91Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2017
Năm 2017, thế giới có 91 cơn bão nhiệt đới: 44 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 20 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Irma, sức gió 287 km/h.
91Cơn bão
44Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
20Cấp 3 trở lên
637Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Irma287 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Maria278 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Ernie259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Lan250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Noru250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Jose250 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Enawo241 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Donna232 km/h · Nam Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Bắc Đại Tây Dương18 · 10 · 6
Tây Thái Bình Dương28 · 13 · 5
Đông Thái Bình Dương18 · 9 · 4
Nam Ấn Độ Dương13 · 5 · 2
Nam Thái Bình Dương10 · 5 · 2
Bắc Ấn Độ Dương4 · 2 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 25 thg 1 – 3 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 25 tháng 1, 2017Nam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia |
| 2 thg 2 – 15 thg 2 | C1 | Bão CarlosNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 965 hPa | – |
| 11 thg 2 – 17 thg 2 | C2 | Bão DineoNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | 955 hPa | Mozambique |
| 15 thg 2 – 22 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới AlfredNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia |
| 20 thg 2 – 23 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới BartNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 21 thg 2 – 22 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 21 tháng 2, 2017Nam Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | Fiji |
| 1 thg 3 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới BlancheNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | Australia |
| 2 thg 3 – 11 thg 3 | C4 | Bão EnawoNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 926 hPa | Madagascar |
| 5 thg 3 – 16 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới FernandoNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 987 hPa | – |
| 19 thg 3 – 23 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 3, 2017Nam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia |
| 21 thg 3 – 30 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới CalebNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 23 thg 3 – 1 thg 4 | C4 | Bão DebbieNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 937 hPa | Australia |
| 4 thg 4 – 11 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 4, 2017Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 4 thg 4 – 11 thg 4 | C5 | Bão ErnieNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 918 hPa | – |
| 6 thg 4 – 17 thg 4 | C2 | Bão CookNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 958 hPa | New Caledonia, New Zealand, Vanuatu |
| 14 thg 4 – 17 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới MaaruthaBắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | 996 hPa | Myanmar |
| 16 thg 4 – 22 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ArleneBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 986 hPa | – |
| 20 thg 4 – 1 thg 5 | C1 | Bão FrancesNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Indonesia, Papua New Guinea |
| 22 thg 4 – 29 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới MuifaTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 29 thg 4 – 1 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới GregNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 995 hPa | – |
| 1 thg 5 – 15 thg 5 | C4 | Bão DonnaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 930 hPa | – |
| 7 thg 5 – 15 thg 5 | C1 | Bão EllaNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | – |
| 9 thg 5 – 12 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AdrianĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 27 thg 5 – 30 thg 5 | C1 | Bão MoraBắc Ấn Độ Dương | 148 km/h | 978 hPa | Bangladesh |
| 31 thg 5 – 2 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BeatrizĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1001 hPa | Mexico |
| 10 thg 6 – 13 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới MerbokTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | Trung Quốc |
| 11 thg 6 – 13 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CalvinĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | Mexico |
| 18 thg 6 – 20 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BretBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1007 hPa | Trinidad và Tobago, Venezuela |
| 19 thg 6 – 24 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CindyBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 991 hPa | Hoa Kỳ |
| 24 thg 6 – 1 thg 7 | C2 | Bão DoraĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 974 hPa | – |
| 1 thg 7 – 8 thg 7 | C1 | Bão NanmadolTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 974 hPa | Nhật Bản |
| 7 thg 7 – 14 thg 7 | C3 | Bão EugeneĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 966 hPa | – |
| 11 thg 7 – 23 thg 7 | C4 | Bão FernandaĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 948 hPa | – |
| 14 thg 7 – 17 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới TalasTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Việt Nam |
| 17 thg 7 – 18 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DonBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1005 hPa | – |
| 17 thg 7 – 27 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới GregĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 1000 hPa | – |
| 19 thg 7 – 9 thg 8 | C4 | Bão NoruTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 923 hPa | Nhật Bản |
| 20 thg 7 – 28 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới KulapTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 20 thg 7 – 1 thg 8 | C2 | Bão HilaryĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 969 hPa | – |
| 20 thg 7 – 29 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới SoncaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | Việt Nam |
| 21 thg 7 – 23 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới RokeTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc |
| 22 thg 7 – 3 thg 8 | C1 | Bão IrwinĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 979 hPa | – |
| 25 thg 7 – 31 thg 7 | C2 | Bão NesatTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 27 thg 7 – 3 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HaitangTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 30 thg 7 – 2 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EmilyBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1001 hPa | Hoa Kỳ |
| 31 thg 7 – 9 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới NalgaeTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 978 hPa | – |
| 6 thg 8 – 10 thg 8 | C1 | Bão FranklinBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 981 hPa | Mexico |
| 10 thg 8 – 18 thg 8 | C3 | Bão BanyanTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 941 hPa | – |
| 11 thg 8 – 17 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JovaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1003 hPa | – |
| 12 thg 8 – 18 thg 8 | C2 | Bão GertBắc Đại Tây Dương | 176 km/h | 962 hPa | – |
| 16 thg 8 – 2 thg 9 | C4 | Bão HarveyBắc Đại Tây Dương | 213 km/h | 937 hPa | Barbados, Mexico, Hoa Kỳ, St. Vincent và Grenadines |
| 17 thg 8 – 27 thg 8 | C4 | Bão KennethĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 951 hPa | – |
| 19 thg 8 – 25 thg 8 | C3 | Bão HatoTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 948 hPa | Trung Quốc |
| 24 thg 8 – 28 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới PakharTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 984 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 26 thg 8 – 6 thg 9 | C2 | Bão SanvuTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | – |
| 27 thg 8 – 29 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 8, 2017Bắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1004 hPa | Hoa Kỳ |
| 29 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LidiaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 986 hPa | Mexico |
| 30 thg 8 – 13 thg 9 | C5 | Bão IrmaBắc Đại Tây Dương | 287 km/h | 914 hPa | Antigua và Barbuda, Bahamas, Cuba, St. Martin, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| 30 thg 8 – 4 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MawarTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Trung Quốc |
| 3 thg 9 – 7 thg 9 | TD | Áp thấp nhiệt đới GucholTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | – |
| 4 thg 9 – 25 thg 9 | C4 | Bão JoseBắc Đại Tây Dương | 250 km/h | 938 hPa | – |
| 5 thg 9 – 9 thg 9 | C2 | Bão KatiaBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 972 hPa | Mexico |
| 8 thg 9 – 22 thg 9 | C4 | Bão TalimTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 10 thg 9 – 16 thg 9 | C2 | Bão DoksuriTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 955 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 11 thg 9 – 21 thg 9 | C3 | Bão OtisĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 965 hPa | – |
| 13 thg 9 – 15 thg 9 | C1 | Bão MaxĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 980 hPa | Mexico |
| 14 thg 9 – 22 thg 9 | C1 | Bão NormaĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 985 hPa | – |
| 14 thg 9 – 30 thg 9 | C3 | Bão LeeBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 962 hPa | – |
| 16 thg 9 – 2 thg 10 | C5 | Bão MariaBắc Đại Tây Dương | 278 km/h | 908 hPa | Dominica, Puerto Rico |
| 22 thg 9 – 25 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới PilarĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 3 thg 10 – 11 thg 10 | C1 | Bão NateBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 981 hPa | Canada, Nicaragua, Hoa Kỳ |
| 3 thg 10 – 4 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới RamonĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 6 thg 10 – 17 thg 10 | C3 | Bão OpheliaBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 957 hPa | Vương quốc Anh, Ireland |
| 11 thg 10 – 16 thg 10 | C2 | Bão KhanunTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 15 thg 10 – 23 thg 10 | C4 | Bão LanTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 915 hPa | Nhật Bản |
| 19 thg 10 – 29 thg 10 | C1 | Bão SaolaTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | – |
| 26 thg 10 – 28 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới SelmaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | El Salvador |
| 27 thg 10 – 29 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới PhilippeBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Cuba |
| 31 thg 10 – 5 thg 11 | C2 | Bão DamreyTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 969 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 4 thg 11 – 9 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới RinaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 991 hPa | – |
| 7 thg 11 – 14 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới HaikuiTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Philippines |
| 16 thg 11 – 19 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới KirogiTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 995 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 25 thg 11 – 29 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới CempakaNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 990 hPa | – |
| 27 thg 11 – 7 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới DahliaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 987 hPa | – |
| 28 thg 11 – 5 thg 12 | C3 | Bão OckhiBắc Ấn Độ Dương | 185 km/h | 976 hPa | Sri Lanka |
| 6 thg 12 – 10 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 6 tháng 12, 2017Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 12 thg 12 – 23 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới Kai-TakTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Philippines |
| 20 thg 12 – 26 thg 12 | C2 | Bão TembinTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 961 hPa | Philippines |
| 26 thg 12 – 31 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới HildaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 980 hPa | Australia |
| 29 thg 12 – 4 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới BolavenTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1001 hPa | Philippines |
| 30 thg 12 – 9 thg 1 | C2 | Bão AvaNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 963 hPa | Madagascar |