 km/h | 926 hPa | – |
| 7 thg 1 – 16 thg 1 | C4 | Bão ColinNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 915 hPa | – |
| 14 thg 1 – 22 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DeliweNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 15 thg 1 – 20 thg 1 | TD | Áp thấp nhiệt đới LinglingTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | – |
| 16 thg 1 – 21 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới JuneNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 987 hPa | New Zealand |
| 27 thg 1 – 31 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DylanNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 978 hPa | Australia |
| 29 thg 1 – 1 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới KajikiTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Philippines |
| 30 thg 1 – 12 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FletcherNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 992 hPa | Australia |
| 31 thg 1 – 7 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới EdnaNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 1 thg 2 – 14 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 2, 2014Nam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | Australia |
| 3 thg 2 – 9 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới EdilsonNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 978 hPa | – |
| 5 thg 2 – 17 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FobaneNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 975 hPa | – |
| 17 thg 2 – 24 thg 2 | C1 | Bão GuitoNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 974 hPa | Mozambique |
| 25 thg 2 – 5 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới KofiNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 980 hPa | Fiji |
| 26 thg 2 – 8 thg 3 | C1 | Bão FaxaiTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | – |
| 7 thg 3 – 28 thg 3 | C5 | Bão GillianNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | Australia, Indonesia |
| 7 thg 3 – 12 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới HadiNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 8 thg 3 – 17 thg 3 | C1 | Bão LusiNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 960 hPa | New Zealand, Vanuatu |
| 17 thg 3 – 26 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới MikeNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 986 hPa | – |
| 26 thg 3 – 5 thg 4 | C4 | Bão HellenNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 915 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 2 thg 4 – 18 thg 4 | C5 | Bão ItaNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | Australia |
| 2 thg 4 – 9 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới PeipahTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 3 thg 4 – 7 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới IvanoeNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 987 hPa | – |
| 16 thg 4 – 22 thg 4 | C2 | Bão JackNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |
| 26 thg 4 – 2 thg 5 | C1 | Bão TapahTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | – |
| 22 thg 5 – 29 thg 5 | C4 | Bão AmandaĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 932 hPa | – |
| 1 thg 6 – 4 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BorisĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 998 hPa | – |
| 8 thg 6 – 14 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới NanaukBắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 9 thg 6 – 19 thg 6 | C4 | Bão CristinaĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 935 hPa | – |
| 9 thg 6 – 12 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới MitagTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 13 thg 6 – 23 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới HagibisTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Trung Quốc |
| 28 thg 6 – 9 thg 7 | C2 | Bão ArthurBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 973 hPa | Canada, Hoa Kỳ |
| 28 thg 6 – 9 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DouglasĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 30 thg 6 – 2 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ElidaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1002 hPa | – |
| 2 thg 7 – 13 thg 7 | C5 | Bão NeoguriTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 7 – 9 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FaustoĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 9 thg 7 – 20 thg 7 | C5 | Bão RammasunTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 922 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 13 thg 7 – 19 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới WaliĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1003 hPa | – |
| 16 thg 7 – 26 thg 7 | C2 | Bão MatmoTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 959 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 22 thg 7 – 14 thg 8 | C5 | Bão GenevieveĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | – |
| 26 thg 7 – 31 thg 7 | C1 | Bão HernanĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 992 hPa | – |
| 27 thg 7 – 4 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới NakriTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 980 hPa | – |
| 27 thg 7 – 15 thg 8 | C5 | Bão HalongTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 29 thg 7 – 9 thg 8 | C1 | Bão BerthaBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 996 hPa | Cộng hòa Dominica, Quần đảo Turks và Caicos |
| 30 thg 7 – 10 thg 8 | C4 | Bão IselleĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 947 hPa | Hoa Kỳ |
| 2 thg 8 – 18 thg 8 | C3 | Bão JulioĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 960 hPa | – |
| 12 thg 8 – 28 thg 8 | C1 | Bão KarinaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 983 hPa | – |
| 17 thg 8 – 28 thg 8 | C1 | Bão LowellĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | – |
| 22 thg 8 – 2 thg 9 | C5 | Bão MarieĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | – |
| 23 thg 8 – 2 thg 9 | C1 | Bão CristobalBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 963 hPa | Iceland |
| 1 thg 9 – 4 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DollyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | Mexico |
| 2 thg 9 – 11 thg 9 | C3 | Bão NorbertĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 950 hPa | – |
| 5 thg 9 – 11 thg 9 | C1 | Bão FengshenTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | – |
| 9 thg 9 – 18 thg 9 | C4 | Bão OdileĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 918 hPa | Mexico |
| 10 thg 9 – 17 thg 9 | C1 | Bão KalmaegiTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 960 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 10 thg 9 – 22 thg 9 | C3 | Bão EdouardBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 955 hPa | – |
| 16 thg 9 – 26 thg 9 | C1 | Bão PoloĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 979 hPa | – |
| 17 thg 9 – 25 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới Fung-WongTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Philippines, Đài Loan |
| 23 thg 9 – 1 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới KammuriTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 24 thg 9 – 3 thg 10 | C1 | Bão RachelĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 27 thg 9 – 8 thg 10 | C4 | Bão PhanfoneTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 935 hPa | Nhật Bản |
| 30 thg 9 – 9 thg 10 | C4 | Bão SimonĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 946 hPa | Mexico |
| 1 thg 10 – 16 thg 10 | C5 | Bão VongfongTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 900 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 10 – 14 thg 10 | C4 | Bão HudhudBắc Ấn Độ Dương | 213 km/h | 950 hPa | Ấn Độ |
| 10 thg 10 – 13 thg 10 | C1 | Bão FayBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 983 hPa | Bermuda |
| 10 thg 10 – 26 thg 10 | C1 | Bão AnaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 985 hPa | – |
| 11 thg 10 – 20 thg 10 | C4 | Bão GonzaloBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 940 hPa | Antigua và Barbuda, Anguilla, Bermuda, St. Martin |
| 17 thg 10 – 19 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới TrudyĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 998 hPa | Mexico |
| 21 thg 10 – 29 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HannaBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Belize, Mexico, Nicaragua |
| 23 thg 10 – 1 thg 11 | C4 | Bão NilofarBắc Ấn Độ Dương | 213 km/h | 950 hPa | – |
| 29 thg 10 – 5 thg 11 | C2 | Bão VanceĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 964 hPa | – |
| 30 thg 10 – 7 thg 11 | C5 | Bão NuriTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 907 hPa | – |
| 5 thg 11 – 9 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 5 tháng 11, 2014Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 15 thg 11 – 24 thg 11 | C1 | Bão AdjaliNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 972 hPa | – |
| 23 thg 11 – 2 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 23 tháng 11, 2014Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 25 thg 11 – 30 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới SinlakuTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 30 thg 11 – 12 thg 12 | C5 | Bão HagupitTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 905 hPa | Philippines |
| 9 thg 12 – 14 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới BakungNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 21 thg 12 – 4 thg 1 | C3 | Bão KateNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 944 hPa | – |
| 27 thg 12 – 1 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới JangmiTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Philippines |