Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
95Cơn bão

Các cơn bão nhiệt đới năm 2000

Năm 2000, thế giới có 95 cơn bão nhiệt đới: 47 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 22 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Damrey, sức gió 287 km/h.

95Cơn bão
47Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
22Cấp 3 trở lên
714,3Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
Các cơn bão nhiệt đới năm 2000
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới

Những cơn bão mạnh nhất

Theo vùng biển

Tây Thái Bình Dương26 · 15 · 8
Nam Ấn Độ Dương19 · 10 · 7
Bắc Đại Tây Dương15 · 8 · 3
Đông Thái Bình Dương19 · 6 · 2
Nam Thái Bình Dương11 · 6 · 2
Bắc Ấn Độ Dương5 · 2 · 0

Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE

Tất cả các cơn bão trong năm

Hình thànhCơn bãoGió mạnh nhấtKhí áp thấp nhấtĐổ bộ
3 thg 1 – 14 thg 1C2Bão BabiolaNam Ấn Độ Dương167 km/h950 hPa–
6 thg 1 – 10 thg 1C1Bão IrisNam Thái Bình Dương130 km/h964 hPa–
17 thg 1 – 26 thg 1TSBão nhiệt đới ngày 17 tháng 1, 2000Nam Thái Bình Dương74 km/h998 hPa–
23 thg 1 – 2 thg 2C1Bão JoNam Thái Bình Dương120 km/h972 hPa–
24 thg 1 – 1 thg 2C2Bão KirrilyNam Ấn Độ Dương157 km/h975 hPa–
25 thg 1 – 2 thg 2C4Bão ConnieNam Ấn Độ Dương222 km/h930 hPa–
30 thg 1 – 7 thg 2TSBão nhiệt đới DamienneNam Ấn Độ Dương93 km/h994 hPa–
1 thg 2 – 29 thg 2C4Bão Eline:leoneNam Ấn Độ Dương213 km/h930 hPaMadagascar, Mozambique
14 thg 2 – 18 thg 2TSBão nhiệt đới MarciaNam Ấn Độ Dương65 km/h995 hPa–
18 thg 2 – 26 thg 2C1Bão FeliciaNam Ấn Độ Dương120 km/h975 hPa–
23 thg 2 – 3 thg 3C3Bão KimNam Thái Bình Dương185 km/h935 hPa–
25 thg 2 – 11 thg 3C1Bão SteveNam Thái Bình Dương120 km/h975 hPaAustralia
27 thg 2 – 10 thg 3TSBão nhiệt đới GloriaNam Ấn Độ Dương93 km/h985 hPaMadagascar, Mozambique
28 thg 2 – 10 thg 3C4Bão NormanNam Ấn Độ Dương222 km/h930 hPaAustralia
29 thg 2 – 11 thg 3TSBão nhiệt đới ngày 29 tháng 2, 2000Nam Ấn Độ Dương65 km/h998 hPa–
4 thg 3 – 10 thg 3TSBão nhiệt đới LeoNam Thái Bình Dương102 km/h974 hPa–
6 thg 3 – 14 thg 3C1Bão MonaNam Thái Bình Dương148 km/h960 hPa–
14 thg 3 – 20 thg 3TSBão nhiệt đới OlgaNam Ấn Độ Dương93 km/h985 hPa–
22 thg 3 – 9 thg 4C4Bão HudahNam Ấn Độ Dương232 km/h905 hPaMadagascar, Mozambique
27 thg 3 – 30 thg 3TSBão nhiệt đới ngày 27 tháng 3, 2000Bắc Ấn Độ Dương83 km/h998 hPa–
28 thg 3 – 7 thg 4TSBão nhiệt đới VaughanNam Thái Bình Dương93 km/h975 hPa–
31 thg 3 – 3 thg 4TSBão nhiệt đới TessiNam Thái Bình Dương93 km/h980 hPaAustralia
7 thg 4 – 15 thg 4TSBão nhiệt đới ngày 7 tháng 4, 2000Nam Ấn Độ Dương93 km/h992 hPa–
10 thg 4 – 21 thg 4C4Bão PaulNam Ấn Độ Dương241 km/h915 hPa–
11 thg 4 – 24 thg 4TSBão nhiệt đới InnocenteNam Ấn Độ Dương83 km/h993 hPa–
13 thg 4 – 20 thg 4TSBão nhiệt đới NeilNam Thái Bình Dương74 km/h992 hPa–
14 thg 4 – 21 thg 4C4Bão RositaNam Ấn Độ Dương232 km/h930 hPaAustralia
3 thg 5 – 16 thg 5C5Bão DamreyTây Thái Bình Dương287 km/h930 hPa–
17 thg 5 – 24 thg 5TSBão nhiệt đới LongwangTây Thái Bình Dương74 km/h990 hPaPhilippines
21 thg 5 – 28 thg 5C2Bão AlettaĐông Thái Bình Dương167 km/h970 hPa–
12 thg 6 – 17 thg 6TSBão nhiệt đới BudĐông Thái Bình Dương83 km/h994 hPa–
17 thg 6 – 25 thg 6C4Bão CarlottaĐông Thái Bình Dương250 km/h932 hPa–
2 thg 7 – 10 thg 7C4Bão KirogiTây Thái Bình Dương213 km/h940 hPa–
2 thg 7 – 12 thg 7C1Bão Kai-TakTây Thái Bình Dương139 km/h960 hPaTrung Quốc, Đài Loan
17 thg 7 – 23 thg 7TSBão nhiệt đới TembinTây Thái Bình Dương83 km/h992 hPa–
19 thg 7 – 24 thg 7TSBão nhiệt đới UpanaĐông Thái Bình Dương74 km/h––
19 thg 7 – 2 thg 8TSBão nhiệt đới BolavenTây Thái Bình Dương93 km/h980 hPaNga
22 thg 7 – 5 thg 8C3Bão DanielĐông Thái Bình Dương204 km/h954 hPa–
24 thg 7 – 30 thg 7TSBão nhiệt đới EmiliaĐông Thái Bình Dương102 km/h994 hPa–
26 thg 7 – 30 thg 7TSBão nhiệt đới ChanchuĐông Thái Bình Dương74 km/h996 hPa–
31 thg 7 – 12 thg 8C4Bão JelawatTây Thái Bình Dương232 km/h940 hPaTrung Quốc
1 thg 8 – 3 thg 8TSBão nhiệt đới ngày 1 tháng 8, 2000Nam Ấn Độ Dương65 km/h––
1 thg 8 – 8 thg 8TSBão nhiệt đới FabioĐông Thái Bình Dương83 km/h1000 hPa–
3 thg 8 – 25 thg 8C3Bão AlbertoBắc Đại Tây Dương204 km/h950 hPa–
4 thg 8 – 11 thg 8C1Bão GilmaĐông Thái Bình Dương130 km/h984 hPa–
8 thg 8 – 21 thg 8C1Bão EwiniarTây Thái Bình Dương139 km/h975 hPa–
10 thg 8 – 16 thg 8C1Bão HectorĐông Thái Bình Dương130 km/h983 hPa–
13 thg 8 – 17 thg 8TSBão nhiệt đới IleanaĐông Thái Bình Dương111 km/h991 hPa–
13 thg 8 – 15 thg 8TSBão nhiệt đới BerylBắc Đại Tây Dương83 km/h1007 hPaMexico
14 thg 8 – 17 thg 8TSBão nhiệt đới WeneTây Thái Bình Dương83 km/h––
17 thg 8 – 27 thg 8C5Bão BilisTây Thái Bình Dương259 km/h920 hPaTrung Quốc, Đài Loan
17 thg 8 – 19 thg 8TSBão nhiệt đới ChrisBắc Đại Tây Dương65 km/h1008 hPa–
18 thg 8 – 23 thg 8TSBão nhiệt đới KaemiTây Thái Bình Dương83 km/h985 hPaViệt Nam
19 thg 8 – 24 thg 8C1Bão DebbyBắc Đại Tây Dương139 km/h991 hPaAntigua và Barbuda, St. Barthélemy, Quần đảo Virgin thuộc Anh
24 thg 8 – 4 thg 9C1Bão PrapiroonTây Thái Bình Dương139 km/h965 hPaNhật Bản, Triều Tiên
27 thg 8 – 2 thg 9TSBão nhiệt đới MariaTây Thái Bình Dương102 km/h985 hPaTrung Quốc
28 thg 8 – 1 thg 9TSBão nhiệt đới JohnĐông Thái Bình Dương111 km/h994 hPa–
31 thg 8 – 3 thg 9TSBão nhiệt đới KristyĐông Thái Bình Dương65 km/h1004 hPa–
31 thg 8 – 19 thg 9C5Bão SaomaiTây Thái Bình Dương259 km/h925 hPaHàn Quốc, Nga
1 thg 9 – 3 thg 9TSBão nhiệt đới ErnestoBắc Đại Tây Dương65 km/h1008 hPa–
4 thg 9 – 12 thg 9TSBão nhiệt đới BophaTây Thái Bình Dương102 km/h988 hPaPhilippines
4 thg 9 – 10 thg 9C2Bão WukongTây Thái Bình Dương176 km/h955 hPaTrung Quốc, Việt Nam
5 thg 9 – 14 thg 9C2Bão LaneĐông Thái Bình Dương157 km/h967 hPa–
10 thg 9 – 17 thg 9C1Bão FlorenceBắc Đại Tây Dương130 km/h985 hPa–
14 thg 9 – 20 thg 9C1Bão SonamuTây Thái Bình Dương139 km/h980 hPa–
14 thg 9 – 21 thg 9C1Bão GordonBắc Đại Tây Dương130 km/h981 hPaMexico, Hoa Kỳ
15 thg 9 – 25 thg 9TSBão nhiệt đới HeleneBắc Đại Tây Dương111 km/h986 hPaHoa Kỳ
15 thg 9 – 17 thg 9TSBão nhiệt đới MiriamĐông Thái Bình Dương65 km/h1004 hPa–
15 thg 9 – 25 thg 9C4Bão ShanshanTây Thái Bình Dương250 km/h925 hPa–
20 thg 9 – 22 thg 9TSBão nhiệt đới NormanĐông Thái Bình Dương83 km/h998 hPaMexico
21 thg 9 – 4 thg 10C4Bão IsaacBắc Đại Tây Dương222 km/h943 hPa–
25 thg 9 – 2 thg 10C1Bão JoyceBắc Đại Tây Dương148 km/h975 hPa–
27 thg 9 – 30 thg 9TSBão nhiệt đới ngày 27 tháng 9, 2000Tây Thái Bình Dương65 km/h––
28 thg 9 – 6 thg 10C4Bão KeithBắc Đại Tây Dương222 km/h939 hPaBelize, Mexico
2 thg 10 – 10 thg 10TSBão nhiệt đới OliviaĐông Thái Bình Dương102 km/h994 hPa–
4 thg 10 – 10 thg 10TSBão nhiệt đới LeslieBắc Đại Tây Dương111 km/h973 hPaCanada, Hoa Kỳ
6 thg 10 – 14 thg 10TSBão nhiệt đới ngày 6 tháng 10, 2000Tây Thái Bình Dương74 km/h––
14 thg 10 – 19 thg 10TSBão nhiệt đới ngày 14 tháng 10, 2000Bắc Ấn Độ Dương65 km/h996 hPa–
15 thg 10 – 20 thg 10C2Bão MichaelBắc Đại Tây Dương157 km/h965 hPaCanada
19 thg 10 – 22 thg 10TSBão nhiệt đới NadineBắc Đại Tây Dương93 km/h999 hPa–
21 thg 10 – 28 thg 10C3Bão YagiTây Thái Bình Dương194 km/h965 hPa–
24 thg 10 – 2 thg 11C2Bão XangsaneTây Thái Bình Dương167 km/h960 hPaNhật Bản, Philippines
25 thg 10 – 29 thg 10TSBão nhiệt đới ngày 25 tháng 10, 2000Bắc Đại Tây Dương102 km/h976 hPa–
25 thg 10 – 29 thg 10TSBão nhiệt đới PaulĐông Thái Bình Dương74 km/h1003 hPa–
25 thg 10 – 29 thg 10TSBão nhiệt đới ngày 25 tháng 10, 2000Bắc Ấn Độ Dương65 km/h998 hPaẤn Độ
30 thg 10 – 8 thg 11C2Bão BebincaTây Thái Bình Dương157 km/h980 hPaPhilippines
3 thg 11 – 8 thg 11TSBão nhiệt đới RosaĐông Thái Bình Dương102 km/h993 hPaMexico
10 thg 11 – 20 thg 11TSBão nhiệt đới ngày 10 tháng 11, 2000Nam Ấn Độ Dương65 km/h––
26 thg 11 – 6 thg 12C1Bão ngày 26 tháng 11, 2000Bắc Ấn Độ Dương120 km/h958 hPaẤn Độ
27 thg 11 – 8 thg 12TSBão nhiệt đới RumbiaTây Thái Bình Dương102 km/h990 hPaPhilippines
28 thg 11 – 14 thg 12C3Bão SamNam Thái Bình Dương204 km/h935 hPaAustralia
28 thg 11 – 1 thg 12TDÁp thấp nhiệt đới RumbiaTây Thái Bình Dương––Philippines
23 thg 12 – 29 thg 12C1Bão ngày 23 tháng 12, 2000Bắc Ấn Độ Dương120 km/h970 hPaẤn Độ, Sri Lanka
28 thg 12 – 5 thg 1C3Bão SoulikTây Thái Bình Dương204 km/h955 hPa–
31 thg 12 – 13 thg 1C4Bão AndoNam Ấn Độ Dương222 km/h925 hPa–