93Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2013
Năm 2013, thế giới có 93 cơn bão nhiệt đới: 45 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 22 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Haiyan, sức gió 315 km/h.
93Cơn bão
45Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
22Cấp 3 trở lên
620,6Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Haiyan315 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Lekima259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Bruce259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Francisco259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Phailin259 km/h · Bắc Ấn Độ DươngC4Bão Usagi250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Utor241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Amara241 km/h · Nam Ấn Độ Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương31 · 16 · 11
Nam Ấn Độ Dương17 · 11 · 8
Đông Thái Bình Dương20 · 10 · 1
Bắc Ấn Độ Dương5 · 3 · 1
Bắc Đại Tây Dương14 · 2 · 0
Nam Thái Bình Dương6 · 3 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới SonamuTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | Philippines |
| 5 thg 1 – 15 thg 1 | C4 | Bão NarelleNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 930 hPa | – |
| 8 thg 1 – 19 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới EmangNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 994 hPa | – |
| 18 thg 1 – 29 thg 1 | C2 | Bão GarryNam Thái Bình Dương | 157 km/h | 961 hPa | – |
| 20 thg 1 – 28 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới OswaldNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 988 hPa | Australia |
| 20 thg 1 – 26 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới PetaNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 988 hPa | Australia |
| 25 thg 1 – 5 thg 2 | C4 | Bão FellengNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 935 hPa | – |
| 8 thg 2 – 14 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới HaleyNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 9 thg 2 – 17 thg 2 | C2 | Bão GinoNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 953 hPa | – |
| 14 thg 2 – 28 thg 2 | C3 | Bão HarunaNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 946 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 18 thg 2 – 23 thg 2 | TD | Áp thấp nhiệt đới ShanshanTây Thái Bình Dương | 46 km/h | 1002 hPa | Philippines |
| 20 thg 2 – 28 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 2, 2013Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 21 thg 2 – 1 thg 3 | C3 | Bão RustyNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 944 hPa | Australia |
| 5 thg 3 – 17 thg 3 | C3 | Bão SandraNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 930 hPa | – |
| 12 thg 3 – 20 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới TimNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia |
| 2 thg 4 – 20 thg 4 | C2 | Bão ImeldaNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | 960 hPa | – |
| 6 thg 4 – 12 thg 4 | C1 | Bão VictoriaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 969 hPa | – |
| 26 thg 4 – 2 thg 5 | C1 | Bão ZaneNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 7 thg 5 – 16 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới JamalaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 9 thg 5 – 16 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới Mahasen:viyaruBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 990 hPa | Bangladesh |
| 13 thg 5 – 17 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AlvinĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 1000 hPa | – |
| 28 thg 5 – 30 thg 5 | C1 | Bão BarbaraĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 983 hPa | Mexico |
| 5 thg 6 – 8 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AndreaBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 992 hPa | Hoa Kỳ |
| 6 thg 6 – 16 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới YagiTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 16 thg 6 – 21 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BarryBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1003 hPa | Belize, Mexico, Nicaragua |
| 16 thg 6 – 23 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới LeepiTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 994 hPa | Nhật Bản |
| 19 thg 6 – 24 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BebincaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 990 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 23 thg 6 – 30 thg 6 | C1 | Bão CosmeĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 27 thg 6 – 2 thg 7 | C1 | Bão RumbiaTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 974 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 28 thg 6 – 8 thg 7 | C1 | Bão DalilaĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 984 hPa | – |
| 4 thg 7 – 9 thg 7 | C1 | Bão ErickĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 983 hPa | – |
| 6 thg 7 – 14 thg 7 | C4 | Bão SoulikTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 925 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 7 thg 7 – 10 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ChantalBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 1003 hPa | – |
| 14 thg 7 – 19 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CimaronTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | Trung Quốc |
| 22 thg 7 – 4 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DorianBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1002 hPa | – |
| 25 thg 7 – 30 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FlossieĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 994 hPa | – |
| 28 thg 7 – 3 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JebiTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 30 thg 7 – 6 thg 8 | C1 | Bão GilĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 985 hPa | – |
| 2 thg 8 – 12 thg 8 | C2 | Bão HenrietteĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 976 hPa | – |
| 5 thg 8 – 8 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MangkhutTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Việt Nam |
| 8 thg 8 – 18 thg 8 | C4 | Bão UtorTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 12 thg 8 – 19 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới UnalaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 15 thg 8 – 19 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ErinBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1006 hPa | – |
| 15 thg 8 – 26 thg 8 | C1 | Bão PewaĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 988 hPa | – |
| 16 thg 8 – 24 thg 8 | C1 | Bão TramiTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 965 hPa | Trung Quốc |
| 20 thg 8 – 27 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IvoĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 997 hPa | – |
| 25 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới Kong-ReyTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 980 hPa | Nhật Bản |
| 25 thg 8 – 26 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FernandBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1001 hPa | Mexico |
| 28 thg 8 – 30 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JulietteĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 997 hPa | Mexico |
| 29 thg 8 – 5 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới YutuTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1002 hPa | – |
| 29 thg 8 – 4 thg 9 | C1 | Bão KikoĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 989 hPa | – |
| 31 thg 8 – 5 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới TorajiTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Nhật Bản, Đài Loan |
| 4 thg 9 – 9 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LorenaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1002 hPa | – |
| 4 thg 9 – 13 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GabrielleBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 1003 hPa | – |
| 8 thg 9 – 19 thg 9 | C1 | Bão HumbertoBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 979 hPa | – |
| 11 thg 9 – 20 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới Man-YiTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 960 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 12 thg 9 – 17 thg 9 | C1 | Bão IngridBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 983 hPa | Mexico |
| 13 thg 9 – 19 thg 9 | C1 | Bão ManuelĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 983 hPa | Mexico |
| 16 thg 9 – 24 thg 9 | C4 | Bão UsagiTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 910 hPa | Trung Quốc |
| 19 thg 9 – 29 thg 9 | C2 | Bão PabukTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |
| 25 thg 9 – 1 thg 10 | C3 | Bão WutipTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 952 hPa | Việt Nam |
| 28 thg 9 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới JerryBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1005 hPa | – |
| 29 thg 9 – 7 thg 10 | C2 | Bão FitowTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 958 hPa | Trung Quốc |
| 29 thg 9 – 3 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới SepatTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 1 thg 10 – 9 thg 10 | C4 | Bão DanasTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | – |
| 3 thg 10 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới KarenBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 998 hPa | – |
| 6 thg 10 – 12 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NardaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 997 hPa | – |
| 7 thg 10 – 14 thg 10 | C5 | Bão PhailinBắc Ấn Độ Dương | 259 km/h | 940 hPa | Ấn Độ |
| 8 thg 10 – 16 thg 10 | C3 | Bão NariTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 9 thg 10 – 18 thg 10 | C4 | Bão WiphaTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 930 hPa | – |
| 12 thg 10 – 16 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OctaveĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | Mexico |
| 13 thg 10 – 18 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới PriscillaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1001 hPa | – |
| 15 thg 10 – 26 thg 10 | C5 | Bão FranciscoTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | – |
| 19 thg 10 – 28 thg 10 | C5 | Bão LekimaTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 905 hPa | – |
| 19 thg 10 – 1 thg 11 | C3 | Bão RaymondĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 951 hPa | – |
| 21 thg 10 – 26 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LorenzoBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 23 thg 10 – 29 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 23 tháng 10, 2013Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 995 hPa | – |
| 27 thg 10 – 4 thg 11 | C3 | Bão KrosaTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 946 hPa | Philippines |
| 1 thg 11 – 4 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới SoniaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | Mexico |
| 1 thg 11 – 21 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 11, 2013Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Ấn Độ, Philippines, Thái Lan, Việt Nam |
| 2 thg 11 – 11 thg 11 | C5 | Bão HaiyanTây Thái Bình Dương | 315 km/h | 895 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 6 thg 11 – 12 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 6 tháng 11, 2013Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | Somalia |
| 11 thg 11 – 15 thg 11 | TD | Áp thấp nhiệt đới PodulTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 17 thg 11 – 23 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới MelissaBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 18 thg 11 – 23 thg 11 | C1 | Bão HelenBắc Ấn Độ Dương | 130 km/h | 989 hPa | Ấn Độ |
| 19 thg 11 – 29 thg 11 | C1 | Bão LeharTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | Ấn Độ, Thái Lan |
| 20 thg 11 – 30 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới AlessiaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 989 hPa | Australia |
| 3 thg 12 – 7 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 3 tháng 12, 2013Bắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 5 thg 12 – 12 thg 12 | C2 | Bão MadiBắc Ấn Độ Dương | 157 km/h | 986 hPa | – |
| 14 thg 12 – 28 thg 12 | C4 | Bão AmaraNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 926 hPa | – |
| 16 thg 12 – 25 thg 12 | C5 | Bão BruceNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 918 hPa | – |
| 25 thg 12 – 1 thg 1 | C3 | Bão ChristineNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 948 hPa | Australia |
| 27 thg 12 – 7 thg 1 | C4 | Bão BejisaNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 941 hPa | – |