90Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2008
Năm 2008, thế giới có 90 cơn bão nhiệt đới: 41 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 24 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Jangmi, sức gió 259 km/h.
90Cơn bão
41Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
24Cấp 3 trở lên
614,7Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Jangmi259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Rammasun250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Gustav250 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Hondo241 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Nakri232 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Sinlaku232 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Ivan232 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Hagupit232 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương28 · 12 · 8
Nam Ấn Độ Dương18 · 10 · 6
Bắc Đại Tây Dương16 · 9 · 5
Đông Thái Bình Dương17 · 7 · 2
Nam Thái Bình Dương5 · 2 · 2
Bắc Ấn Độ Dương6 · 1 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 thg 1 – 11 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ElisaNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 980 hPa | – |
| 12 thg 1 – 17 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 12 tháng 1, 2008Tây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | Philippines |
| 15 thg 1 – 21 thg 1 | C3 | Bão FunaNam Thái Bình Dương | 194 km/h | 930 hPa | Vanuatu |
| 22 thg 1 – 1 thg 2 | C2 | Bão FameNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | 963 hPa | Madagascar |
| 25 thg 1 – 3 thg 2 | C2 | Bão GulaNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 950 hPa | – |
| 26 thg 1 – 9 thg 2 | C3 | Bão GeneNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 945 hPa | Fiji |
| 2 thg 2 – 29 thg 2 | C4 | Bão HondoNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 915 hPa | Pháp |
| 3 thg 2 – 11 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 3 tháng 2, 2008Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 991 hPa | – |
| 5 thg 2 – 27 thg 2 | C4 | Bão IvanNam Ấn Độ Dương | 232 km/h | 930 hPa | Madagascar |
| 10 thg 2 – 20 thg 2 | C1 | Bão NicholasNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 948 hPa | Australia |
| 26 thg 2 – 7 thg 3 | C1 | Bão OpheliaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 974 hPa | Australia |
| 28 thg 2 – 1 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 2, 2008Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 2 thg 3 – 16 thg 3 | C3 | Bão JokweNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 940 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 5 thg 3 – 14 thg 3 | C4 | Bão KambaNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 930 hPa | – |
| 18 thg 3 – 31 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới LolaNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 994 hPa | – |
| 20 thg 3 – 26 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 3, 2008Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 23 thg 3 – 30 thg 3 | C3 | Bão PanchoNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 934 hPa | – |
| 13 thg 4 – 19 thg 4 | C3 | Bão NeoguriTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 20 thg 4 – 26 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới DurgaNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 984 hPa | – |
| 20 thg 4 – 24 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới RosieNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 25 thg 4 – 4 thg 5 | C4 | Bão NargisBắc Ấn Độ Dương | 213 km/h | 962 hPa | Myanmar |
| 6 thg 5 – 14 thg 5 | C4 | Bão RammasunTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 915 hPa | – |
| 13 thg 5 – 17 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới MatmoTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 14 thg 5 – 24 thg 5 | C1 | Bão HalongTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 971 hPa | Philippines |
| 26 thg 5 – 6 thg 6 | C4 | Bão NakriTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 929 hPa | – |
| 29 thg 5 – 30 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AlmaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | Nicaragua |
| 31 thg 5 – 2 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ArthurBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1004 hPa | Belize |
| 17 thg 6 – 27 thg 6 | C3 | Bão FengshenTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 945 hPa | Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc, Philippines |
| 27 thg 6 – 6 thg 7 | C1 | Bão BorisĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 985 hPa | – |
| 27 thg 6 – 3 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CristinaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 1 thg 7 – 6 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DouglasĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1003 hPa | – |
| 3 thg 7 – 21 thg 7 | C3 | Bão BerthaBắc Đại Tây Dương | 204 km/h | 952 hPa | – |
| 11 thg 7 – 24 thg 7 | C2 | Bão KalmaegiTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Triều Tiên, Nga, Đài Loan |
| 11 thg 7 – 21 thg 7 | C2 | Bão ElidaĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 16 thg 7 – 24 thg 7 | C1 | Bão FaustoĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 977 hPa | – |
| 19 thg 7 – 23 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CristobalBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 998 hPa | – |
| 20 thg 7 – 27 thg 7 | C2 | Bão DollyBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 963 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 21 thg 7 – 31 thg 7 | C1 | Bão GenevieveĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 23 thg 7 – 31 thg 7 | C2 | Bão Fung-WongTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 959 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 3 thg 8 – 6 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EdouardBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 996 hPa | Hoa Kỳ |
| 3 thg 8 – 8 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KammuriTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 975 hPa | Trung Quốc |
| 4 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KikaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1007 hPa | – |
| 6 thg 8 – 16 thg 8 | C3 | Bão HernanĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 956 hPa | – |
| 9 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới PhanfoneTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 996 hPa | – |
| 11 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 8, 2008Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Hàn Quốc |
| 12 thg 8 – 18 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới VongfongTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 13 thg 8 – 23 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IselleĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 15 thg 8 – 28 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FayBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 986 hPa | Cuba, Cộng hòa Dominica, Haiti, Hoa Kỳ |
| 16 thg 8 – 23 thg 8 | C3 | Bão NuriTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc |
| 23 thg 8 – 27 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JulioĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 998 hPa | Mexico |
| 25 thg 8 – 5 thg 9 | C4 | Bão GustavBắc Đại Tây Dương | 250 km/h | 941 hPa | Cuba, Haiti, Jamaica, Hoa Kỳ |
| 25 thg 8 – 29 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 25 tháng 8, 2008Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 28 thg 8 – 8 thg 9 | C1 | Bão HannaBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 977 hPa | Canada, Quần đảo Turks và Caicos, Hoa Kỳ |
| 1 thg 9 – 15 thg 9 | C4 | Bão IkeBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 935 hPa | Bahamas, Cuba, Hoa Kỳ |
| 2 thg 9 – 10 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JosephineBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 2 thg 9 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KarinaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 6 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LowellĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 998 hPa | Mexico |
| 7 thg 9 – 23 thg 9 | C4 | Bão SinlakuTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 929 hPa | Đài Loan |
| 9 thg 9 – 12 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 9, 2008Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 12 thg 9 – 15 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 12 tháng 9, 2008Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 15 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 15 tháng 9, 2008Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 986 hPa | Ấn Độ |
| 17 thg 9 – 25 thg 9 | C4 | Bão HagupitTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 931 hPa | Trung Quốc |
| 23 thg 9 – 5 thg 10 | C5 | Bão JangmiTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 905 hPa | Đài Loan |
| 25 thg 9 – 30 thg 9 | C1 | Bão KyleBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 984 hPa | Canada |
| 26 thg 9 – 4 thg 10 | C1 | Bão LauraBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 990 hPa | – |
| 27 thg 9 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HigosTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 27 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MekkhalaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | Việt Nam |
| 1 thg 10 – 19 thg 10 | C1 | Bão MarieĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 984 hPa | – |
| 4 thg 10 – 12 thg 10 | C4 | Bão NorbertĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 945 hPa | Mexico |
| 6 thg 10 – 7 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MarcoBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 998 hPa | Mexico |
| 8 thg 10 – 13 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OdileĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 12 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 12 tháng 10, 2008Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Việt Nam |
| 12 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NanaBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 13 thg 10 – 21 thg 10 | C4 | Bão OmarBắc Đại Tây Dương | 213 km/h | 958 hPa | – |
| 15 thg 10 – 24 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới AsmaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 17 thg 10 – 22 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới BaviTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 948 hPa | – |
| 24 thg 10 – 27 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới RashmiBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 984 hPa | Bangladesh |
| 2 thg 11 – 5 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới PoloĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1003 hPa | – |
| 5 thg 11 – 13 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới MaysakTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | Philippines |
| 5 thg 11 – 14 thg 11 | C4 | Bão PalomaBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 944 hPa | Cuba |
| 11 thg 11 – 16 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới Khai-MukBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 994 hPa | Ấn Độ |
| 13 thg 11 – 21 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới BernardNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 14 thg 11 – 19 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới HaishenTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 14 thg 11 – 17 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới NoulTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 17 thg 11 – 22 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới AnikaNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 24 thg 11 – 28 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới NishaBắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | Ấn Độ, Sri Lanka |
| 3 thg 12 – 9 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 3 tháng 12, 2008Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | Sri Lanka |
| 8 thg 12 – 18 thg 12 | C2 | Bão DolphinTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 959 hPa | – |
| 13 thg 12 – 24 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới CindaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 16 thg 12 – 4 thg 1 | C3 | Bão BillyNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 943 hPa | Australia |