93Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1981
Năm 1981, thế giới có 93 cơn bão nhiệt đới: 47 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 16 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Elsie, sức gió 278 km/h.
93Cơn bão
47Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
16Cấp 3 trở lên
571,7Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Elsie278 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Irma250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Clara222 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Olga222 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Kit213 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Harvey213 km/h · Bắc Đại Tây DươngC3Bão Norma204 km/h · Đông Thái Bình DươngC3Bão Florine194 km/h · Nam Ấn Độ Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương30 · 16 · 6
Nam Ấn Độ Dương17 · 8 · 4
Bắc Đại Tây Dương12 · 7 · 3
Đông Thái Bình Dương15 · 8 · 1
Nam Thái Bình Dương16 · 6 · 2
Bắc Ấn Độ Dương3 · 2 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 thg 1 – 11 thg 1 | C3 | Bão FlorineNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | – | – |
| 11 thg 1 – 17 thg 1 | C1 | Bão ArthurNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 965 hPa | Fiji |
| 12 thg 1 – 21 thg 1 | C3 | Bão MabelNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 930 hPa | – |
| 14 thg 1 – 18 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới GaelleNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | – |
| 16 thg 1 – 20 thg 1 | TD | Áp thấp nhiệt đới GaelleNam Ấn Độ Dương | – | – | – |
| 28 thg 1 – 6 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới HelyetteNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | Madagascar, Mauritius |
| 30 thg 1 – 4 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới BetsyNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 8 thg 2 – 15 thg 2 | C1 | Bão CliffNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 970 hPa | Australia |
| 8 thg 2 – 15 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới EddieNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 980 hPa | Australia |
| 16 thg 2 – 21 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 2, 1981Nam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 16 thg 2 – 25 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới IadineNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | – | Madagascar |
| 20 thg 2 – 24 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới DamanNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 22 thg 2 – 7 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 2, 1981Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 24 thg 2 – 7 thg 3 | C3 | Bão NeilNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 940 hPa | Australia |
| 24 thg 2 – 9 thg 3 | C1 | Bão FredaNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 955 hPa | Australia |
| 1 thg 3 – 5 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới EsauNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 980 hPa | – |
| 1 thg 3 – 11 thg 3 | C1 | Bão JohanneNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | – | Madagascar |
| 8 thg 3 – 13 thg 3 | C1 | Bão TahmarNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | – |
| 9 thg 3 – 19 thg 3 | C3 | Bão MaxNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | Australia |
| 11 thg 3 – 18 thg 3 | C3 | Bão FredaTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 945 hPa | – |
| 17 thg 3 – 24 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới FranNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 27 thg 3 – 31 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 3, 1981Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 28 thg 3 – 8 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới KlaraNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | – | – |
| 4 thg 4 – 18 thg 4 | C4 | Bão OlgaNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 940 hPa | – |
| 6 thg 4 – 16 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới LisaNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | – | – |
| 12 thg 4 – 23 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới GeraldTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 19 thg 4 – 20 thg 4 | TD | Áp thấp nhiệt đới GeraldTây Thái Bình Dương | – | – | – |
| 28 thg 4 – 10 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới HollyTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 996 hPa | – |
| 6 thg 5 – 9 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ArleneBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 999 hPa | Cuba |
| 22 thg 5 – 30 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới PaddyNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 973 hPa | – |
| 30 thg 5 – 4 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AdrianĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | – | – |
| 7 thg 6 – 17 thg 6 | C1 | Bão IkeTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 965 hPa | Đài Loan |
| 15 thg 6 – 26 thg 6 | C1 | Bão JuneTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 965 hPa | Nhật Bản, Đài Loan |
| 25 thg 6 – 6 thg 7 | C1 | Bão KellyTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 975 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 27 thg 6 – 8 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới LynnTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 28 thg 6 – 4 thg 7 | C1 | Bão BeatrizĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 29 thg 6 – 1 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BretBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 996 hPa | Hoa Kỳ |
| 4 thg 7 – 9 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CalvinĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 10 thg 7 – 16 thg 7 | C1 | Bão DoraĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | – | – |
| 14 thg 7 – 25 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới MauryTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 16 thg 7 – 21 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EugeneĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 21 thg 7 – 28 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới NinaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 992 hPa | Trung Quốc |
| 26 thg 7 – 1 thg 8 | C1 | Bão OgdenTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Nhật Bản |
| 31 thg 7 – 8 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới PhyllisTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | Nga |
| 31 thg 7 – 2 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 31 tháng 7, 1981Tây Thái Bình Dương | 74 km/h | 988 hPa | – |
| 2 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới RoyTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 2 thg 8 – 5 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới CindyBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1002 hPa | – |
| 6 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới SusanTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 6 thg 8 – 13 thg 8 | C2 | Bão FernandaĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | – | – |
| 7 thg 8 – 22 thg 8 | C1 | Bão DennisBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 995 hPa | Cuba, Hoa Kỳ |
| 13 thg 8 – 22 thg 8 | C1 | Bão GregĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | – | – |
| 14 thg 8 – 23 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới VanessaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 14 thg 8 – 21 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới WarrenTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 15 thg 8 – 25 thg 8 | C2 | Bão ThadTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 955 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 21 thg 8 – 28 thg 8 | C1 | Bão HilaryĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 25 thg 8 – 6 thg 9 | C2 | Bão AgnesTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 950 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 27 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IrwinĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | Mexico |
| 31 thg 8 – 12 thg 9 | C1 | Bão EmilyBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 966 hPa | – |
| 1 thg 9 – 8 thg 9 | C2 | Bão BillTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 960 hPa | – |
| 3 thg 9 – 12 thg 9 | C3 | Bão FloydBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 975 hPa | – |
| 7 thg 9 – 15 thg 9 | C2 | Bão GertBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 988 hPa | Puerto Rico |
| 11 thg 9 – 20 thg 9 | C4 | Bão HarveyBắc Đại Tây Dương | 213 km/h | 946 hPa | – |
| 13 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão ClaraTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 925 hPa | Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc |
| 14 thg 9 – 21 thg 9 | C1 | Bão JovaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 17 thg 9 – 24 thg 9 | C1 | Bão DoyleTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | – |
| 19 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KnutĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | – | Mexico |
| 21 thg 9 – 3 thg 10 | C3 | Bão IreneBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 959 hPa | – |
| 22 thg 9 – 6 thg 10 | C5 | Bão ElsieTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 895 hPa | Nga |
| 6 thg 10 – 8 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LidiaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | Mexico |
| 7 thg 10 – 10 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MaxĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 8 thg 10 – 12 thg 10 | C3 | Bão NormaĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | – | – |
| 10 thg 10 – 16 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới FabianTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 994 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 13 thg 10 – 23 thg 10 | C2 | Bão GayTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 950 hPa | – |
| 18 thg 10 – 27 thg 10 | C2 | Bão AlexNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | – | – |
| 24 thg 10 – 30 thg 10 | C1 | Bão OtisĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 25 thg 10 – 2 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 25 tháng 10, 1981Bắc Ấn Độ Dương | 111 km/h | – | Ấn Độ, Sri Lanka |
| 29 thg 10 – 2 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới JoseBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 998 hPa | – |
| 1 thg 11 – 20 thg 11 | C1 | Bão Armelle:bessiNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 976 hPa | – |
| 3 thg 11 – 7 thg 11 | C1 | Bão KatrinaBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 980 hPa | Cuba |
| 12 thg 11 – 23 thg 11 | C3 | Bão HazenTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 955 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 12 thg 11 – 17 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 12 tháng 11, 1981Bắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 978 hPa | – |
| 15 thg 11 – 27 thg 11 | C4 | Bão IrmaTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 905 hPa | Philippines |
| 17 thg 11 – 20 thg 11 | C1 | Bão ngày 17 tháng 11, 1981Bắc Ấn Độ Dương | 139 km/h | – | Bangladesh |
| 20 thg 11 – 26 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới JeffTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 30 thg 11 – 7 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới AmeliaNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 996 hPa | Australia |
| 3 thg 12 – 7 thg 12 | TD | Áp thấp nhiệt đới AmeliaNam Ấn Độ Dương | – | – | Australia |
| 5 thg 12 – 10 thg 12 | C1 | Bão ngày 5 tháng 12, 1981Bắc Ấn Độ Dương | 139 km/h | – | Ấn Độ |
| 9 thg 12 – 22 thg 12 | C4 | Bão KitTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 925 hPa | Philippines |
| 17 thg 12 – 25 thg 12 | C1 | Bão BenedicteNam Ấn Độ Dương | 133 km/h | 954 hPa | Mozambique |
| 18 thg 12 – 29 thg 12 | C3 | Bão GyanNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 925 hPa | New Caledonia |
| 19 thg 12 – 27 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 12, 1981Nam Thái Bình Dương | 83 km/h | 988 hPa | Australia |
| 21 thg 12 – 29 thg 12 | C2 | Bão LeeTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 950 hPa | Philippines |
| 29 thg 12 – 7 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ClarisseeNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 997 hPa | – |