82Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2011
Năm 2011, thế giới có 82 cơn bão nhiệt đới: 39 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 21 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Songda, sức gió 259 km/h.
82Cơn bão
39Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
21Cấp 3 trở lên
589,7Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Nanmadol259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Songda259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Muifa259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Yasi250 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Dora250 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Nalgae241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Kenneth232 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Hilary232 km/h · Đông Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương21 · 10 · 7
Bắc Đại Tây Dương19 · 7 · 4
Đông Thái Bình Dương11 · 10 · 6
Nam Thái Bình Dương9 · 5 · 3
Nam Ấn Độ Dương14 · 6 · 1
Bắc Ấn Độ Dương7 · 1 · 0
Nam Đại Tây Dương1 · 0 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 thg 1 – 16 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới VinceNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 986 hPa | – |
| 9 thg 1 – 15 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới VaniaNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 973 hPa | – |
| 12 thg 1 – 18 thg 1 | C2 | Bão ZeliaNam Thái Bình Dương | 176 km/h | 943 hPa | – |
| 20 thg 1 – 30 thg 1 | C4 | Bão WilmaNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 937 hPa | – |
| 21 thg 1 – 30 thg 1 | C2 | Bão BiancaNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 949 hPa | Australia |
| 22 thg 1 – 31 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới AnthonyNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | Australia |
| 28 thg 1 – 6 thg 2 | C4 | Bão YasiNam Thái Bình Dương | 250 km/h | 922 hPa | Australia |
| 3 thg 2 – 8 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ZakaNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 6 thg 2 – 21 thg 2 | C3 | Bão BingizaNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 948 hPa | Madagascar |
| 9 thg 2 – 13 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 2, 2011Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 14 thg 2 – 27 thg 2 | C1 | Bão CarlosNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 969 hPa | Australia |
| 14 thg 2 – 23 thg 2 | C1 | Bão DianneNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 960 hPa | – |
| 16 thg 2 – 27 thg 2 | C4 | Bão AtuNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 939 hPa | – |
| 9 thg 3 – 16 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 3, 2011Nam Đại Tây Dương | 83 km/h | 989 hPa | Brazil |
| 13 thg 3 – 25 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới CheronoNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 22 thg 3 – 2 thg 4 | C1 | Bão BuneNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 967 hPa | – |
| 29 thg 3 – 5 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 29 tháng 3, 2011Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 994 hPa | Australia |
| 11 thg 4 – 16 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 4, 2011Nam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 12 thg 4 – 18 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ErrolNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | Indonesia |
| 5 thg 5 – 15 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AereTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 978 hPa | Philippines |
| 19 thg 5 – 2 thg 6 | C5 | Bão SongdaTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | Nhật Bản |
| 7 thg 6 – 14 thg 6 | C4 | Bão AdrianĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 944 hPa | – |
| 8 thg 6 – 11 thg 6 | TD | Áp thấp nhiệt đới SarikaTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 996 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 9 thg 6 – 12 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 6, 2011Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 16 thg 6 – 22 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 6, 2011Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 978 hPa | Ấn Độ |
| 16 thg 6 – 25 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới HaimaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 18 thg 6 – 22 thg 6 | C1 | Bão BeatrizĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 977 hPa | – |
| 20 thg 6 – 27 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới MeariTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | – |
| 28 thg 6 – 1 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ArleneBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 993 hPa | Mexico |
| 7 thg 7 – 14 thg 7 | C1 | Bão CalvinĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 984 hPa | – |
| 10 thg 7 – 31 thg 7 | C4 | Bão Ma-OnTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 935 hPa | Nhật Bản |
| 13 thg 7 – 16 thg 7 | TD | Áp thấp nhiệt đới TokageTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | – |
| 16 thg 7 – 23 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BretBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 995 hPa | – |
| 18 thg 7 – 26 thg 7 | C4 | Bão DoraĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 929 hPa | – |
| 20 thg 7 – 23 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CindyBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 994 hPa | – |
| 24 thg 7 – 31 thg 7 | C1 | Bão Nock-TenTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 978 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 26 thg 7 – 15 thg 8 | C5 | Bão MuifaTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | Trung Quốc, Nga |
| 27 thg 7 – 30 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DonBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 997 hPa | Hoa Kỳ |
| 30 thg 7 – 10 thg 8 | C4 | Bão EugeneĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 942 hPa | – |
| 2 thg 8 – 7 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EmilyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1003 hPa | Bahamas, Cuba, Haiti |
| 2 thg 8 – 12 thg 8 | C1 | Bão MerbokTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 967 hPa | – |
| 12 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FranklinBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 13 thg 8 – 17 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới GertBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 1000 hPa | – |
| 14 thg 8 – 21 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FernandaĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 992 hPa | – |
| 16 thg 8 – 23 thg 8 | C1 | Bão GregĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 19 thg 8 – 22 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HarveyBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 994 hPa | Belize, Mexico |
| 21 thg 8 – 30 thg 8 | C3 | Bão IreneBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 942 hPa | Bahamas, Canada, Puerto Rico, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| 21 thg 8 – 31 thg 8 | C5 | Bão NanmadolTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | Trung Quốc, Philippines, Đài Loan |
| 23 thg 8 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới TalasTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 970 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 26 thg 8 – 29 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JoseBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1006 hPa | – |
| 28 thg 8 – 12 thg 9 | C4 | Bão KatiaBắc Đại Tây Dương | 222 km/h | 942 hPa | Vương quốc Anh |
| 31 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 31 tháng 8, 2011Bắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 1 thg 9 – 9 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới NoruTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 982 hPa | Nga |
| 2 thg 9 – 6 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LeeBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 986 hPa | Hoa Kỳ |
| 5 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KulapTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 6 thg 9 – 16 thg 9 | C1 | Bão MariaBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 983 hPa | Canada |
| 6 thg 9 – 12 thg 9 | C1 | Bão NateBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 994 hPa | Mexico |
| 9 thg 9 – 24 thg 9 | C4 | Bão RokeTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 940 hPa | Nhật Bản |
| 13 thg 9 – 21 thg 9 | C2 | Bão SoncaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |
| 20 thg 9 – 4 thg 10 | C4 | Bão OpheliaBắc Đại Tây Dương | 222 km/h | 940 hPa | Canada |
| 21 thg 9 – 3 thg 10 | C4 | Bão HilaryĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 942 hPa | – |
| 23 thg 9 – 30 thg 9 | C4 | Bão NesatTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 947 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 23 thg 9 – 9 thg 10 | C1 | Bão PhilippeBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 976 hPa | – |
| 23 thg 9 – 27 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HaitangTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Việt Nam |
| 26 thg 9 – 5 thg 10 | C4 | Bão NalgaeTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 932 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 4 thg 10 – 18 thg 10 | C2 | Bão IrwinĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 976 hPa | – |
| 5 thg 10 – 12 thg 10 | C3 | Bão JovaĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 955 hPa | Mexico |
| 9 thg 10 – 15 thg 10 | TD | Áp thấp nhiệt đới BanyanTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | Philippines |
| 17 thg 10 – 20 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 17 tháng 10, 2011Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | Myanmar |
| 22 thg 10 – 29 thg 10 | C3 | Bão RinaBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 966 hPa | Mexico |
| 29 thg 10 – 5 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới KeilaBắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | Oman |
| 6 thg 11 – 12 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới SeanBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 6 thg 11 – 11 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 6 tháng 11, 2011Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 18 thg 11 – 26 thg 11 | C4 | Bão KennethĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 940 hPa | – |
| 25 thg 11 – 1 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 25 tháng 11, 2011Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 2 thg 12 – 10 thg 12 | C2 | Bão AlengaNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 952 hPa | – |
| 2 thg 12 – 11 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 2 tháng 12, 2011Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 11 thg 12 – 19 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới WashiTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 987 hPa | Philippines |
| 20 thg 12 – 25 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 12, 2011Nam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 23 thg 12 – 29 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới GrantNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 976 hPa | Australia |
| 25 thg 12 – 30 thg 12 | C2 | Bão ThaneBắc Ấn Độ Dương | 167 km/h | 969 hPa | Ấn Độ |
| 27 thg 12 – 9 thg 1 | C2 | Bão BenildeNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |