99Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2021
Năm 2021, thế giới có 99 cơn bão nhiệt đới: 38 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 16 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Surigae, sức gió 315 km/h.
99Cơn bão
38Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
16Cấp 3 trở lên
643,2Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Surigae315 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Chanthu287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Rai278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Mindulle259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Faraji259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Niran259 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Sam250 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Habana250 km/h · Nam Ấn Độ Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương25 · 10 · 5
Bắc Đại Tây Dương21 · 7 · 4
Nam Ấn Độ Dương19 · 6 · 3
Đông Thái Bình Dương20 · 8 · 2
Nam Thái Bình Dương9 · 4 · 1
Bắc Ấn Độ Dương5 · 3 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 4 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ImogenNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | Australia |
| 5 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 5 tháng 1, 2021Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 999 hPa | – |
| 11 thg 1 – 27 thg 1 | C2 | Bão EloiseNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 965 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 13 thg 1 – 21 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới JoshuaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 988 hPa | – |
| 15 thg 1 – 19 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới KimiNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 990 hPa | – |
| 18 thg 1 – 23 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 18 tháng 1, 2021Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 992 hPa | Australia |
| 19 thg 1 – 2 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 1, 2021Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 24 thg 1 – 4 thg 2 | C1 | Bão LucasNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Australia |
| 28 thg 1 – 8 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 1, 2021Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 990 hPa | Australia |
| 28 thg 1 – 3 thg 2 | C1 | Bão AnaNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | Fiji |
| 29 thg 1 – 1 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới BinaNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 988 hPa | Fiji |
| 4 thg 2 – 16 thg 2 | C5 | Bão FarajiNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 922 hPa | – |
| 7 thg 2 – 12 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 7 tháng 2, 2021Nam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Fiji |
| 11 thg 2 – 22 thg 2 | C2 | Bão GuambeNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 957 hPa | Mozambique |
| 14 thg 2 – 23 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới DujuanTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Philippines |
| 22 thg 2 – 9 thg 3 | C3 | Bão MarianNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 951 hPa | – |
| 26 thg 2 – 7 thg 3 | C5 | Bão NiranNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 922 hPa | – |
| 2 thg 3 – 11 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ImanNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 990 hPa | Madagascar |
| 2 thg 3 – 17 thg 3 | C4 | Bão HabanaNam Ấn Độ Dương | 250 km/h | 933 hPa | – |
| 20 thg 3 – 26 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 3, 2021Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 2 thg 4 – 12 thg 4 | C1 | Bão SerojaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 967 hPa | Australia, Indonesia |
| 3 thg 4 – 10 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới OdetteNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 986 hPa | – |
| 6 thg 4 – 11 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 6 tháng 4, 2021Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 9 thg 4 – 13 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 4, 2021Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 995 hPa | New Caledonia |
| 11 thg 4 – 30 thg 4 | C5 | Bão SurigaeTây Thái Bình Dương | 315 km/h | 885 hPa | – |
| 17 thg 4 – 24 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới JoboNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 8 thg 5 – 12 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AndresĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1005 hPa | – |
| 11 thg 5 – 15 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 5, 2021Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Philippines |
| 13 thg 5 – 19 thg 5 | C4 | Bão TauktaeBắc Ấn Độ Dương | 222 km/h | 950 hPa | Ấn Độ |
| 20 thg 5 – 24 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AnaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1004 hPa | – |
| 23 thg 5 – 27 thg 5 | C1 | Bão YaasBắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 970 hPa | Ấn Độ |
| 28 thg 5 – 6 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới Choi-WanTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 997 hPa | Philippines |
| 30 thg 5 – 5 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BlancaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 998 hPa | – |
| 10 thg 6 – 13 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới KogumaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 12 thg 6 – 17 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CarlosĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1003 hPa | – |
| 13 thg 6 – 16 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BillBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 992 hPa | – |
| 17 thg 6 – 23 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ClaudetteBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1003 hPa | Hoa Kỳ |
| 17 thg 6 – 20 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DoloresĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 989 hPa | Mexico |
| 19 thg 6 – 28 thg 6 | C1 | Bão ChampiTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | – |
| 25 thg 6 – 30 thg 6 | C1 | Bão EnriqueĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 972 hPa | – |
| 27 thg 6 – 29 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DannyBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1009 hPa | Hoa Kỳ |
| 30 thg 6 – 10 thg 7 | C1 | Bão ElsaBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 991 hPa | Canada, Cuba, Hoa Kỳ |
| 14 thg 7 – 22 thg 7 | C4 | Bão FeliciaĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 945 hPa | – |
| 15 thg 7 – 31 thg 7 | C2 | Bão In-FaTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 950 hPa | Trung Quốc |
| 17 thg 7 – 25 thg 7 | C1 | Bão CempakaTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 968 hPa | Trung Quốc |
| 17 thg 7 – 21 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới GuillermoĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 999 hPa | – |
| 22 thg 7 – 31 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới NepartakTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 983 hPa | Nhật Bản |
| 26 thg 7 – 7 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JimenaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 30 thg 7 – 7 thg 8 | C1 | Bão HildaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 985 hPa | – |
| 31 thg 7 – 4 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IgnacioĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 1 thg 8 – 6 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 8, 2021Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 2 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới LupitTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 979 hPa | Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan |
| 3 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MirinaeTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 979 hPa | – |
| 3 thg 8 – 8 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới NidaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 986 hPa | – |
| 6 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KevinĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 7 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới OmaisĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | Hàn Quốc |
| 9 thg 8 – 24 thg 8 | C4 | Bão LindaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 953 hPa | – |
| 9 thg 8 – 20 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FredBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 991 hPa | Cuba, Cộng hòa Dominica, Hoa Kỳ |
| 13 thg 8 – 21 thg 8 | C3 | Bão GraceBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 967 hPa | Cộng hòa Dominica, Jamaica, Mexico |
| 15 thg 8 – 24 thg 8 | C1 | Bão HenriBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 986 hPa | Hoa Kỳ |
| 23 thg 8 – 27 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MartyĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 24 thg 8 – 30 thg 8 | C1 | Bão NoraĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 976 hPa | Mexico |
| 26 thg 8 – 4 thg 9 | C4 | Bão IdaBắc Đại Tây Dương | 241 km/h | 929 hPa | Canada, Cuba, Hoa Kỳ |
| 27 thg 8 – 1 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KateBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 28 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JulianBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 993 hPa | – |
| 31 thg 8 – 11 thg 9 | C3 | Bão LarryBắc Đại Tây Dương | 204 km/h | 953 hPa | Canada |
| 1 thg 9 – 4 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 9, 2021Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1001 hPa | – |
| 5 thg 9 – 13 thg 9 | C1 | Bão ConsonTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 986 hPa | Philippines |
| 5 thg 9 – 20 thg 9 | C5 | Bão ChanthuTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 905 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 9 – 12 thg 9 | C2 | Bão OlafĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 975 hPa | Mexico |
| 8 thg 9 – 10 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MindyBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1000 hPa | Hoa Kỳ |
| 12 thg 9 – 17 thg 9 | C1 | Bão NicholasBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 988 hPa | Hoa Kỳ |
| 16 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới OdetteBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 989 hPa | – |
| 19 thg 9 – 22 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới PeterBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1005 hPa | – |
| 19 thg 9 – 24 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới RoseBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1004 hPa | – |
| 21 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DianmuTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Việt Nam |
| 22 thg 9 – 6 thg 10 | C5 | Bão MindulleTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 918 hPa | – |
| 22 thg 9 – 7 thg 10 | C4 | Bão SamBắc Đại Tây Dương | 250 km/h | 927 hPa | – |
| 23 thg 9 – 4 thg 10 | C1 | Bão Gulab:shaheen-GuBắc Ấn Độ Dương | 130 km/h | 984 hPa | Ấn Độ, Oman |
| 24 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới TeresaBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1008 hPa | – |
| 29 thg 9 – 4 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới VictorBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 997 hPa | – |
| 2 thg 10 – 10 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LionrockTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 7 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới KompasuTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 975 hPa | Trung Quốc |
| 8 thg 10 – 20 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NamtheunTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 989 hPa | – |
| 10 thg 10 – 13 thg 10 | C1 | Bão PamelaĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | Mexico |
| 22 thg 10 – 31 thg 10 | C2 | Bão MalouTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 965 hPa | – |
| 22 thg 10 – 25 thg 10 | C2 | Bão RickĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 977 hPa | Mexico |
| 22 thg 10 – 27 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 10, 2021Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 25 thg 10 – 8 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới WandaBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 973 hPa | – |
| 2 thg 11 – 10 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới TerryĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1006 hPa | – |
| 7 thg 11 – 10 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới SandraĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1005 hPa | – |
| 8 thg 11 – 11 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 8 tháng 11, 2021Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 998 hPa | Ấn Độ |
| 19 thg 11 – 25 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới PaddyNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 992 hPa | – |
| 28 thg 11 – 4 thg 12 | C4 | Bão NyatohTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | – |
| 29 thg 11 – 11 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới TerataiNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 996 hPa | – |
| 30 thg 11 – 6 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới JawadBắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 8 thg 12 – 16 thg 12 | C1 | Bão RubyNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 975 hPa | New Caledonia |
| 11 thg 12 – 21 thg 12 | C5 | Bão RaiTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 915 hPa | Philippines |
| 23 thg 12 – 7 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới SethNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 982 hPa | Australia |