96Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2015
Năm 2015, thế giới có 96 cơn bão nhiệt đới: 54 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 40 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Patricia, sức gió 343 km/h.
96Cơn bão
54Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
40Cấp 3 trở lên
1.085Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Patricia343 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Soudelor287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Pam278 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Maysak278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Bansi259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Eunice259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Noul259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Atsani259 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương27 · 19 · 16
Đông Thái Bình Dương26 · 17 · 11
Nam Thái Bình Dương13 · 6 · 5
Nam Ấn Độ Dương14 · 6 · 4
Bắc Đại Tây Dương11 · 4 · 2
Bắc Ấn Độ Dương5 · 2 · 2
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 thg 1 – 19 thg 1 | C5 | Bão BansiNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 910 hPa | – |
| 12 thg 1 – 20 thg 1 | C1 | Bão MekkhalaTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 972 hPa | Philippines |
| 13 thg 1 – 22 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ChedzaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 975 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 20 thg 1 – 25 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới NikoNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 24 thg 1 – 1 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới DiamondraNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 24 thg 1 – 3 thg 2 | C5 | Bão EuniceNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 915 hPa | – |
| 29 thg 1 – 4 thg 2 | C2 | Bão OlaNam Thái Bình Dương | 157 km/h | 955 hPa | – |
| 5 thg 2 – 11 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FundiNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 978 hPa | – |
| 6 thg 2 – 12 thg 2 | C4 | Bão HigosTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 934 hPa | – |
| 15 thg 2 – 21 thg 2 | C3 | Bão LamNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 942 hPa | Australia |
| 16 thg 2 – 22 thg 2 | C4 | Bão MarciaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 932 hPa | Australia |
| 19 thg 2 – 3 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới GlendaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 970 hPa | – |
| 4 thg 3 – 9 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 3, 2015Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | Madagascar |
| 4 thg 3 – 13 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới HalibaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 7 thg 3 – 20 thg 3 | C5 | Bão PamNam Thái Bình Dương | 278 km/h | 896 hPa | – |
| 8 thg 3 – 14 thg 3 | C2 | Bão OlwynNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 955 hPa | Australia |
| 9 thg 3 – 27 thg 3 | C3 | Bão NathanNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | Australia |
| 10 thg 3 – 21 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới BaviTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Philippines |
| 19 thg 3 – 25 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ReubenNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 25 thg 3 – 7 thg 4 | C5 | Bão MaysakTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 910 hPa | Philippines |
| 2 thg 4 – 6 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới HaishenTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 2 thg 4 – 17 thg 4 | C2 | Bão JoalaneNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |
| 4 thg 4 – 8 thg 4 | C4 | Bão IkolaNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 941 hPa | – |
| 9 thg 4 – 12 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới SoloNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 27 thg 4 – 1 thg 5 | C4 | Bão QuangNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 935 hPa | Australia |
| 2 thg 5 – 16 thg 5 | C5 | Bão NoulTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 5 – 12 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AnaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 998 hPa | Hoa Kỳ |
| 6 thg 5 – 24 thg 5 | C5 | Bão DolphinTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | – |
| 28 thg 5 – 7 thg 6 | C4 | Bão AndresĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 937 hPa | – |
| 31 thg 5 – 9 thg 6 | C4 | Bão BlancaĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 936 hPa | Mexico |
| 6 thg 6 – 12 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AshobaaBắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 990 hPa | – |
| 10 thg 6 – 18 thg 6 | C1 | Bão CarlosĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 978 hPa | Mexico |
| 16 thg 6 – 21 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BillBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 997 hPa | Hoa Kỳ |
| 19 thg 6 – 25 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới KujiraTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 28 thg 6 – 4 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới RaquelNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 29 thg 6 – 13 thg 7 | C4 | Bão Chan-HomTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | Triều Tiên |
| 1 thg 7 – 10 thg 7 | C1 | Bão LinfaTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 969 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 2 thg 7 – 18 thg 7 | C4 | Bão NangkaTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 922 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 7 – 26 thg 7 | C2 | Bão HalolaĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 955 hPa | Nhật Bản |
| 7 thg 7 – 12 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ElaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 8 thg 7 – 17 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới IuneĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 11 thg 7 – 22 thg 7 | C4 | Bão DoloresĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 946 hPa | – |
| 12 thg 7 – 15 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ClaudetteBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1003 hPa | – |
| 12 thg 7 – 21 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EnriqueĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 22 thg 7 – 25 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 7, 2015Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 22 thg 7 – 27 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FeliciaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 26 thg 7 – 2 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KomenBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 986 hPa | Bangladesh |
| 27 thg 7 – 8 thg 8 | C2 | Bão GuillermoĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 967 hPa | – |
| 29 thg 7 – 12 thg 8 | C5 | Bão SoudelorTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 900 hPa | Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan |
| 31 thg 7 – 6 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 31 tháng 7, 2015Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 6 thg 8 – 14 thg 8 | C4 | Bão HildaĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 937 hPa | – |
| 6 thg 8 – 18 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MolaveTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 13 thg 8 – 30 thg 8 | C4 | Bão GoniTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 930 hPa | Nga |
| 14 thg 8 – 29 thg 8 | C5 | Bão AtsaniTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | – |
| 17 thg 8 – 24 thg 8 | C3 | Bão DannyBắc Đại Tây Dương | 204 km/h | 960 hPa | – |
| 17 thg 8 – 13 thg 9 | C4 | Bão KiloĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 940 hPa | – |
| 19 thg 8 – 26 thg 8 | C1 | Bão LokeĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 985 hPa | – |
| 23 thg 8 – 8 thg 9 | C4 | Bão IgnacioĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 942 hPa | – |
| 24 thg 8 – 28 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ErikaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 25 thg 8 – 10 thg 9 | C4 | Bão JimenaĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 932 hPa | – |
| 30 thg 8 – 6 thg 9 | C1 | Bão FredBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 986 hPa | – |
| 31 thg 8 – 6 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KevinĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 998 hPa | – |
| 4 thg 9 – 14 thg 9 | C3 | Bão LindaĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 950 hPa | – |
| 5 thg 9 – 9 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GraceBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1000 hPa | – |
| 5 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới EtauTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | Nhật Bản |
| 8 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HenriBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1003 hPa | – |
| 13 thg 9 – 15 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới VamcoTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Việt Nam |
| 13 thg 9 – 26 thg 9 | C3 | Bão KrovanhTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 945 hPa | – |
| 15 thg 9 – 28 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới IdaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 17 thg 9 – 23 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MaliaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | – |
| 19 thg 9 – 30 thg 9 | C4 | Bão DujuanTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 23 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới NialaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 992 hPa | – |
| 26 thg 9 – 30 thg 9 | C1 | Bão MartyĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 987 hPa | – |
| 26 thg 9 – 15 thg 10 | C4 | Bão JoaquinBắc Đại Tây Dương | 250 km/h | 931 hPa | Bahamas, Bồ Đào Nha |
| 30 thg 9 – 5 thg 10 | C4 | Bão MujigaeTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 937 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 1 thg 10 – 11 thg 10 | C1 | Bão Choi-WanTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 952 hPa | – |
| 1 thg 10 – 10 thg 10 | C2 | Bão OhoĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 957 hPa | Canada |
| 7 thg 10 – 12 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 7 tháng 10, 2015Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 9 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NoraĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 993 hPa | – |
| 12 thg 10 – 21 thg 10 | C4 | Bão KoppuTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Philippines |
| 12 thg 10 – 26 thg 10 | C4 | Bão ChampiTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 930 hPa | – |
| 13 thg 10 – 18 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 10, 2015Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 15 thg 10 – 28 thg 10 | C4 | Bão OlafĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 938 hPa | – |
| 19 thg 10 – 23 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 10, 2015Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 20 thg 10 – 24 thg 10 | C5 | Bão PatriciaĐông Thái Bình Dương | 343 km/h | 872 hPa | Mexico |
| 27 thg 10 – 4 thg 11 | C4 | Bão ChapalaBắc Ấn Độ Dương | 241 km/h | 940 hPa | Yemen |
| 4 thg 11 – 10 thg 11 | C3 | Bão MeghBắc Ấn Độ Dương | 204 km/h | 964 hPa | Yemen |
| 8 thg 11 – 13 thg 11 | C1 | Bão KateBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 16 thg 11 – 27 thg 11 | C4 | Bão In-FaTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | – |
| 18 thg 11 – 26 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới RickĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1002 hPa | – |
| 18 thg 11 – 27 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới AnnabelleNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 978 hPa | – |
| 23 thg 11 – 29 thg 11 | C4 | Bão SandraĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 934 hPa | – |
| 26 thg 11 – 30 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới TuniNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 7 thg 12 – 17 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới BohaleNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 10 thg 12 – 17 thg 12 | C4 | Bão MelorTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 929 hPa | Philippines |
| 29 thg 12 – 16 thg 1 | C4 | Bão UlaNam Thái Bình Dương | 222 km/h | 937 hPa | – |