95Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1997
Năm 1997, thế giới có 95 cơn bão nhiệt đới: 58 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 29 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Linda, sức gió 296 km/h.
95Cơn bão
58Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
29Cấp 3 trở lên
1.122,1Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Linda296 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Ivan296 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Joan296 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Paka296 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Keith287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Ginger269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Isa269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Susan259 km/h · Nam Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương29 · 21 · 10
Đông Thái Bình Dương21 · 11 · 9
Nam Thái Bình Dương21 · 13 · 5
Nam Ấn Độ Dương12 · 8 · 3
Bắc Đại Tây Dương8 · 3 · 1
Bắc Ấn Độ Dương4 · 2 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 13 thg 1 | C4 | Bão DrenaNam Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | – |
| 7 thg 1 – 13 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 7 tháng 1, 1997Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 8 thg 1 – 19 thg 1 | C1 | Bão EvanNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 965 hPa | – |
| 11 thg 1 – 27 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới HannahTây Thái Bình Dương | 93 km/h | – | – |
| 13 thg 1 – 14 thg 2 | C4 | Bão Helinda:panchoNam Ấn Độ Dương | 232 km/h | 915 hPa | – |
| 17 thg 1 – 30 thg 1 | C1 | Bão IlettaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 975 hPa | – |
| 18 thg 1 – 31 thg 1 | C4 | Bão GretelleNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 950 hPa | Madagascar |
| 20 thg 1 – 5 thg 2 | C1 | Bão FredaNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | – |
| 1 thg 2 – 17 thg 2 | C2 | Bão JosieNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 950 hPa | Madagascar |
| 8 thg 2 – 13 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới GillianNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 995 hPa | Australia |
| 11 thg 2 – 26 thg 2 | C1 | Bão KarletteNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 970 hPa | – |
| 14 thg 2 – 24 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới HaroldNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | – |
| 16 thg 2 – 26 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 2, 1997Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | – |
| 22 thg 2 – 25 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ItaNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 994 hPa | Australia |
| 23 thg 2 – 2 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 23 tháng 2, 1997Nam Thái Bình Dương | 93 km/h | 975 hPa | – |
| 24 thg 2 – 3 thg 3 | C1 | Bão LisetteNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 980 hPa | Mozambique |
| 2 thg 3 – 14 thg 3 | C4 | Bão GavinNam Thái Bình Dương | 222 km/h | 925 hPa | – |
| 3 thg 3 – 29 thg 3 | C2 | Bão JustinNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Australia |
| 12 thg 3 – 21 thg 3 | C1 | Bão HinaNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 965 hPa | – |
| 9 thg 4 – 24 thg 4 | C5 | Bão IsaTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 940 hPa | – |
| 15 thg 4 – 19 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới IanNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 987 hPa | – |
| 18 thg 4 – 26 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới JimmyTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 27 thg 4 – 11 thg 5 | C1 | Bão JuneNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 985 hPa | – |
| 4 thg 5 – 11 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới KellyTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 998 hPa | – |
| 4 thg 5 – 17 thg 5 | C3 | Bão RhondaNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 935 hPa | – |
| 13 thg 5 – 20 thg 5 | C4 | Bão ngày 13 tháng 5, 1997Bắc Ấn Độ Dương | 213 km/h | 964 hPa | Bangladesh |
| 23 thg 5 – 4 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới LeviTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Philippines |
| 25 thg 5 – 2 thg 6 | C2 | Bão MarieTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 965 hPa | – |
| 26 thg 5 – 30 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 26 tháng 5, 1997Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 31 thg 5 – 2 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 31 tháng 5, 1997Bắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1003 hPa | – |
| 1 thg 6 – 7 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AndresĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 998 hPa | El Salvador |
| 1 thg 6 – 16 thg 6 | C5 | Bão NestorTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 930 hPa | – |
| 5 thg 6 – 17 thg 6 | C4 | Bão KeliNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 955 hPa | – |
| 9 thg 6 – 12 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BlancaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 13 thg 6 – 22 thg 6 | C2 | Bão OpalTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | Nhật Bản |
| 15 thg 6 – 4 thg 7 | C1 | Bão PeterTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 968 hPa | Nhật Bản |
| 25 thg 6 – 28 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CarlosĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 996 hPa | – |
| 30 thg 6 – 5 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới AnaBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 5 thg 7 – 12 thg 7 | C1 | Bão DoloresĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 975 hPa | – |
| 11 thg 7 – 13 thg 7 | C1 | Bão BillBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 986 hPa | – |
| 12 thg 7 – 16 thg 7 | C3 | Bão EnriqueĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | – |
| 13 thg 7 – 16 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ClaudetteBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1003 hPa | – |
| 14 thg 7 – 22 thg 7 | C4 | Bão FeliciaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 948 hPa | – |
| 15 thg 7 – 31 thg 7 | C5 | Bão RosieTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | Nhật Bản |
| 16 thg 7 – 27 thg 7 | C1 | Bão DannyBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 984 hPa | Hoa Kỳ |
| 18 thg 7 – 25 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 18 tháng 7, 1997Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 995 hPa | – |
| 20 thg 7 – 3 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ScottTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 988 hPa | – |
| 21 thg 7 – 10 thg 8 | C2 | Bão TinaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Hàn Quốc |
| 28 thg 7 – 4 thg 8 | C1 | Bão VictorTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc |
| 30 thg 7 – 24 thg 8 | C5 | Bão GuillermoĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 919 hPa | – |
| 5 thg 8 – 25 thg 8 | C5 | Bão WinnieTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | Trung Quốc |
| 9 thg 8 – 28 thg 8 | C1 | Bão YuleTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | – |
| 10 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HildaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 17 thg 8 – 20 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IgnacioĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1005 hPa | – |
| 19 thg 8 – 31 thg 8 | C3 | Bão AmberTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 950 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 19 thg 8 – 24 thg 8 | C1 | Bão ZitaTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 24 thg 8 – 6 thg 9 | C4 | Bão BingTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 940 hPa | – |
| 25 thg 8 – 30 thg 8 | C4 | Bão JimenaĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 942 hPa | – |
| 26 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới CassTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Trung Quốc |
| 28 thg 8 – 19 thg 9 | C5 | Bão OliwaĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | Nhật Bản |
| 3 thg 9 – 19 thg 9 | C3 | Bão ErikaBắc Đại Tây Dương | 204 km/h | 946 hPa | – |
| 3 thg 9 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KevinĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 994 hPa | – |
| 9 thg 9 – 22 thg 9 | C2 | Bão DavidTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 945 hPa | – |
| 9 thg 9 – 17 thg 9 | C5 | Bão LindaĐông Thái Bình Dương | 296 km/h | 902 hPa | – |
| 12 thg 9 – 16 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MartyĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 16 thg 9 – 26 thg 9 | C4 | Bão NoraĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 950 hPa | Mexico |
| 17 thg 9 – 27 thg 9 | C1 | Bão FritzTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | Việt Nam |
| 18 thg 9 – 25 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới EllaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | – | – |
| 19 thg 9 – 27 thg 9 | C1 | Bão ngày 19 tháng 9, 1997Bắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 984 hPa | Bangladesh |
| 21 thg 9 – 1 thg 10 | C5 | Bão GingerTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 925 hPa | – |
| 26 thg 9 – 12 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OlafĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 989 hPa | Mexico |
| 27 thg 9 – 5 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HankTây Thái Bình Dương | 74 km/h | – | Việt Nam |
| 4 thg 10 – 13 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LusiNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 4 thg 10 – 8 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới FabianBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 5 thg 10 – 10 thg 10 | C4 | Bão PaulineĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 948 hPa | Mexico |
| 9 thg 10 – 26 thg 10 | C5 | Bão IvanTây Thái Bình Dương | 296 km/h | 905 hPa | Philippines |
| 11 thg 10 – 25 thg 10 | C5 | Bão JoanTây Thái Bình Dương | 296 km/h | 905 hPa | – |
| 14 thg 10 – 17 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới GraceBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 999 hPa | – |
| 22 thg 10 – 30 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 10, 1997Tây Thái Bình Dương | 102 km/h | – | – |
| 24 thg 10 – 28 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 24 tháng 10, 1997Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 25 thg 10 – 9 thg 11 | C1 | Bão LindaTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 985 hPa | Myanmar, Philippines, Việt Nam |
| 26 thg 10 – 9 thg 11 | C5 | Bão KeithTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 910 hPa | – |
| 27 thg 10 – 1 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 10, 1997Đông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 28 thg 10 – 8 thg 11 | C3 | Bão MartinNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 945 hPa | – |
| 2 thg 11 – 14 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 2 tháng 11, 1997Bắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 1005 hPa | Ấn Độ, Sri Lanka |
| 4 thg 11 – 10 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 11, 1997Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | Somalia |
| 7 thg 11 – 16 thg 11 | C1 | Bão MortTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 992 hPa | Philippines |
| 7 thg 11 – 10 thg 11 | C2 | Bão RickĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 973 hPa | Mexico |
| 15 thg 11 – 21 thg 11 | C1 | Bão NuteNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 975 hPa | – |
| 21 thg 11 – 28 thg 11 | C2 | Bão OseaNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 950 hPa | – |
| 28 thg 11 – 23 thg 12 | C5 | Bão PakaĐông Thái Bình Dương | 296 km/h | 920 hPa | – |
| 2 thg 12 – 14 thg 12 | C1 | Bão PamNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 974 hPa | – |
| 20 thg 12 – 10 thg 1 | C5 | Bão SusanNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 900 hPa | – |
| 24 thg 12 – 29 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới SidNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 985 hPa | Australia |
| 25 thg 12 – 3 thg 1 | C1 | Bão SelwynNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 960 hPa | – |