Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
78Cơn bão

Các cơn bão nhiệt đới năm 1995

Năm 1995, thế giới có 78 cơn bão nhiệt đới: 49 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 25 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Angela, sức gió 287 km/h.

78Cơn bão
49Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
25Cấp 3 trở lên
801,7Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
Các cơn bão nhiệt đới năm 1995
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới

Những cơn bão mạnh nhất

Theo vùng biển

Tây Thái Bình Dương26 · 15 · 7
Bắc Đại Tây Dương19 · 11 · 5
Nam Ấn Độ Dương16 · 12 · 8
Đông Thái Bình Dương11 · 7 · 3
Nam Thái Bình Dương3 · 2 · 1
Bắc Ấn Độ Dương3 · 2 · 1

Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE

Tất cả các cơn bão trong năm

Hình thànhCơn bãoGió mạnh nhấtKhí áp thấp nhấtĐổ bộ
16 thg 1 – 1 thg 2C3Bão DorinaNam Ấn Độ Dương185 km/h925 hPa–
19 thg 1 – 28 thg 1TSBão nhiệt đới FodahNam Ấn Độ Dương83 km/h970 hPaMozambique
31 thg 1 – 12 thg 2C1Bão GailNam Ấn Độ Dương139 km/h970 hPa–
31 thg 1 – 8 thg 2TSBão nhiệt đới HeidaNam Ấn Độ Dương74 km/h990 hPa–
18 thg 2 – 27 thg 2C3Bão BobbyNam Ấn Độ Dương204 km/h925 hPaAustralia
21 thg 2 – 3 thg 3C3Bão IngridNam Ấn Độ Dương185 km/h945 hPa–
28 thg 2 – 9 thg 3C1Bão VioletNam Thái Bình Dương139 km/h960 hPa–
3 thg 3 – 7 thg 3TSBão nhiệt đới WarrenNam Thái Bình Dương102 km/h960 hPaAustralia
4 thg 3 – 12 thg 3C1Bão JostaNam Ấn Độ Dương120 km/h972 hPa–
4 thg 3 – 15 thg 3C2Bão KylieNam Ấn Độ Dương157 km/h984 hPa–
14 thg 3 – 20 thg 3TDÁp thấp nhiệt đới LidyNam Ấn Độ Dương56 km/h996 hPa–
28 thg 3 – 11 thg 4C4Bão MarleneNam Ấn Độ Dương232 km/h920 hPa–
29 thg 3 – 9 thg 4C4Bão ChloeNam Ấn Độ Dương232 km/h920 hPaAustralia, Indonesia
15 thg 4 – 23 thg 4C3Bão AgnesNam Thái Bình Dương204 km/h945 hPa–
23 thg 4 – 6 thg 5TSBão nhiệt đới ChuckTây Thái Bình Dương65 km/h998 hPa–
28 thg 5 – 12 thg 6TSBão nhiệt đới DeannaTây Thái Bình Dương93 km/h990 hPaPhilippines, Đài Loan
30 thg 5 – 9 thg 6TSBão nhiệt đới EliTây Thái Bình Dương74 km/h––
3 thg 6 – 11 thg 6C1Bão AllisonBắc Đại Tây Dương120 km/h982 hPaCanada, Hoa Kỳ
15 thg 6 – 21 thg 6C4Bão AdolphĐông Thái Bình Dương213 km/h948 hPa–
5 thg 7 – 10 thg 7TSBão nhiệt đới BarryBắc Đại Tây Dương111 km/h989 hPaCanada
7 thg 7 – 18 thg 7C4Bão BarbaraĐông Thái Bình Dương222 km/h940 hPa–
12 thg 7 – 22 thg 7TSBão nhiệt đới ChantalBắc Đại Tây Dương111 km/h991 hPa–
12 thg 7 – 25 thg 7C3Bão FayeTây Thái Bình Dương194 km/h950 hPaNhật Bản, Hàn Quốc
17 thg 7 – 22 thg 7C1Bão CosmeĐông Thái Bình Dương120 km/h985 hPa–
24 thg 7 – 2 thg 8TSBão nhiệt đới DalilaĐông Thái Bình Dương102 km/h994 hPa–
25 thg 7 – 2 thg 8C1Bão GaryTây Thái Bình Dương120 km/h980 hPaTrung Quốc, Philippines
27 thg 7 – 29 thg 7TSBão nhiệt đới ngày 27 tháng 7, 1995Tây Thái Bình Dương65 km/h–Philippines
28 thg 7 – 2 thg 8TSBão nhiệt đới DeanBắc Đại Tây Dương74 km/h999 hPaHoa Kỳ
31 thg 7 – 6 thg 8C2Bão ErinBắc Đại Tây Dương157 km/h973 hPaHoa Kỳ
1 thg 8 – 8 thg 8TSBão nhiệt đới ErickĐông Thái Bình Dương102 km/h994 hPa–
3 thg 8 – 13 thg 8C1Bão HelenTây Thái Bình Dương130 km/h985 hPaTrung Quốc
7 thg 8 – 14 thg 8C1Bão FlossieĐông Thái Bình Dương130 km/h978 hPa–
8 thg 8 – 25 thg 8C4Bão FelixBắc Đại Tây Dương222 km/h929 hPa–
9 thg 8 – 12 thg 8TSBão nhiệt đới GabrielleBắc Đại Tây Dương111 km/h988 hPaMexico
13 thg 8 – 21 thg 8TSBão nhiệt đới IrvingTây Thái Bình Dương111 km/h990 hPaTrung Quốc, Philippines
17 thg 8 – 30 thg 8TSBão nhiệt đới JanisTây Thái Bình Dương102 km/h990 hPaTrung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
20 thg 8 – 27 thg 8TSBão nhiệt đới GilĐông Thái Bình Dương102 km/h993 hPa–
21 thg 8 – 31 thg 8C1Bão LoisTây Thái Bình Dương120 km/h980 hPaTrung Quốc, Việt Nam
22 thg 8 – 1 thg 9C2Bão HumbertoBắc Đại Tây Dương176 km/h968 hPa–
22 thg 8 – 7 thg 9C2Bão IrisBắc Đại Tây Dương176 km/h957 hPaAntigua và Barbuda
22 thg 8 – 28 thg 8TSBão nhiệt đới JerryBắc Đại Tây Dương65 km/h1002 hPaHoa Kỳ
24 thg 8 – 1 thg 9C4Bão KentTây Thái Bình Dương241 km/h945 hPaTrung Quốc
26 thg 8 – 3 thg 9TSBão nhiệt đới KarenBắc Đại Tây Dương83 km/h1000 hPa–
28 thg 8 – 3 thg 9C2Bão MarkTây Thái Bình Dương176 km/h985 hPa–
28 thg 8 – 12 thg 9C4Bão LuisBắc Đại Tây Dương241 km/h935 hPa–
1 thg 9 – 8 thg 9C2Bão HenrietteĐông Thái Bình Dương157 km/h970 hPa–
1 thg 9 – 8 thg 9TSBão nhiệt đới NinaTây Thái Bình Dương83 km/h992 hPaTrung Quốc, Philippines
7 thg 9 – 19 thg 9C5Bão OscarTây Thái Bình Dương259 km/h925 hPa–
9 thg 9 – 24 thg 9C2Bão PollyTây Thái Bình Dương167 km/h960 hPaPhilippines
12 thg 9 – 20 thg 9TSBão nhiệt đới ngày 12 tháng 9, 1995Tây Thái Bình Dương83 km/h998 hPaẤn Độ, Campuchia, Myanmar
12 thg 9 – 15 thg 9C1Bão IsmaelĐông Thái Bình Dương130 km/h983 hPaMexico
12 thg 9 – 1 thg 10C3Bão MarilynBắc Đại Tây Dương185 km/h949 hPaDominica
14 thg 9 – 25 thg 9C4Bão RyanTây Thái Bình Dương241 km/h940 hPaNhật Bản
16 thg 9 – 26 thg 9C4Bão JulietteĐông Thái Bình Dương241 km/h930 hPa–
21 thg 9 – 4 thg 10C2Bão SibylTây Thái Bình Dương176 km/h985 hPaTrung Quốc, Philippines
26 thg 9 – 7 thg 10C1Bão NoelBắc Đại Tây Dương120 km/h987 hPa–
27 thg 9 – 6 thg 10C4Bão OpalBắc Đại Tây Dương241 km/h916 hPaMexico, Hoa Kỳ
3 thg 10 – 14 thg 10C1Bão TedTây Thái Bình Dương139 km/h990 hPaTrung Quốc, Philippines
4 thg 10 – 8 thg 10TSBão nhiệt đới PabloBắc Đại Tây Dương93 km/h994 hPa–
5 thg 10 – 17 thg 10TSBão nhiệt đới ValTây Thái Bình Dương83 km/h996 hPa–
7 thg 10 – 21 thg 10C3Bão RoxanneBắc Đại Tây Dương185 km/h956 hPaHonduras, Mexico
11 thg 10 – 18 thg 10TSBão nhiệt đới ngày 11 tháng 10, 1995Bắc Ấn Độ Dương93 km/h996 hPaẤn Độ
13 thg 10 – 24 thg 10C5Bão WardTây Thái Bình Dương259 km/h940 hPa–
18 thg 10 – 27 thg 10C1Bão YvetteTây Thái Bình Dương120 km/h985 hPaPhilippines, Việt Nam
20 thg 10 – 7 thg 11C5Bão AngelaTây Thái Bình Dương287 km/h910 hPaPhilippines
20 thg 10 – 25 thg 10TSBão nhiệt đới SebastienBắc Đại Tây Dương102 km/h1001 hPa–
21 thg 10 – 2 thg 11C4Bão ZackTây Thái Bình Dương222 km/h950 hPaPhilippines, Việt Nam
27 thg 10 – 3 thg 11C1Bão TanyaBắc Đại Tây Dương139 km/h970 hPa–
29 thg 10 – 5 thg 11TSBão nhiệt đới BrianTây Thái Bình Dương93 km/h998 hPa–
5 thg 11 – 10 thg 11C1Bão ngày 5 tháng 11, 1995Bắc Ấn Độ Dương130 km/h978 hPaẤn Độ
10 thg 11 – 13 thg 11TSBão nhiệt đới ColleenĐông Thái Bình Dương65 km/h––
15 thg 11 – 27 thg 11C5Bão Agnielle:darylNam Ấn Độ Dương278 km/h925 hPa–
18 thg 11 – 25 thg 11C3Bão ngày 18 tháng 11, 1995Bắc Ấn Độ Dương194 km/h956 hPaMyanmar
1 thg 12 – 16 thg 12TSBão nhiệt đới EmmaNam Ấn Độ Dương74 km/h990 hPa–
6 thg 12 – 14 thg 12C4Bão FrankNam Ấn Độ Dương213 km/h950 hPaAustralia
14 thg 12 – 24 thg 12C1Bão GertieNam Ấn Độ Dương139 km/h965 hPaAustralia
23 thg 12 – 3 thg 1TSBão nhiệt đới DanTây Thái Bình Dương102 km/h985 hPa–
31 thg 12 – 15 thg 1C4Bão BonitaNam Ấn Độ Dương250 km/h920 hPaMadagascar, Mozambique