85Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2006
Năm 2006, thế giới có 85 cơn bão nhiệt đới: 43 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 27 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Monica, sức gió 287 km/h.
85Cơn bão
43Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
27Cấp 3 trở lên
763,9Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Monica287 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Cimaron259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Yagi259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Ioke259 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Saomai259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Bondo250 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Durian250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Carina241 km/h · Nam Ấn Độ Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương23 · 13 · 10
Đông Thái Bình Dương19 · 11 · 6
Nam Ấn Độ Dương15 · 6 · 5
Bắc Đại Tây Dương10 · 5 · 2
Nam Thái Bình Dương12 · 7 · 3
Bắc Ấn Độ Dương6 · 1 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ClareNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 960 hPa | Australia |
| 6 thg 1 – 14 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới TamNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 987 hPa | – |
| 12 thg 1 – 19 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 12 tháng 1, 2006Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 993 hPa | – |
| 13 thg 1 – 16 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới UrmilNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 975 hPa | – |
| 17 thg 1 – 23 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DarylNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 976 hPa | Australia |
| 20 thg 1 – 6 thg 2 | C3 | Bão BoloetseNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 948 hPa | Madagascar |
| 25 thg 1 – 3 thg 2 | C1 | Bão JimNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 955 hPa | – |
| 9 thg 2 – 22 thg 2 | C1 | Bão VaianuNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 965 hPa | – |
| 18 thg 2 – 23 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 18 tháng 2, 2006Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 22 thg 2 – 24 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới KateNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 22 thg 2 – 11 thg 3 | C4 | Bão CarinaNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 910 hPa | – |
| 24 thg 2 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 24 tháng 2, 2006Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 1001 hPa | Indonesia |
| 25 thg 2 – 1 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới EmmaNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 988 hPa | Australia |
| 1 thg 3 – 11 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới DiwaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 1 thg 3 – 7 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 3, 2006Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 14 thg 3 – 21 thg 3 | C4 | Bão LarryNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 949 hPa | Australia |
| 15 thg 3 – 28 thg 3 | C1 | Bão WatiNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 950 hPa | – |
| 18 thg 3 – 27 thg 3 | C4 | Bão FloydNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 916 hPa | – |
| 22 thg 3 – 31 thg 3 | C4 | Bão GlendaNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 910 hPa | Australia |
| 2 thg 4 – 8 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới HubertNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 980 hPa | Australia |
| 3 thg 4 – 17 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới EliaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 16 thg 4 – 27 thg 4 | C5 | Bão MonicaNam Thái Bình Dương | 287 km/h | 879 hPa | Australia |
| 24 thg 4 – 29 thg 4 | C4 | Bão MalaBắc Ấn Độ Dương | 222 km/h | 954 hPa | Myanmar |
| 7 thg 5 – 19 thg 5 | C4 | Bão ChanchuTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 919 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 27 thg 5 – 31 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AlettaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 10 thg 6 – 19 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AlbertoBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 969 hPa | Canada, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ |
| 22 thg 6 – 29 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới JelawatTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 29 thg 6 – 12 thg 7 | C4 | Bão EwiniarTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 913 hPa | Hàn Quốc |
| 30 thg 6 – 5 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 30 tháng 6, 2006Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 982 hPa | Ấn Độ |
| 7 thg 7 – 17 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BilisTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 970 hPa | Trung Quốc |
| 11 thg 7 – 17 thg 7 | C3 | Bão BudĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 953 hPa | – |
| 12 thg 7 – 20 thg 7 | C1 | Bão CarlottaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 981 hPa | – |
| 16 thg 7 – 19 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 7, 2006Bắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 998 hPa | Canada |
| 16 thg 7 – 28 thg 7 | C4 | Bão DanielĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 933 hPa | – |
| 17 thg 7 – 29 thg 7 | C1 | Bão KaemiTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 960 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 18 thg 7 – 22 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BerylBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1000 hPa | Canada, Hoa Kỳ |
| 21 thg 7 – 31 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EmiliaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 990 hPa | – |
| 28 thg 7 – 5 thg 8 | C1 | Bão PrapiroonTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 31 thg 7 – 5 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FabioĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 1 thg 8 – 6 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ChrisBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 1001 hPa | Cuba |
| 1 thg 8 – 5 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới GilmaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 3 thg 8 – 14 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MariaTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 975 hPa | – |
| 4 thg 8 – 12 thg 8 | C5 | Bão SaomaiTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 904 hPa | Trung Quốc |
| 5 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới BophaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Đài Loan |
| 12 thg 8 – 21 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới WukongTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Nhật Bản |
| 13 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới SonamuTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 15 thg 8 – 24 thg 8 | C2 | Bão HectorĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 966 hPa | – |
| 16 thg 8 – 7 thg 9 | C5 | Bão IokeĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 900 hPa | – |
| 21 thg 8 – 29 thg 8 | C3 | Bão IleanaĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 955 hPa | – |
| 21 thg 8 – 28 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DebbyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 24 thg 8 – 4 thg 9 | C1 | Bão ErnestoBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 985 hPa | Cuba, Hoa Kỳ |
| 28 thg 8 – 4 thg 9 | C4 | Bão JohnĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 948 hPa | Mexico |
| 30 thg 8 – 9 thg 9 | C1 | Bão KristyĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 985 hPa | – |
| 3 thg 9 – 19 thg 9 | C1 | Bão FlorenceBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 963 hPa | – |
| 9 thg 9 – 19 thg 9 | C4 | Bão ShanshanTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 919 hPa | Nhật Bản |
| 10 thg 9 – 24 thg 9 | C3 | Bão GordonBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 955 hPa | Ireland |
| 12 thg 9 – 27 thg 9 | C3 | Bão HeleneBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 955 hPa | – |
| 13 thg 9 – 17 thg 9 | C3 | Bão LaneĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 952 hPa | Mexico |
| 16 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MiriamĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 999 hPa | – |
| 16 thg 9 – 27 thg 9 | C5 | Bão YagiTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | – |
| 19 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MukdaBắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 988 hPa | – |
| 25 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão XangsaneTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 919 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 27 thg 9 – 3 thg 10 | C1 | Bão IsaacBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 985 hPa | – |
| 28 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 9, 2006Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Ấn Độ |
| 28 thg 9 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới BebincaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 980 hPa | – |
| 2 thg 10 – 6 thg 10 | TD | Áp thấp nhiệt đới RumbiaTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 985 hPa | – |
| 8 thg 10 – 17 thg 10 | C2 | Bão SoulikTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 954 hPa | – |
| 9 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NormanĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 9 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OliviaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 20 thg 10 – 26 thg 10 | C4 | Bão XavierNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 927 hPa | – |
| 21 thg 10 – 26 thg 10 | C2 | Bão PaulĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | Mexico |
| 25 thg 10 – 7 thg 11 | C5 | Bão CimaronTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | Philippines |
| 27 thg 10 – 30 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 10, 2006Bắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 998 hPa | Ấn Độ |
| 7 thg 11 – 15 thg 11 | C4 | Bão ChebiTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | Philippines |
| 8 thg 11 – 10 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới RosaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1002 hPa | – |
| 13 thg 11 – 20 thg 11 | C2 | Bão SergioĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 965 hPa | – |
| 18 thg 11 – 27 thg 11 | C1 | Bão YaniNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 960 hPa | – |
| 24 thg 11 – 9 thg 12 | C4 | Bão DurianTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 907 hPa | Philippines, Thái Lan, Việt Nam |
| 26 thg 11 – 4 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới AnitaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 1 thg 12 – 3 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 12, 2006Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 6 thg 12 – 15 thg 12 | C3 | Bão UtorTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 945 hPa | Philippines |
| 15 thg 12 – 20 thg 12 | TD | Áp thấp nhiệt đới TramiTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | Philippines |
| 15 thg 12 – 28 thg 12 | C4 | Bão BondoNam Ấn Độ Dương | 250 km/h | 904 hPa | Madagascar |
| 29 thg 12 – 4 thg 1 | C1 | Bão ClovisNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | Madagascar |
| 31 thg 12 – 3 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới IsobelNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |