88Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1998
Năm 1998, thế giới có 88 cơn bão nhiệt đới: 49 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 20 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Zeb, sức gió 287 km/h.
88Cơn bão
49Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
20Cấp 3 trở lên
747,7Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Zeb287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Mitch287 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Ron269 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Thelma250 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Georges250 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Babs250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Howard241 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Todd241 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Bắc Đại Tây Dương14 · 10 · 3
Nam Thái Bình Dương19 · 10 · 3
Tây Thái Bình Dương19 · 10 · 5
Đông Thái Bình Dương13 · 9 · 6
Nam Ấn Độ Dương16 · 6 · 2
Bắc Ấn Độ Dương7 · 4 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 9 thg 1 | C5 | Bão RonNam Thái Bình Dương | 269 km/h | 900 hPa | – |
| 1 thg 1 – 2 thg 2 | C2 | Bão KatrinaNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 940 hPa | – |
| 15 thg 1 – 23 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 15 tháng 1, 1998Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 995 hPa | Mozambique |
| 21 thg 1 – 2 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới LesNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 976 hPa | Australia |
| 22 thg 1 – 2 thg 2 | C4 | Bão TiffanyNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 940 hPa | Australia |
| 24 thg 1 – 27 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới TuiNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 29 thg 1 – 5 thg 2 | C1 | Bão UrsulaNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | – |
| 30 thg 1 – 4 thg 2 | C1 | Bão VeliNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 31 thg 1 – 5 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới WesNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 1 thg 2 – 20 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới BeltaneNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 992 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 4 thg 2 – 18 thg 2 | C2 | Bão Cindy:victorNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | Australia |
| 5 thg 2 – 14 thg 2 | C4 | Bão AnacelleNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 950 hPa | – |
| 15 thg 2 – 19 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 15 tháng 2, 1998Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 997 hPa | – |
| 24 thg 2 – 28 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới MayNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 990 hPa | Australia |
| 4 thg 3 – 12 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới DonalineNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 988 hPa | – |
| 4 thg 3 – 20 thg 3 | C2 | Bão ElsieNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 975 hPa | – |
| 13 thg 3 – 21 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới FionaNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 17 thg 3 – 31 thg 3 | C2 | Bão YaliNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 944 hPa | New Zealand |
| 19 thg 3 – 31 thg 3 | C1 | Bão NathanNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 990 hPa | – |
| 28 thg 3 – 10 thg 4 | C3 | Bão ZumanNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 955 hPa | Vanuatu |
| 6 thg 4 – 16 thg 4 | C1 | Bão GemmaNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 985 hPa | – |
| 16 thg 4 – 19 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 4, 1998Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | – | Australia |
| 17 thg 4 – 22 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 17 tháng 4, 1998Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | – | – |
| 18 thg 4 – 26 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới AlanNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 995 hPa | – |
| 29 thg 4 – 3 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới BartNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 987 hPa | – |
| 13 thg 5 – 20 thg 5 | C1 | Bão ngày 13 tháng 5, 1998Bắc Ấn Độ Dương | 130 km/h | 972 hPa | Bangladesh |
| 27 thg 5 – 29 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 5, 1998Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 1 thg 6 – 10 thg 6 | C3 | Bão ngày 1 tháng 6, 1998Bắc Ấn Độ Dương | 194 km/h | 958 hPa | Ấn Độ |
| 9 thg 6 – 16 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AgathaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 993 hPa | – |
| 22 thg 6 – 30 thg 6 | C4 | Bão BlasĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 943 hPa | – |
| 7 thg 7 – 12 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới NicholeTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 998 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 16 thg 7 – 21 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CeliaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 20 thg 7 – 27 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 7, 1998Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 21 thg 7 – 1 thg 8 | C3 | Bão DarbyĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 958 hPa | – |
| 22 thg 7 – 26 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 7, 1998Tây Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 27 thg 7 – 2 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới AlexBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1002 hPa | – |
| 28 thg 7 – 8 thg 8 | C4 | Bão EstelleĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 948 hPa | – |
| 1 thg 8 – 5 thg 8 | C3 | Bão OttoTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 4 thg 8 – 10 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FrankĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1001 hPa | – |
| 5 thg 8 – 12 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới PennyTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 9 thg 8 – 17 thg 8 | C3 | Bão GeorgetteĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | – |
| 18 thg 8 – 30 thg 8 | C4 | Bão HowardĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 932 hPa | – |
| 19 thg 8 – 31 thg 8 | C3 | Bão BonnieBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 954 hPa | Hoa Kỳ |
| 21 thg 8 – 24 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới CharleyBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 1000 hPa | Hoa Kỳ |
| 22 thg 8 – 9 thg 9 | C4 | Bão RexTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 955 hPa | – |
| 24 thg 8 – 8 thg 9 | C2 | Bão DanielleBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 960 hPa | – |
| 29 thg 8 – 3 thg 9 | C1 | Bão IsisĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 988 hPa | Mexico |
| 31 thg 8 – 8 thg 9 | C2 | Bão EarlBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 964 hPa | Canada, Hoa Kỳ |
| 5 thg 9 – 14 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JavierĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 995 hPa | Mexico |
| 8 thg 9 – 13 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới FrancesBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 990 hPa | Hoa Kỳ |
| 10 thg 9 – 18 thg 9 | C1 | Bão StellaTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 965 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 14 thg 9 – 20 thg 9 | C4 | Bão ToddTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 955 hPa | Trung Quốc |
| 15 thg 9 – 1 thg 10 | C4 | Bão GeorgesBắc Đại Tây Dương | 250 km/h | 937 hPa | Antigua và Barbuda, Cuba, Cộng hòa Dominica, St. Kitts và Nevis, Puerto Rico, Hoa Kỳ |
| 16 thg 9 – 24 thg 9 | C2 | Bão VickiTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | Nhật Bản, Philippines |
| 17 thg 9 – 20 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HermineBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 999 hPa | Hoa Kỳ |
| 18 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới WaldoTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 994 hPa | Nhật Bản |
| 19 thg 9 – 27 thg 9 | C1 | Bão IvanBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 975 hPa | – |
| 21 thg 9 – 4 thg 10 | C2 | Bão JeanneBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 969 hPa | Bồ Đào Nha |
| 23 thg 9 – 29 thg 9 | C2 | Bão KarlBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 24 thg 9 – 2 thg 10 | C1 | Bão YanniTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Hàn Quốc |
| 27 thg 9 – 2 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 9, 1998Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 28 thg 9 – 1 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 9, 1998Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 5 thg 10 – 10 thg 10 | C1 | Bão LisaBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 995 hPa | – |
| 6 thg 10 – 10 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ZeliaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 7 thg 10 – 20 thg 10 | C5 | Bão ZebTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 900 hPa | Nhật Bản, Philippines |
| 9 thg 10 – 20 thg 10 | C1 | Bão MadelineĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 10 thg 10 – 12 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 10 tháng 10, 1998Tây Thái Bình Dương | 93 km/h | – | – |
| 11 thg 10 – 17 thg 10 | C1 | Bão KayĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 11 thg 10 – 18 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 10, 1998Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 994 hPa | Ấn Độ |
| 11 thg 10 – 30 thg 10 | C4 | Bão BabsTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 940 hPa | Philippines |
| 15 thg 10 – 26 thg 10 | C3 | Bão LesterĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 965 hPa | – |
| 22 thg 10 – 9 thg 11 | C5 | Bão MitchBắc Đại Tây Dương | 287 km/h | 905 hPa | Honduras, Mexico, Hoa Kỳ |
| 6 thg 11 – 13 thg 11 | C1 | Bão AlisonNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 955 hPa | – |
| 10 thg 11 – 15 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ChipTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 994 hPa | – |
| 13 thg 11 – 16 thg 11 | C2 | Bão ngày 13 tháng 11, 1998Bắc Ấn Độ Dương | 157 km/h | 982 hPa | Ấn Độ |
| 16 thg 11 – 23 thg 11 | C1 | Bão ngày 16 tháng 11, 1998Tây Thái Bình Dương | 139 km/h | 984 hPa | Bangladesh, Thái Lan |
| 16 thg 11 – 20 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới DawnTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 998 hPa | Việt Nam |
| 22 thg 11 – 26 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ElvisTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 24 thg 11 – 2 thg 12 | C1 | Bão NicoleBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 1 thg 12 – 15 thg 12 | C4 | Bão ThelmaNam Thái Bình Dương | 250 km/h | 920 hPa | Australia |
| 1 thg 12 – 7 thg 12 | C1 | Bão BillyNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 965 hPa | Australia |
| 7 thg 12 – 14 thg 12 | C2 | Bão FaithTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 8 thg 12 – 13 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới GilTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 992 hPa | Thái Lan |
| 11 thg 12 – 17 thg 12 | C1 | Bão ngày 11 tháng 12, 1998Bắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 993 hPa | Oman |
| 13 thg 12 – 18 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 12, 1998Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 21 thg 12 – 30 thg 12 | C2 | Bão CoraNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | – |
| 21 thg 12 – 24 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 21 tháng 12, 1998Nam Thái Bình Dương | 93 km/h | – | – |
| 22 thg 12 – 30 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới CathyNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 991 hPa | – |