80Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1991
Năm 1991, thế giới có 80 cơn bão nhiệt đới: 47 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 25 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Yuri, sức gió 278 km/h.
80Cơn bão
47Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
25Cấp 3 trở lên
872,8Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Yuri278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Ruth269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Walt259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão ngày 22 tháng 4, 1991259 km/h · Bắc Ấn Độ DươngC4Bão Mireille241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Seth241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Bella241 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Pat232 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương29 · 19 · 11
Đông Thái Bình Dương15 · 11 · 5
Nam Ấn Độ Dương17 · 8 · 4
Nam Thái Bình Dương7 · 4 · 2
Bắc Đại Tây Dương8 · 4 · 2
Bắc Ấn Độ Dương4 · 1 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 thg 1 – 18 thg 1 | C1 | Bão AlisonNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 1002 hPa | – |
| 13 thg 1 – 4 thg 2 | C4 | Bão BellaNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 936 hPa | – |
| 14 thg 1 – 20 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 14 tháng 1, 1991Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 15 thg 2 – 28 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới DaphneNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 976 hPa | Australia |
| 15 thg 2 – 23 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ChrisNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 976 hPa | – |
| 16 thg 2 – 19 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới CynthiaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 970 hPa | Madagascar |
| 22 thg 2 – 4 thg 3 | C2 | Bão DebraNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 966 hPa | – |
| 24 thg 2 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới KelvinNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Australia |
| 26 thg 2 – 5 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ElmaNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 965 hPa | – |
| 3 thg 3 – 16 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới SharonTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 985 hPa | Philippines |
| 18 thg 3 – 27 thg 3 | C1 | Bão TimTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | – |
| 20 thg 3 – 2 thg 4 | C2 | Bão FatimaNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 954 hPa | – |
| 23 thg 3 – 31 thg 3 | C3 | Bão ErrolNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 950 hPa | – |
| 8 thg 4 – 19 thg 4 | C2 | Bão MarianNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 930 hPa | – |
| 14 thg 4 – 21 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới FifiNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 975 hPa | – |
| 20 thg 4 – 28 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới VanessaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 994 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 22 thg 4 – 30 thg 4 | C5 | Bão ngày 22 tháng 4, 1991Bắc Ấn Độ Dương | 259 km/h | 918 hPa | Bangladesh |
| 4 thg 5 – 19 thg 5 | C1 | Bão LisaNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 972 hPa | – |
| 4 thg 5 – 18 thg 5 | C5 | Bão WaltTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | – |
| 16 thg 5 – 20 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AndresĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 30 thg 5 – 3 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 30 tháng 5, 1991Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | 990 hPa | Ấn Độ |
| 5 thg 6 – 16 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới GritelleNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 984 hPa | – |
| 11 thg 6 – 17 thg 6 | C3 | Bão YunyaTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 950 hPa | Philippines |
| 14 thg 6 – 22 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BlancaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 16 thg 6 – 27 thg 6 | C3 | Bão CarlosĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 955 hPa | – |
| 22 thg 6 – 28 thg 6 | C1 | Bão DeloresĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 29 thg 6 – 5 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới AnaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | Hoa Kỳ |
| 6 thg 7 – 15 thg 7 | C1 | Bão ZekeTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 12 thg 7 – 20 thg 7 | C4 | Bão AmyTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 930 hPa | Trung Quốc |
| 15 thg 7 – 25 thg 7 | C1 | Bão BrendanTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 980 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 15 thg 7 – 2 thg 8 | C1 | Bão EnriqueĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 18 thg 7 – 30 thg 7 | C2 | Bão CaitlinTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 940 hPa | – |
| 25 thg 7 – 28 thg 7 | TD | Áp thấp nhiệt đới BrendanTây Thái Bình Dương | – | – | Việt Nam |
| 29 thg 7 – 8 thg 8 | C3 | Bão FefaĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 959 hPa | – |
| 4 thg 8 – 10 thg 8 | C1 | Bão GuillermoĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 983 hPa | – |
| 7 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DougTây Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 8 thg 8 – 19 thg 8 | C2 | Bão EllieTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 960 hPa | – |
| 8 thg 8 – 18 thg 8 | C2 | Bão FredTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 960 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 8 thg 8 – 14 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HildaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 992 hPa | – |
| 13 thg 8 – 24 thg 8 | C1 | Bão GladysTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 965 hPa | Hàn Quốc |
| 16 thg 8 – 29 thg 8 | C3 | Bão BobBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 950 hPa | Canada, Hoa Kỳ |
| 27 thg 8 – 2 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HarryTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 984 hPa | Nhật Bản |
| 31 thg 8 – 12 thg 9 | C4 | Bão IvyTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 935 hPa | – |
| 1 thg 9 – 8 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JoelTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 4 thg 9 – 14 thg 9 | C4 | Bão ClaudetteBắc Đại Tây Dương | 213 km/h | 944 hPa | – |
| 7 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DannyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 998 hPa | – |
| 8 thg 9 – 16 thg 9 | C2 | Bão KinnaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Nhật Bản |
| 8 thg 9 – 12 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ErikaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 997 hPa | Bồ Đào Nha |
| 10 thg 9 – 13 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 10 tháng 9, 1991Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | – |
| 13 thg 9 – 1 thg 10 | C4 | Bão MireilleTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Nhật Bản |
| 13 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LukeTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 972 hPa | – |
| 14 thg 9 – 3 thg 10 | C3 | Bão NatTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 950 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 16 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới IgnacioĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 20 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão JimenaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 945 hPa | – |
| 25 thg 9 – 12 thg 10 | C4 | Bão KevinĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 935 hPa | – |
| 1 thg 10 – 15 thg 10 | C4 | Bão OrchidTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 930 hPa | – |
| 1 thg 10 – 14 thg 10 | C4 | Bão PatTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 925 hPa | – |
| 3 thg 10 – 13 thg 10 | C3 | Bão LindaĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 957 hPa | – |
| 7 thg 10 – 18 thg 10 | C1 | Bão MartyĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 979 hPa | – |
| 11 thg 10 – 22 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 10, 1991Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 15 thg 10 – 17 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới FabianBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1002 hPa | Cuba |
| 16 thg 10 – 3 thg 11 | C5 | Bão RuthTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 895 hPa | Philippines |
| 25 thg 10 – 29 thg 10 | C2 | Bão GraceBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 980 hPa | – |
| 28 thg 10 – 15 thg 11 | C4 | Bão SethTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | – |
| 28 thg 10 – 2 thg 11 | C1 | Bão ngày 28 tháng 10, 1991Bắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 972 hPa | Canada |
| 31 thg 10 – 8 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ThelmaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Philippines |
| 3 thg 11 – 13 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới VerneTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 7 thg 11 – 12 thg 11 | C2 | Bão NoraĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 9 thg 11 – 16 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 11, 1991Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 998 hPa | Ấn Độ |
| 12 thg 11 – 21 thg 11 | C2 | Bão TiaNam Thái Bình Dương | 176 km/h | 960 hPa | – |
| 12 thg 11 – 20 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới WildaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Philippines |
| 16 thg 11 – 3 thg 12 | C5 | Bão YuriTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 895 hPa | – |
| 20 thg 11 – 29 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 11, 1991Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 24 thg 11 – 7 thg 12 | C1 | Bão ZeldaĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 975 hPa | – |
| 1 thg 12 – 12 thg 12 | C4 | Bão GrahamNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 915 hPa | – |
| 4 thg 12 – 17 thg 12 | C4 | Bão ValNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 940 hPa | Samoa |
| 5 thg 12 – 13 thg 12 | C3 | Bão WasaNam Thái Bình Dương | 194 km/h | 940 hPa | – |
| 13 thg 12 – 18 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ArthurNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 17 thg 12 – 29 thg 12 | C3 | Bão AlexandraNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 972 hPa | – |
| 25 thg 12 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới BrynaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 988 hPa | Madagascar |