85Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2007
Năm 2007, thế giới có 85 cơn bão nhiệt đới: 44 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 22 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Dean, sức gió 278 km/h.
85Cơn bão
44Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
22Cấp 3 trở lên
567,3Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Dean278 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Felix278 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Gonu269 km/h · Bắc Ấn Độ DươngC5Bão Sepat259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Sidr259 km/h · Bắc Ấn Độ DươngC4Bão Wipha250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Krosa241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Yutu241 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương23 · 16 · 9
Nam Ấn Độ Dương18 · 9 · 6
Bắc Đại Tây Dương16 · 7 · 2
Đông Thái Bình Dương12 · 4 · 1
Bắc Ấn Độ Dương6 · 3 · 2
Nam Thái Bình Dương10 · 5 · 2
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 thg 1 – 29 thg 1 | C1 | Bão ArthurNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | – |
| 20 thg 1 – 25 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ZitaNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 975 hPa | – |
| 26 thg 1 – 13 thg 2 | C4 | Bão DoraNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 925 hPa | – |
| 31 thg 1 – 7 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới NelsonNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia |
| 1 thg 2 – 5 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 2, 2007Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 5 thg 2 – 13 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới EnokNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 978 hPa | – |
| 11 thg 2 – 23 thg 2 | C4 | Bão FavioNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 925 hPa | Mozambique |
| 19 thg 2 – 6 thg 3 | C3 | Bão GamedeNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 935 hPa | – |
| 20 thg 2 – 4 thg 3 | C1 | Bão HumbaNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 960 hPa | – |
| 27 thg 2 – 12 thg 3 | C3 | Bão GeorgeNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 902 hPa | Australia |
| 2 thg 3 – 12 thg 3 | C1 | Bão JacobNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 970 hPa | Australia |
| 7 thg 3 – 19 thg 3 | C4 | Bão IndlalaNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 930 hPa | Madagascar |
| 23 thg 3 – 30 thg 3 | C3 | Bão KaraNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 941 hPa | Australia |
| 24 thg 3 – 29 thg 3 | C1 | Bão BeckyNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 972 hPa | – |
| 26 thg 3 – 8 thg 4 | C3 | Bão JayaNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 935 hPa | Madagascar |
| 30 thg 3 – 6 thg 4 | C3 | Bão Kong-ReyTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 951 hPa | – |
| 1 thg 4 – 6 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới CliffNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 9 thg 4 – 13 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 4, 2007Nam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 992 hPa | – |
| 6 thg 5 – 14 thg 5 | C1 | Bão AndreaBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 998 hPa | – |
| 12 thg 5 – 15 thg 5 | C1 | Bão AkashBắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | Bangladesh |
| 15 thg 5 – 25 thg 5 | C4 | Bão YutuTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 926 hPa | – |
| 15 thg 5 – 23 thg 5 | TD | Áp thấp nhiệt đới PierreNam Thái Bình Dương | 56 km/h | 990 hPa | Papua New Guinea |
| 27 thg 5 – 6 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AlvinĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1003 hPa | – |
| 29 thg 5 – 2 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BarbaraĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | Mexico |
| 31 thg 5 – 5 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BarryBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 990 hPa | Hoa Kỳ |
| 31 thg 5 – 8 thg 6 | C5 | Bão GonuBắc Ấn Độ Dương | 269 km/h | 920 hPa | Iran |
| 20 thg 6 – 27 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 6, 2007Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | Ấn Độ, Pakistan |
| 27 thg 6 – 30 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 6, 2007Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 988 hPa | Ấn Độ |
| 3 thg 7 – 6 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới TorajiTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 994 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 6 thg 7 – 23 thg 7 | C4 | Bão Man-YiTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 929 hPa | Nhật Bản |
| 14 thg 7 – 24 thg 7 | C1 | Bão CosmeĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 22 thg 7 – 30 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DalilaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 995 hPa | – |
| 26 thg 7 – 1 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 26 tháng 7, 2007Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 27 thg 7 – 4 thg 8 | C4 | Bão UsagiTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | Nhật Bản |
| 31 thg 7 – 5 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ChantalBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 964 hPa | – |
| 31 thg 7 – 2 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ErickĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 4 thg 8 – 15 thg 8 | C1 | Bão PabukTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 972 hPa | Trung Quốc, Triều Tiên, Nga |
| 6 thg 8 – 9 thg 8 | TD | Áp thấp nhiệt đới WutipTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 990 hPa | Đài Loan |
| 8 thg 8 – 16 thg 8 | C4 | Bão FlossieĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 949 hPa | – |
| 11 thg 8 – 24 thg 8 | C5 | Bão SepatTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 910 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 13 thg 8 – 23 thg 8 | C5 | Bão DeanBắc Đại Tây Dương | 278 km/h | 905 hPa | Mexico |
| 15 thg 8 – 19 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ErinBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 995 hPa | Hoa Kỳ |
| 27 thg 8 – 8 thg 9 | C1 | Bão FitowTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 963 hPa | Nhật Bản |
| 29 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GilĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1001 hPa | – |
| 30 thg 8 – 6 thg 9 | C1 | Bão HenrietteĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 972 hPa | Mexico |
| 31 thg 8 – 6 thg 9 | C5 | Bão FelixBắc Đại Tây Dương | 278 km/h | 929 hPa | Belize, Grenada, Nicaragua |
| 6 thg 9 – 13 thg 9 | C1 | Bão DanasTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 974 hPa | – |
| 8 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GabrielleBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1004 hPa | Hoa Kỳ |
| 11 thg 9 – 18 thg 9 | C4 | Bão NariTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 935 hPa | Hàn Quốc |
| 12 thg 9 – 14 thg 9 | C1 | Bão HumbertoBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 985 hPa | Hoa Kỳ |
| 12 thg 9 – 18 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới IngridBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 14 thg 9 – 20 thg 9 | C4 | Bão WiphaTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 925 hPa | Trung Quốc |
| 18 thg 9 – 25 thg 9 | C1 | Bão IvoĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 984 hPa | – |
| 21 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới FranciscoTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 23 thg 9 – 24 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JerryBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1003 hPa | – |
| 25 thg 9 – 29 thg 9 | C1 | Bão KarenBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 988 hPa | – |
| 25 thg 9 – 28 thg 9 | C1 | Bão LorenzoBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 990 hPa | Mexico |
| 28 thg 9 – 5 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MelissaBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1005 hPa | – |
| 28 thg 9 – 4 thg 10 | C1 | Bão LekimaTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 29 thg 9 – 5 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới JulietteĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 30 thg 9 – 7 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HaiyanTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 1 thg 10 – 14 thg 10 | C4 | Bão KrosaTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan |
| 3 thg 10 – 8 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới PodulTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | – |
| 9 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LinglingĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 11 thg 10 – 17 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 10, 2007Bắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 996 hPa | – |
| 15 thg 10 – 27 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới KikoĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 991 hPa | – |
| 18 thg 10 – 23 thg 10 | C4 | Bão KajikiTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 945 hPa | – |
| 24 thg 10 – 6 thg 11 | C1 | Bão NoelBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 965 hPa | Bahamas, Canada, Cuba, Haiti |
| 24 thg 10 – 28 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới FaxaiTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | – |
| 27 thg 10 – 30 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 10, 2007Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 1 thg 11 – 10 thg 11 | C1 | Bão PeipahTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 967 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 9 thg 11 – 13 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới TapahTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 10 thg 11 – 16 thg 11 | C5 | Bão SidrBắc Ấn Độ Dương | 259 km/h | 944 hPa | Bangladesh |
| 11 thg 11 – 28 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới Ariel:leeNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 978 hPa | – |
| 13 thg 11 – 19 thg 11 | C1 | Bão GubaNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 969 hPa | Papua New Guinea |
| 17 thg 11 – 28 thg 11 | C1 | Bão BongweNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 18 thg 11 – 28 thg 11 | C1 | Bão HagibisTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 963 hPa | Philippines |
| 19 thg 11 – 28 thg 11 | C2 | Bão MitagTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 954 hPa | Philippines |
| 3 thg 12 – 10 thg 12 | C3 | Bão DamanNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 925 hPa | – |
| 10 thg 12 – 16 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới OlgaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1003 hPa | Cộng hòa Dominica, Mexico, Puerto Rico |
| 11 thg 12 – 23 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới CelinaNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 17 thg 12 – 24 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới DamaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 26 thg 12 – 2 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới MelanieNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 962 hPa | – |
| 29 thg 12 – 5 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ElnusNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 30 thg 12 – 7 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới HelenNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 975 hPa | Australia |