89Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2003
Năm 2003, thế giới có 89 cơn bão nhiệt đới: 52 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 26 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Maemi, sức gió 278 km/h.
89Cơn bão
52Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
26Cấp 3 trở lên
864,1Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Maemi278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Lupit269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Isabel269 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Heta259 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Inigo259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Kalunde259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Kujira250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Dovi241 km/h · Nam Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương22 · 17 · 11
Bắc Đại Tây Dương16 · 7 · 3
Nam Ấn Độ Dương19 · 12 · 6
Nam Thái Bình Dương12 · 8 · 6
Đông Thái Bình Dương17 · 7 · 0
Bắc Ấn Độ Dương3 · 1 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 1 – 25 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 1, 2003Nam Thái Bình Dương | 93 km/h | 988 hPa | Australia |
| 6 thg 1 – 15 thg 1 | C1 | Bão EbulaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 972 hPa | – |
| 10 thg 1 – 17 thg 1 | C3 | Bão AmiNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 949 hPa | – |
| 11 thg 1 – 21 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới YanyanĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 987 hPa | – |
| 20 thg 1 – 5 thg 2 | C4 | Bão BeniNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | Quần đảo Solomon |
| 21 thg 1 – 2 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FariNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | Madagascar |
| 25 thg 1 – 31 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới CillaNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 990 hPa | Fiji |
| 3 thg 2 – 13 thg 2 | C3 | Bão FionaNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 939 hPa | – |
| 3 thg 2 – 15 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới IshaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 4 thg 2 – 15 thg 2 | C4 | Bão DoviNam Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | – |
| 5 thg 2 – 18 thg 2 | C3 | Bão GerryNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 938 hPa | – |
| 7 thg 2 – 16 thg 2 | C2 | Bão HapeNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 959 hPa | – |
| 24 thg 2 – 1 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới GrahamNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 985 hPa | Australia |
| 24 thg 2 – 5 thg 3 | C4 | Bão JaphetNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 927 hPa | Mozambique |
| 1 thg 3 – 11 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới HarrietNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 985 hPa | – |
| 1 thg 3 – 17 thg 3 | C4 | Bão EricaNam Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | Australia, New Caledonia |
| 3 thg 3 – 17 thg 3 | C5 | Bão KalundeNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 904 hPa | – |
| 7 thg 3 – 13 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới CraigNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 976 hPa | Australia |
| 8 thg 3 – 15 thg 3 | C3 | Bão EsetaNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 925 hPa | – |
| 29 thg 3 – 8 thg 4 | C5 | Bão InigoNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 898 hPa | Australia, Indonesia, Timor-Leste |
| 8 thg 4 – 12 thg 4 | C1 | Bão LumaNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 980 hPa | – |
| 8 thg 4 – 25 thg 4 | C4 | Bão KujiraTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 904 hPa | Nhật Bản |
| 13 thg 4 – 15 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới FiliNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 18 thg 4 – 27 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới AnaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 994 hPa | – |
| 1 thg 5 – 13 thg 5 | C1 | Bão ManouNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 950 hPa | – |
| 8 thg 5 – 19 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 8 tháng 5, 2003Bắc Ấn Độ Dương | 111 km/h | 980 hPa | Myanmar |
| 18 thg 5 – 28 thg 5 | C4 | Bão Chan-HomTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 927 hPa | – |
| 19 thg 5 – 26 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AndresĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 24 thg 5 – 4 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới LinfaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Nhật Bản, Philippines |
| 30 thg 5 – 7 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới NangkaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 4 thg 6 – 9 thg 6 | C2 | Bão GinaNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 950 hPa | – |
| 5 thg 6 – 6 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới EpiNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 7 thg 6 – 24 thg 6 | C4 | Bão SoudelorTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 955 hPa | – |
| 17 thg 6 – 24 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BlancaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 26 thg 6 – 28 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CarlosĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 996 hPa | Mexico |
| 28 thg 6 – 3 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BillBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 997 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 6 thg 7 – 8 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DoloresĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1005 hPa | – |
| 7 thg 7 – 17 thg 7 | C1 | Bão ClaudetteBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 979 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 10 thg 7 – 16 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EnriqueĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 993 hPa | – |
| 14 thg 7 – 22 thg 7 | C1 | Bão KoniTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 15 thg 7 – 25 thg 7 | C4 | Bão ImbudoTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 16 thg 7 – 27 thg 7 | C1 | Bão DannyBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 1000 hPa | – |
| 17 thg 7 – 24 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FeliciaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 30 thg 7 – 5 thg 8 | C1 | Bão MorakotTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 976 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 31 thg 7 – 11 thg 8 | C3 | Bão EtauTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 945 hPa | Nhật Bản |
| 7 thg 8 – 13 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới GuillermoĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 9 thg 8 – 13 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HildaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 13 thg 8 – 26 thg 8 | C2 | Bão KrovanhTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 954 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 14 thg 8 – 17 thg 8 | C1 | Bão ErikaBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 986 hPa | Mexico |
| 18 thg 8 – 20 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới VamcoTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Trung Quốc |
| 22 thg 8 – 27 thg 8 | C2 | Bão IgnacioĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | Mexico |
| 27 thg 8 – 3 thg 9 | C4 | Bão DujuanTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 919 hPa | Trung Quốc |
| 27 thg 8 – 9 thg 9 | C4 | Bão FabianBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 939 hPa | – |
| 28 thg 8 – 5 thg 9 | C2 | Bão JimenaĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 30 thg 8 – 2 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GraceBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1007 hPa | Hoa Kỳ |
| 3 thg 9 – 10 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KevinĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 3 thg 9 – 8 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HenriBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 997 hPa | Hoa Kỳ |
| 4 thg 9 – 16 thg 9 | C5 | Bão MaemiTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 898 hPa | Hàn Quốc |
| 6 thg 9 – 20 thg 9 | C5 | Bão IsabelBắc Đại Tây Dương | 269 km/h | 915 hPa | Hoa Kỳ |
| 13 thg 9 – 23 thg 9 | C1 | Bão LindaĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 16 thg 9 – 24 thg 9 | C3 | Bão Choi-WanTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 955 hPa | – |
| 18 thg 9 – 26 thg 9 | C2 | Bão MartyĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 970 hPa | Mexico |
| 23 thg 9 – 3 thg 10 | C2 | Bão KoppuTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |
| 24 thg 9 – 29 thg 9 | C2 | Bão JuanBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 969 hPa | Canada |
| 25 thg 9 – 10 thg 10 | C3 | Bão KateBắc Đại Tây Dương | 204 km/h | 952 hPa | – |
| 27 thg 9 – 7 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LarryBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 993 hPa | Mexico |
| 28 thg 9 – 5 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới AbaimbaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 1 thg 10 – 9 thg 10 | C2 | Bão NoraĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 969 hPa | Mexico |
| 3 thg 10 – 8 thg 10 | C1 | Bão OlafĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | Mexico |
| 10 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MindyBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 13 thg 10 – 1 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới NicholasBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 990 hPa | – |
| 17 thg 10 – 26 thg 10 | C4 | Bão KetsanaTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | – |
| 18 thg 10 – 1 thg 11 | C4 | Bão ParmaTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | – |
| 20 thg 10 – 26 thg 10 | C1 | Bão PatriciaĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 984 hPa | – |
| 21 thg 10 – 28 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 21 tháng 10, 2003Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | Ấn Độ, Thái Lan |
| 28 thg 10 – 6 thg 11 | C1 | Bão MelorTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 970 hPa | Philippines |
| 8 thg 11 – 25 thg 11 | C3 | Bão BeniNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 935 hPa | – |
| 10 thg 11 – 18 thg 11 | C1 | Bão ngày 10 tháng 11, 2003Bắc Ấn Độ Dương | 148 km/h | 988 hPa | – |
| 11 thg 11 – 19 thg 11 | C1 | Bão NepartakTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 967 hPa | Philippines |
| 14 thg 11 – 3 thg 12 | C5 | Bão LupitTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 895 hPa | – |
| 4 thg 12 – 22 thg 12 | C1 | Bão CelaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 975 hPa | Madagascar |
| 4 thg 12 – 9 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới OdetteBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 993 hPa | Cộng hòa Dominica |
| 6 thg 12 – 17 thg 12 | C1 | Bão JanaNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 950 hPa | – |
| 7 thg 12 – 11 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới PeterBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 990 hPa | – |
| 11 thg 12 – 16 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 12, 2003Bắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 990 hPa | Ấn Độ |
| 16 thg 12 – 23 thg 12 | C1 | Bão DebbieNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | Australia |
| 23 thg 12 – 27 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 23 tháng 12, 2003Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 23 thg 12 – 4 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DariusNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 25 thg 12 – 12 thg 1 | C5 | Bão HetaNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | – |