107Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2020
Năm 2020, thế giới có 107 cơn bão nhiệt đới: 47 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 24 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Goni, sức gió 315 km/h.
107Cơn bão
47Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
24Cấp 3 trở lên
600,6Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Goni315 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Harold269 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Amphan269 km/h · Bắc Ấn Độ DươngC5Bão Yasa259 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Haishen250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Iota250 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Eta241 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Laura241 km/h · Bắc Đại Tây Dương
Theo vùng biển
Bắc Đại Tây Dương30 · 14 · 7
Tây Thái Bình Dương24 · 12 · 7
Nam Ấn Độ Dương19 · 8 · 3
Nam Thái Bình Dương12 · 5 · 2
Đông Thái Bình Dương17 · 4 · 3
Bắc Ấn Độ Dương5 · 4 · 2
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới BlakeNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 986 hPa | Australia |
| 4 thg 1 – 19 thg 1 | C2 | Bão ClaudiaNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | 963 hPa | Australia |
| 15 thg 1 – 20 thg 1 | C2 | Bão TinoNam Thái Bình Dương | 157 km/h | 956 hPa | – |
| 19 thg 1 – 24 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 1, 2020Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 998 hPa | – |
| 22 thg 1 – 29 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DianeNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 985 hPa | Madagascar |
| 22 thg 1 – 26 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới EsamiNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 990 hPa | Mauritius |
| 24 thg 1 – 28 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 24 tháng 1, 2020Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 3 thg 2 – 10 thg 2 | C2 | Bão DamienNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 955 hPa | Australia |
| 3 thg 2 – 15 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FranciscoNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 994 hPa | Madagascar |
| 6 thg 2 – 17 thg 2 | C1 | Bão UesiNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 970 hPa | – |
| 13 thg 2 – 23 thg 2 | C2 | Bão GabekileNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 950 hPa | – |
| 20 thg 2 – 24 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới VickyNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Samoa |
| 20 thg 2 – 23 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới WasiNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 975 hPa | – |
| 21 thg 2 – 4 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới EstherNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia |
| 22 thg 2 – 1 thg 3 | C3 | Bão FerdinandNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 951 hPa | – |
| 9 thg 3 – 14 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 3, 2020Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 995 hPa | Australia |
| 12 thg 3 – 21 thg 3 | C3 | Bão HeroldNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 955 hPa | – |
| 13 thg 3 – 19 thg 3 | C1 | Bão GretelNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 971 hPa | – |
| 1 thg 4 – 11 thg 4 | C5 | Bão HaroldNam Thái Bình Dương | 269 km/h | 913 hPa | Vanuatu |
| 1 thg 4 – 7 thg 4 | C3 | Bão IrondroNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 950 hPa | – |
| 13 thg 4 – 18 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới JerutoNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 999 hPa | – |
| 8 thg 5 – 18 thg 5 | C3 | Bão VongfongTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | Philippines |
| 15 thg 5 – 21 thg 5 | C5 | Bão AmphanBắc Ấn Độ Dương | 269 km/h | 920 hPa | Ấn Độ |
| 16 thg 5 – 21 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ArthurBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 989 hPa | – |
| 18 thg 5 – 23 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ManggaNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 996 hPa | – |
| 27 thg 5 – 28 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới BerthaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1005 hPa | Hoa Kỳ |
| 30 thg 5 – 31 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AmandaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1003 hPa | Guatemala |
| 31 thg 5 – 4 thg 6 | C2 | Bão NisargaBắc Ấn Độ Dương | 157 km/h | 984 hPa | Ấn Độ |
| 1 thg 6 – 12 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CristobalBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 982 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 8 thg 6 – 14 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới NuriTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 22 thg 6 – 25 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DollyBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 24 thg 6 – 30 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BorisĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1005 hPa | – |
| 4 thg 7 – 9 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EdouardBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1005 hPa | Vương quốc Anh, Ireland |
| 5 thg 7 – 11 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FayBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 998 hPa | Hoa Kỳ |
| 6 thg 7 – 15 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CristinaĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 993 hPa | – |
| 19 thg 7 – 21 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 7, 2020Đông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1006 hPa | – |
| 20 thg 7 – 30 thg 7 | C4 | Bão DouglasĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 954 hPa | – |
| 20 thg 7 – 25 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới GonzaloBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 997 hPa | Trinidad và Tobago |
| 23 thg 7 – 26 thg 7 | C1 | Bão HannaBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 973 hPa | Hoa Kỳ |
| 28 thg 7 – 5 thg 8 | C1 | Bão IsaiasBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 986 hPa | Bahamas, Cộng hòa Dominica, Hoa Kỳ |
| 29 thg 7 – 3 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới SinlakuTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 30 thg 7 – 12 thg 8 | C1 | Bão HagupitTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 971 hPa | Trung Quốc, Triều Tiên |
| 6 thg 8 – 14 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JangmiTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | Hàn Quốc |
| 8 thg 8 – 14 thg 8 | C2 | Bão ElidaĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 971 hPa | – |
| 8 thg 8 – 12 thg 8 | C1 | Bão MekkhalaTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 980 hPa | Trung Quốc |
| 9 thg 8 – 13 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 8, 2020Tây Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 10 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JosephineBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 14 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KyleBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 16 thg 8 – 18 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FaustoĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 16 thg 8 – 20 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HigosTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 988 hPa | Trung Quốc |
| 16 thg 8 – 22 thg 8 | C4 | Bão GenevieveĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 950 hPa | – |
| 20 thg 8 – 29 thg 8 | C4 | Bão LauraBắc Đại Tây Dương | 241 km/h | 937 hPa | Antigua và Barbuda, Cuba, Cộng hòa Dominica, St. Kitts và Nevis, Hoa Kỳ |
| 20 thg 8 – 29 thg 8 | C3 | Bão BaviTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 943 hPa | Triều Tiên |
| 20 thg 8 – 25 thg 8 | C1 | Bão MarcoBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 991 hPa | – |
| 25 thg 8 – 28 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HernanĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1001 hPa | – |
| 25 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IselleĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 26 thg 8 – 7 thg 9 | C4 | Bão MaysakTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | Trung Quốc, Hàn Quốc |
| 30 thg 8 – 10 thg 9 | C4 | Bão HaishenTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 910 hPa | Triều Tiên, Hàn Quốc |
| 30 thg 8 – 6 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới OmarBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1003 hPa | – |
| 1 thg 9 – 4 thg 9 | C1 | Bão NanaBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 994 hPa | Belize |
| 4 thg 9 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JulioĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 6 thg 9 – 14 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ReneBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1001 hPa | – |
| 7 thg 9 – 28 thg 9 | C2 | Bão PauletteBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 965 hPa | Bermuda |
| 11 thg 9 – 18 thg 9 | C2 | Bão SallyBắc Đại Tây Dương | 176 km/h | 965 hPa | Hoa Kỳ |
| 12 thg 9 – 24 thg 9 | C4 | Bão TeddyBắc Đại Tây Dương | 222 km/h | 945 hPa | Canada |
| 12 thg 9 – 18 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KarinaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 996 hPa | – |
| 14 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới NoulTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 991 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 14 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới VickyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 14 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới AlphaBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 992 hPa | Bồ Đào Nha |
| 17 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới WilfredBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1006 hPa | – |
| 17 thg 9 – 25 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới BetaBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 993 hPa | Hoa Kỳ |
| 19 thg 9 – 29 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DolphinTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | Nga |
| 20 thg 9 – 27 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LowellĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 25 thg 9 – 2 thg 10 | C1 | Bão KujiraTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 27 thg 9 – 10 thg 10 | C4 | Bão MarieĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 945 hPa | – |
| 2 thg 10 – 6 thg 10 | C1 | Bão GammaBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 978 hPa | Mexico |
| 3 thg 10 – 19 thg 10 | C1 | Bão Chan-HomTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | – |
| 4 thg 10 – 11 thg 10 | C4 | Bão DeltaBắc Đại Tây Dương | 222 km/h | 953 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 4 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NorbertĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 1000 hPa | – |
| 6 thg 10 – 12 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LinfaTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 11 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NangkaTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 990 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 16 thg 10 – 26 thg 10 | C3 | Bão EpsilonBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 952 hPa | – |
| 16 thg 10 – 26 thg 10 | C1 | Bão SaudelTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 975 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 21 thg 10 – 29 thg 10 | C3 | Bão MolaveTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 940 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 24 thg 10 – 30 thg 10 | C3 | Bão ZetaBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 970 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 25 thg 10 – 6 thg 11 | C5 | Bão GoniTây Thái Bình Dương | 315 km/h | 888 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 29 thg 10 – 7 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới AtsaniTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 992 hPa | – |
| 31 thg 10 – 14 thg 11 | C4 | Bão EtaBắc Đại Tây Dương | 241 km/h | 922 hPa | Cuba, Nicaragua, Hoa Kỳ |
| 3 thg 11 – 7 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới OdalysĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 6 thg 11 – 11 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới EtauTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 8 thg 11 – 16 thg 11 | C4 | Bão VamcoTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 948 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 8 thg 11 – 16 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ThetaBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 987 hPa | – |
| 11 thg 11 – 20 thg 11 | C1 | Bão AliciaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 975 hPa | – |
| 12 thg 11 – 18 thg 11 | C4 | Bão IotaBắc Đại Tây Dương | 250 km/h | 917 hPa | Nicaragua |
| 17 thg 11 – 21 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới PoloĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 20 thg 11 – 24 thg 11 | C3 | Bão GatiBắc Ấn Độ Dương | 185 km/h | 976 hPa | Somalia |
| 22 thg 11 – 27 thg 11 | C1 | Bão NivarBắc Ấn Độ Dương | 130 km/h | 982 hPa | Ấn Độ |
| 26 thg 11 – 12 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới BongoyoNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 29 thg 11 – 5 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới BureviBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 996 hPa | Sri Lanka |
| 4 thg 12 – 12 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 12, 2020Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 990 hPa | Australia |
| 9 thg 12 – 12 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 12, 2020Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 999 hPa | – |
| 11 thg 12 – 21 thg 12 | C5 | Bão YasaNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 917 hPa | Fiji |
| 12 thg 12 – 16 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ZazuNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 16 thg 12 – 19 thg 12 | TD | Áp thấp nhiệt đới ZazuNam Thái Bình Dương | – | – | – |
| 17 thg 12 – 25 thg 12 | TD | Áp thấp nhiệt đới KrovanhTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | Philippines, Thái Lan |
| 20 thg 12 – 4 thg 1 | C1 | Bão ChalaneNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 975 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 30 thg 12 – 12 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DaniloNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 982 hPa | – |