105Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2018
Năm 2018, thế giới có 105 cơn bão nhiệt đới: 59 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 33 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Mangkhut, sức gió 287 km/h.
105Cơn bão
59Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
33Cấp 3 trở lên
1.105Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Mangkhut287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Jebi287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Kong-Rey278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Yutu278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Marcus278 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Maria269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Trami259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Michael259 km/h · Bắc Đại Tây Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương32 · 16 · 9
Đông Thái Bình Dương23 · 13 · 10
Nam Ấn Độ Dương15 · 12 · 7
Bắc Đại Tây Dương15 · 8 · 2
Nam Thái Bình Dương12 · 5 · 3
Bắc Ấn Độ Dương8 · 5 · 2
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 1 – 11 thg 1 | C2 | Bão IrvingNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 965 hPa | – |
| 7 thg 1 – 15 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới JoyceNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 975 hPa | Australia |
| 10 thg 1 – 24 thg 1 | C3 | Bão BerguittaNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 950 hPa | – |
| 25 thg 1 – 9 thg 2 | C4 | Bão CebileNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 940 hPa | – |
| 26 thg 1 – 1 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FehiNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 964 hPa | – |
| 7 thg 2 – 22 thg 2 | C4 | Bão GitaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 927 hPa | New Zealand |
| 8 thg 2 – 16 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới SanbaTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 1000 hPa | Philippines |
| 12 thg 2 – 21 thg 2 | C1 | Bão KelvinNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 955 hPa | Australia |
| 1 thg 3 – 10 thg 3 | C3 | Bão DumazileNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 944 hPa | – |
| 5 thg 3 – 13 thg 3 | C3 | Bão HolaNam Thái Bình Dương | 194 km/h | 951 hPa | Vanuatu |
| 11 thg 3 – 15 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới LindaNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 987 hPa | Quần đảo Solomon |
| 13 thg 3 – 22 thg 3 | C1 | Bão EliakimNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 980 hPa | Madagascar |
| 14 thg 3 – 25 thg 3 | C5 | Bão MarcusNam Ấn Độ Dương | 278 km/h | 905 hPa | Australia |
| 20 thg 3 – 28 thg 3 | C3 | Bão NoraNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 957 hPa | Australia |
| 22 thg 3 – 9 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới IrisNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 23 thg 3 – 2 thg 4 | C4 | Bão JelawatTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 915 hPa | – |
| 30 thg 3 – 4 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới JosieNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 993 hPa | – |
| 6 thg 4 – 12 thg 4 | C2 | Bão KeniNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | – |
| 20 thg 4 – 26 thg 4 | C1 | Bão FakirNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 975 hPa | – |
| 27 thg 4 – 4 thg 5 | C1 | Bão FlamboyanNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 978 hPa | – |
| 9 thg 5 – 14 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 5, 2018Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 15 thg 5 – 20 thg 5 | C1 | Bão SagarBắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 991 hPa | – |
| 21 thg 5 – 27 thg 5 | C3 | Bão MekunuBắc Ấn Độ Dương | 185 km/h | 960 hPa | Oman |
| 25 thg 5 – 31 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AlbertoBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 990 hPa | Hoa Kỳ |
| 28 thg 5 – 30 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 5, 2018Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | Myanmar |
| 2 thg 6 – 11 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới EwiniarTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 996 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 3 thg 6 – 12 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới MaliksiTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 970 hPa | – |
| 6 thg 6 – 16 thg 6 | C4 | Bão AlettaĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 943 hPa | – |
| 9 thg 6 – 16 thg 6 | C4 | Bão BudĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 943 hPa | Mexico |
| 13 thg 6 – 14 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 6, 2018Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 993 hPa | – |
| 13 thg 6 – 21 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới GaemiTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Đài Loan |
| 14 thg 6 – 19 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CarlottaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 997 hPa | – |
| 23 thg 6 – 28 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DanielĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 27 thg 6 – 4 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EmiliaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 27 thg 6 – 5 thg 7 | C1 | Bão PrapiroonTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 960 hPa | – |
| 30 thg 6 – 9 thg 7 | C2 | Bão FabioĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 964 hPa | – |
| 3 thg 7 – 13 thg 7 | C5 | Bão MariaTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 910 hPa | Trung Quốc |
| 4 thg 7 – 17 thg 7 | C1 | Bão BerylBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 991 hPa | Cộng hòa Dominica |
| 5 thg 7 – 17 thg 7 | C2 | Bão ChrisBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 969 hPa | – |
| 13 thg 7 – 24 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới Son-TinhTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 990 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 17 thg 7 – 26 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới AmpilTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | Trung Quốc |
| 20 thg 7 – 24 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 7, 2018Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 21 thg 7 – 27 thg 7 | C1 | Bão WukongTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 23 thg 7 – 4 thg 8 | C2 | Bão JongdariTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | Trung Quốc, Nhật Bản |
| 26 thg 7 – 31 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới GilmaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1005 hPa | – |
| 30 thg 7 – 2 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 30 tháng 7, 2018Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 31 thg 7 – 16 thg 8 | C4 | Bão HectorĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 936 hPa | – |
| 2 thg 8 – 11 thg 8 | C2 | Bão ShanshanTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 955 hPa | – |
| 2 thg 8 – 10 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DebbyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 998 hPa | – |
| 4 thg 8 – 7 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IleanaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 998 hPa | – |
| 5 thg 8 – 13 thg 8 | C2 | Bão JohnĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 964 hPa | – |
| 6 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới YagiTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 988 hPa | Trung Quốc |
| 6 thg 8 – 13 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KristyĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 991 hPa | – |
| 9 thg 8 – 17 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới BebincaTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 10 thg 8 – 15 thg 8 | C1 | Bão LeepiTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 983 hPa | Nhật Bản, Hàn Quốc |
| 13 thg 8 – 29 thg 8 | C5 | Bão LaneĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 926 hPa | – |
| 14 thg 8 – 20 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới RumbiaTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 978 hPa | Trung Quốc, Triều Tiên |
| 15 thg 8 – 19 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ErnestoBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 999 hPa | Ireland |
| 15 thg 8 – 30 thg 8 | C3 | Bão SoulikTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 946 hPa | Nhật Bản, Hàn Quốc |
| 16 thg 8 – 24 thg 8 | C4 | Bão CimaronTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 938 hPa | Nhật Bản |
| 25 thg 8 – 3 thg 9 | C2 | Bão MiriamĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 974 hPa | – |
| 26 thg 8 – 7 thg 9 | C5 | Bão JebiTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 909 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 27 thg 8 – 10 thg 9 | C4 | Bão NormanĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 937 hPa | – |
| 30 thg 8 – 18 thg 9 | C4 | Bão FlorenceBắc Đại Tây Dương | 241 km/h | 937 hPa | Hoa Kỳ |
| 1 thg 9 – 14 thg 9 | C4 | Bão OliviaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 951 hPa | – |
| 2 thg 9 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GordonBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 996 hPa | Hoa Kỳ |
| 6 thg 9 – 17 thg 9 | C5 | Bão MangkhutTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 896 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 7 thg 9 – 17 thg 9 | C2 | Bão HeleneBắc Đại Tây Dương | 176 km/h | 967 hPa | – |
| 7 thg 9 – 15 thg 9 | C1 | Bão IsaacBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 995 hPa | – |
| 7 thg 9 – 14 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới PaulĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 8 thg 9 – 13 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới BarijatTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 996 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 12 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JoyceBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 995 hPa | – |
| 13 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 9, 2018Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 1003 hPa | – |
| 19 thg 9 – 22 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DayeBắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 992 hPa | Ấn Độ |
| 20 thg 9 – 3 thg 10 | C5 | Bão TramiTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | Nhật Bản |
| 22 thg 9 – 14 thg 10 | C1 | Bão LeslieBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 968 hPa | – |
| 22 thg 9 – 28 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KirkBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 998 hPa | St. Lucia |
| 25 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão RosaĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 936 hPa | Mexico |
| 25 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LiuaNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | Quần đảo Solomon |
| 26 thg 9 – 7 thg 10 | C5 | Bão WalakaĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 921 hPa | – |
| 27 thg 9 – 7 thg 10 | C5 | Bão Kong-ReyTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 900 hPa | Hàn Quốc |
| 29 thg 9 – 12 thg 10 | C4 | Bão SergioĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 942 hPa | Mexico |
| 5 thg 10 – 15 thg 10 | C2 | Bão LubanBắc Ấn Độ Dương | 157 km/h | 978 hPa | Yemen |
| 6 thg 10 – 15 thg 10 | C5 | Bão MichaelBắc Đại Tây Dương | 259 km/h | 919 hPa | Hoa Kỳ |
| 8 thg 10 – 12 thg 10 | C3 | Bão TitliBắc Ấn Độ Dương | 194 km/h | 972 hPa | Ấn Độ |
| 8 thg 10 – 12 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NadineBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 14 thg 10 – 16 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới TaraĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 19 thg 10 – 23 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới VicenteĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1002 hPa | Mexico |
| 19 thg 10 – 24 thg 10 | C5 | Bão WillaĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 925 hPa | Mexico |
| 20 thg 10 – 3 thg 11 | C5 | Bão YutuTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 900 hPa | Philippines |
| 26 thg 10 – 4 thg 11 | C2 | Bão OscarBắc Đại Tây Dương | 176 km/h | 952 hPa | – |
| 2 thg 11 – 9 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới XavierĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 4 thg 11 – 15 thg 11 | C4 | Bão AlcideNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 952 hPa | – |
| 7 thg 11 – 26 thg 11 | C2 | Bão UsagiTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 973 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 9 thg 11 – 22 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới BouchraNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 979 hPa | – |
| 10 thg 11 – 19 thg 11 | C1 | Bão GajaBắc Ấn Độ Dương | 148 km/h | 976 hPa | Ấn Độ |
| 16 thg 11 – 21 thg 11 | TD | Áp thấp nhiệt đới TorajiTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | Việt Nam |
| 19 thg 11 – 30 thg 11 | C2 | Bão Man-YiTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 960 hPa | – |
| 30 thg 11 – 22 thg 12 | C2 | Bão OwenNam Thái Bình Dương | 157 km/h | 956 hPa | Australia |
| 13 thg 12 – 17 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới PhethaiBắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 992 hPa | Ấn Độ |
| 14 thg 12 – 24 thg 12 | C4 | Bão KenangaNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 944 hPa | – |
| 16 thg 12 – 28 thg 12 | C4 | Bão CilidaNam Ấn Độ Dương | 250 km/h | 926 hPa | – |
| 28 thg 12 – 9 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới PennyNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Australia |
| 30 thg 12 – 7 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới PabukTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 996 hPa | Thái Lan |
| 31 thg 12 – 9 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới MonaNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |