83Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2026
Năm 2026, thế giới có 83 cơn bão nhiệt đới: 38 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 27 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Polo, sức gió 287 km/h.
83Cơn bão
38Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
27Cấp 3 trở lên
831,6Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Polo287 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Sinlaku285 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Bavi285 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Dolphin267 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Lowell259 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Genevieve259 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Horacio256 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Simon250 km/h · Đông Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Đông Thái Bình Dương22 · 12 · 10
Tây Thái Bình Dương29 · 13 · 9
Nam Ấn Độ Dương11 · 6 · 4
Nam Thái Bình Dương11 · 6 · 3
Bắc Đại Tây Dương9 · 1 · 1
Bắc Ấn Độ Dương1 · 0 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 thg 1 – 9 thg 1 | C2 | Bão JennaNam Ấn Độ Dương | 165 km/h | 967 hPa | – |
| 7 thg 1 – 14 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới KojiNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 987 hPa | Australia |
| 9 thg 1 – 22 thg 1 | C4 | Bão DudzaiNam Ấn Độ Dương | 230 km/h | 937 hPa | – |
| 13 thg 1 – 22 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới NokaenTây Thái Bình Dương | 94 km/h | 994 hPa | – |
| 19 thg 1 – 21 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới EwetseNam Ấn Độ Dương | 94 km/h | 992 hPa | Madagascar |
| 21 thg 1 – 23 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 21 tháng 1, 2026Nam Thái Bình Dương | 72 km/h | 993 hPa | – |
| 21 thg 1 – 28 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới LuanaNam Ấn Độ Dương | 100 km/h | 985 hPa | Australia |
| 28 thg 1 – 7 thg 2 | C3 | Bão FytiaNam Ấn Độ Dương | 183 km/h | 960 hPa | Madagascar |
| 28 thg 1 – 29 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 1, 2026Nam Thái Bình Dương | 100 km/h | 988 hPa | – |
| 29 thg 1 – 10 thg 2 | C1 | Bão MitchellNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 963 hPa | Australia |
| 3 thg 2 – 7 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới PenhaTây Thái Bình Dương | 72 km/h | 1000 hPa | Philippines |
| 4 thg 2 – 21 thg 2 | C3 | Bão GezaniNam Ấn Độ Dương | 202 km/h | 952 hPa | Madagascar |
| 17 thg 2 – 3 thg 3 | C5 | Bão HoracioNam Ấn Độ Dương | 256 km/h | 925 hPa | – |
| 26 thg 2 – 2 thg 3 | C1 | Bão UrmilNam Thái Bình Dương | 119 km/h | 980 hPa | – |
| 28 thg 2 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 2, 2026Nam Ấn Độ Dương | 72 km/h | 990 hPa | – |
| 2 thg 3 – 8 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 2 tháng 3, 2026Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | Australia |
| 3 thg 3 – 12 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 3 tháng 3, 2026Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 992 hPa | – |
| 11 thg 3 – 12 thg 3 | TD | Áp thấp nhiệt đới NuriTây Thái Bình Dương | 54 km/h | 1000 hPa | – |
| 15 thg 3 – 28 thg 3 | C4 | Bão NarelleNam Thái Bình Dương | 230 km/h | 931 hPa | Australia |
| 23 thg 3 – 24 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 23 tháng 3, 2026Nam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 29 thg 3 – 6 thg 4 | C2 | Bão IndusaNam Ấn Độ Dương | 165 km/h | 972 hPa | – |
| 1 thg 4 – 12 thg 4 | C4 | Bão MailaNam Thái Bình Dương | 230 km/h | 929 hPa | – |
| 5 thg 4 – 13 thg 4 | C3 | Bão VaianuNam Thái Bình Dương | 183 km/h | 954 hPa | New Zealand |
| 9 thg 4 – 20 thg 4 | C5 | Bão SinlakuTây Thái Bình Dương | 285 km/h | 896 hPa | – |
| 26 thg 4 – 28 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới JulukaNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 984 hPa | – |
| 5 thg 5 – 11 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới HagupitTây Thái Bình Dương | 72 km/h | 999 hPa | – |
| 27 thg 5 – 3 thg 6 | C1 | Bão JangmiTây Thái Bình Dương | 137 km/h | 973 hPa | – |
| 31 thg 5 – 8 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AmandaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 5 thg 6 – 9 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BorisĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1001 hPa | Mexico |
| 6 thg 6 – 11 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CristinaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 15 thg 6 – 18 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ArthurBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 999 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 18 thg 6 – 27 thg 6 | C4 | Bão MekkhalaTây Thái Bình Dương | 230 km/h | 934 hPa | – |
| 22 thg 6 – 27 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới HigosTây Thái Bình Dương | 100 km/h | 989 hPa | – |
| 28 thg 6 – 3 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DouglasĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 1 thg 7 – 14 thg 7 | C5 | Bão BaviTây Thái Bình Dương | 285 km/h | 901 hPa | Trung Quốc, Triều Tiên |
| 1 thg 7 – 5 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới MaysakTây Thái Bình Dương | 94 km/h | 988 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 12 thg 7 – 20 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ElidaĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 990 hPa | – |
| 16 thg 7 – 29 thg 7 | C2 | Bão FaustoĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 967 hPa | – |
| 17 thg 7 – 24 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BerthaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 995 hPa | Hoa Kỳ |
| 23 thg 7 – 26 thg 7 | C2 | Bão NoulTây Thái Bình Dương | 156 km/h | 967 hPa | Trung Quốc |
| 24 thg 7 – 6 thg 8 | C5 | Bão GenevieveĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 924 hPa | – |
| 27 thg 7 – 9 thg 8 | C5 | Bão DolphinTây Thái Bình Dương | 267 km/h | 915 hPa | Trung Quốc |
| 5 thg 8 – 13 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới PeilouTây Thái Bình Dương | 72 km/h | 991 hPa | Philippines |
| 7 thg 8 – 12 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới Chan-HomTây Thái Bình Dương | 94 km/h | 976 hPa | Nhật Bản |
| 10 thg 8 – 28 thg 8 | C4 | Bão LalaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 947 hPa | – |
| 10 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 10 tháng 8, 2026Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 993 hPa | – |
| 10 thg 8 – 13 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới CristobalBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1008 hPa | – |
| 10 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HernanĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1003 hPa | – |
| 12 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới NangkaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 18 thg 8 – 25 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MokeĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 994 hPa | – |
| 18 thg 8 – 28 thg 8 | C4 | Bão SaudelTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 944 hPa | – |
| 20 thg 8 – 25 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JulioĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 20 thg 8 – 26 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới NarraTây Thái Bình Dương | 72 km/h | 989 hPa | Trung Quốc |
| 21 thg 8 – 27 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IselleĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 988 hPa | – |
| 22 thg 8 – 25 thg 8 | TD | Áp thấp nhiệt đới AtsaniTây Thái Bình Dương | 54 km/h | 1000 hPa | – |
| 24 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DollyBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1007 hPa | Puerto Rico |
| 25 thg 8 – 7 thg 9 | C4 | Bão KarinaĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 940 hPa | – |
| 25 thg 8 – 11 thg 9 | C5 | Bão LowellĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 922 hPa | – |
| 26 thg 8 – 31 thg 8 | C1 | Bão Bang-LangTây Thái Bình Dương | 137 km/h | 970 hPa | – |
| 27 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EtauTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 28 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới EdouardBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 998 hPa | Hoa Kỳ |
| 29 thg 8 – 8 thg 9 | C2 | Bão MarieĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 967 hPa | – |
| 31 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới SaudelTây Thái Bình Dương | 72 km/h | 989 hPa | Trung Quốc |
| 1 thg 9 – 9 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KrovanhTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 982 hPa | Nhật Bản |
| 4 thg 9 – 5 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 9, 2026Tây Thái Bình Dương | 72 km/h | 996 hPa | – |
| 7 thg 9 – 15 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới NorbertĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 996 hPa | – |
| 10 thg 9 – 11 thg 10 | C4 | Bão NoloĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 929 hPa | – |
| 15 thg 9 – 22 thg 9 | C1 | Bão DujuanTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | – |
| 16 thg 9 – 27 thg 9 | C4 | Bão OdalysĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 946 hPa | – |
| 17 thg 9 – 29 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới FayBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 995 hPa | – |
| 17 thg 9 – 30 thg 9 | C5 | Bão PoloĐông Thái Bình Dương | 287 km/h | 892 hPa | Mexico |
| 22 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GonzaloBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 22 thg 9 – 24 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 9, 2026Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 987 hPa | – |
| 23 thg 9 – 1 thg 10 | C4 | Bão SurigaeTây Thái Bình Dương | 237 km/h | 929 hPa | – |
| 25 thg 9 – 11 thg 10 | C3 | Bão RachelĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 950 hPa | Mexico |
| 26 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HannaBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 30 thg 9 – 7 thg 10 | C4 | Bão Choi-WanTây Thái Bình Dương | 248 km/h | 912 hPa | – |
| 4 thg 10 – 16 thg 10 | C4 | Bão SimonĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 928 hPa | – |
| 4 thg 10 – 11 thg 10 | C3 | Bão IsaiasBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 959 hPa | Hoa Kỳ |
| 5 thg 10 – 13 thg 10 | C4 | Bão KogumaTây Thái Bình Dương | 220 km/h | 941 hPa | – |
| 11 thg 10 – 18 thg 10 | C3 | Bão TrudyĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 956 hPa | – |
| 14 thg 10 – 18 thg 10 | C4 | Bão ChampiTây Thái Bình Dương | 237 km/h | 934 hPa | – |
| 16 thg 10 – 18 thg 10 | C1 | Bão WatiNam Thái Bình Dương | 119 km/h | 984 hPa | – |