84Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1983
Năm 1983, thế giới có 84 cơn bão nhiệt đới: 43 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 21 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Forrest, sức gió 278 km/h.
84Cơn bão
43Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
21Cấp 3 trở lên
688,8Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Forrest278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Abby269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Marge269 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Wayne250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Andry241 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Kiko232 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Raymond232 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Ellen232 km/h · Đông Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Đông Thái Bình Dương22 · 13 · 9
Tây Thái Bình Dương22 · 11 · 5
Nam Thái Bình Dương15 · 10 · 5
Nam Ấn Độ Dương17 · 6 · 1
Bắc Đại Tây Dương4 · 3 · 1
Bắc Ấn Độ Dương4 · 0 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 thg 1 – 10 thg 1 | C1 | Bão JaneNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 947 hPa | Australia |
| 9 thg 1 – 16 thg 1 | C1 | Bão ElinahNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 966 hPa | – |
| 13 thg 1 – 24 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DesNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | Australia |
| 18 thg 1 – 1 thg 2 | C1 | Bão MarkNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 955 hPa | – |
| 21 thg 1 – 29 thg 1 | C1 | Bão NanoNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | – |
| 5 thg 2 – 8 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 5 tháng 2, 1983Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 10 thg 2 – 4 thg 3 | C3 | Bão ElinorNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 935 hPa | Australia |
| 20 thg 2 – 28 thg 2 | C3 | Bão Nisha:oramaNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 925 hPa | – |
| 22 thg 2 – 6 thg 3 | C3 | Bão OscarNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 920 hPa | – |
| 25 thg 2 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới PremaNam Thái Bình Dương | 76 km/h | 987 hPa | – |
| 27 thg 2 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới KenNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 970 hPa | Australia |
| 7 thg 3 – 16 thg 3 | C2 | Bão RewaNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 925 hPa | – |
| 20 thg 3 – 25 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới SabaNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 22 thg 3 – 3 thg 4 | C2 | Bão SarahNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 940 hPa | – |
| 27 thg 3 – 5 thg 4 | C3 | Bão TomasiNam Thái Bình Dương | 189 km/h | 925 hPa | – |
| 2 thg 4 – 9 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới LenaNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 980 hPa | Australia |
| 7 thg 4 – 14 thg 4 | C3 | Bão VeenaNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 925 hPa | – |
| 15 thg 4 – 23 thg 4 | C1 | Bão WilliamNam Thái Bình Dương | 141 km/h | 955 hPa | – |
| 19 thg 4 – 2 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới NaomiNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 960 hPa | – |
| 22 thg 4 – 29 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới MontyNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 975 hPa | – |
| 21 thg 5 – 28 thg 5 | C2 | Bão AdolphĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | – | Mexico |
| 9 thg 6 – 18 thg 6 | C4 | Bão BarbaraĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | – | – |
| 16 thg 6 – 27 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới SarahTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 998 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 22 thg 6 – 24 thg 6 | TD | Áp thấp nhiệt đới FelyNam Ấn Độ Dương | 37 km/h | 1003 hPa | – |
| 2 thg 7 – 5 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CosmeĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 5 thg 7 – 19 thg 7 | C2 | Bão VeraTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 965 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 5 thg 7 – 12 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DaliliaĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | – | – |
| 7 thg 7 – 14 thg 7 | C1 | Bão TipTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 11 thg 7 – 15 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 7, 1983Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 12 thg 7 – 16 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ErickĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | – | – |
| 17 thg 7 – 21 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FlossieĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | – | – |
| 20 thg 7 – 26 thg 7 | C4 | Bão WayneTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 920 hPa | Trung Quốc |
| 23 thg 7 – 5 thg 8 | C1 | Bão GilĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | – | – |
| 27 thg 7 – 6 thg 8 | C4 | Bão HenrietteĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | – | – |
| 31 thg 7 – 24 thg 8 | C5 | Bão AbbyTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 895 hPa | Nhật Bản |
| 4 thg 8 – 10 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 8, 1983Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | Ấn Độ, Oman |
| 8 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới CarmenTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | – |
| 8 thg 8 – 14 thg 8 | C2 | Bão IsmaelĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | – | – |
| 11 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới BenTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 15 thg 8 – 21 thg 8 | C3 | Bão AliciaBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 962 hPa | Hoa Kỳ |
| 17 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DomTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 996 hPa | – |
| 23 thg 8 – 29 thg 8 | C1 | Bão BarryBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 986 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 24 thg 8 – 1 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JulietteĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | – | – |
| 27 thg 8 – 10 thg 9 | C4 | Bão EllenĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 925 hPa | Trung Quốc |
| 31 thg 8 – 9 thg 9 | C4 | Bão KikoĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | – | – |
| 6 thg 9 – 14 thg 9 | C3 | Bão LorenaĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | – | – |
| 10 thg 9 – 15 thg 9 | C1 | Bão ChantalBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 994 hPa | – |
| 12 thg 9 – 20 thg 9 | C3 | Bão ManuelĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | – | – |
| 16 thg 9 – 30 thg 9 | C5 | Bão ForrestTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 885 hPa | Nhật Bản |
| 21 thg 9 – 1 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NardaĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | – | – |
| 26 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DeanBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 999 hPa | Hoa Kỳ |
| 27 thg 9 – 2 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới GeorgiaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 27 thg 9 – 2 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OctaveĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 30 thg 9 – 7 thg 10 | C3 | Bão PriscillaĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | – | – |
| 1 thg 10 – 4 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 10, 1983Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | – | Ấn Độ |
| 3 thg 10 – 11 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HerbertTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 994 hPa | Việt Nam |
| 6 thg 10 – 13 thg 10 | C1 | Bão IdaTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | – |
| 6 thg 10 – 14 thg 10 | C1 | Bão JoeTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 8 thg 10 – 20 thg 10 | C4 | Bão RaymondĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | – | – |
| 9 thg 10 – 20 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới KimTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | Myanmar, Philippines, Việt Nam |
| 9 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới SoniaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | – | – |
| 11 thg 10 – 19 thg 10 | C4 | Bão TicoĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | – | – |
| 14 thg 10 – 27 thg 10 | C1 | Bão LexTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 985 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 14 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HerbertBắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | – | – |
| 22 thg 10 – 1 thg 11 | C1 | Bão OscarNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 968 hPa | – |
| 26 thg 10 – 8 thg 11 | C5 | Bão MargeTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 895 hPa | – |
| 1 thg 11 – 3 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới VelmaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 5 thg 11 – 9 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 5 tháng 11, 1983Bắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | – | Bangladesh |
| 7 thg 11 – 11 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới NorrisTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 994 hPa | – |
| 10 thg 11 – 14 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới PearlNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 13 thg 11 – 27 thg 11 | C4 | Bão OrchidTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 930 hPa | – |
| 17 thg 11 – 25 thg 11 | C1 | Bão PercyTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | Philippines |
| 20 thg 11 – 25 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 11, 1983Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | – |
| 21 thg 11 – 30 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới RuthTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 992 hPa | – |
| 26 thg 11 – 30 thg 11 | C1 | Bão QuentonNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 955 hPa | Australia |
| 30 thg 11 – 5 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới SperryTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 996 hPa | – |
| 4 thg 12 – 7 thg 12 | C1 | Bão WinnieĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | – | – |
| 5 thg 12 – 16 thg 12 | C4 | Bão AndryNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 927 hPa | Madagascar |
| 9 thg 12 – 14 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới FritzNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 13 thg 12 – 18 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ThelmaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 990 hPa | – |
| 18 thg 12 – 24 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới EstherNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 990 hPa | Timor-Leste |
| 19 thg 12 – 31 thg 12 | C2 | Bão BakolyNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 927 hPa | – |
| 25 thg 12 – 31 thg 12 | TD | Áp thấp nhiệt đới SharonNam Ấn Độ Dương | – | – | – |
| 26 thg 12 – 31 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới AtuNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 987 hPa | – |