94Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2001
Năm 2001, thế giới có 94 cơn bão nhiệt đới: 49 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 22 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Faxai, sức gió 287 km/h.
94Cơn bão
49Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
22Cấp 3 trở lên
649,2Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Faxai287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Podul259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Wutip241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Juliette232 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Adolph232 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Iris232 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Man-Yi222 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Michelle222 km/h · Bắc Đại Tây Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương29 · 20 · 11
Bắc Đại Tây Dương15 · 9 · 4
Đông Thái Bình Dương16 · 8 · 2
Nam Ấn Độ Dương15 · 7 · 2
Nam Thái Bình Dương15 · 4 · 2
Bắc Ấn Độ Dương4 · 1 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 thg 1 – 22 thg 1 | C3 | Bão BinduNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 955 hPa | – |
| 5 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 5 tháng 1, 2001Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 996 hPa | Australia |
| 17 thg 1 – 1 thg 2 | C3 | Bão CharlyNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 930 hPa | – |
| 27 thg 1 – 31 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới TerriNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 975 hPa | Australia |
| 30 thg 1 – 6 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 30 tháng 1, 2001Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 7 thg 2 – 16 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới VincentNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 980 hPa | Australia |
| 8 thg 2 – 14 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới WinsomeNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 981 hPa | Australia |
| 14 thg 2 – 22 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới WylvaNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 988 hPa | Australia |
| 16 thg 2 – 19 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 2, 2001Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 18 thg 2 – 24 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới OmaNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 980 hPa | – |
| 23 thg 2 – 8 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới AbigailNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 970 hPa | Australia |
| 25 thg 2 – 8 thg 3 | C3 | Bão PaulaNam Thái Bình Dương | 194 km/h | 930 hPa | – |
| 28 thg 2 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới RitaNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 986 hPa | – |
| 4 thg 3 – 13 thg 3 | C2 | Bão DeraNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 955 hPa | Madagascar |
| 1 thg 4 – 8 thg 4 | C2 | Bão WalterNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 940 hPa | – |
| 1 thg 4 – 7 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 4, 2001Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 2 thg 4 – 8 thg 4 | C1 | Bão EvaristeNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 973 hPa | – |
| 3 thg 4 – 12 thg 4 | C1 | Bão SoseNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 975 hPa | – |
| 15 thg 4 – 24 thg 4 | C1 | Bão AlistairNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Australia |
| 5 thg 5 – 15 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới CimaronTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 985 hPa | Philippines |
| 21 thg 5 – 29 thg 5 | C3 | Bão ngày 21 tháng 5, 2001Bắc Ấn Độ Dương | 204 km/h | 932 hPa | – |
| 25 thg 5 – 1 thg 6 | C4 | Bão AdolphĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 940 hPa | – |
| 5 thg 6 – 19 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AllisonBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1000 hPa | Hoa Kỳ |
| 19 thg 6 – 25 thg 6 | C3 | Bão ChebiTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 947 hPa | Trung Quốc, Hàn Quốc |
| 19 thg 6 – 24 thg 6 | C1 | Bão ngày 19 tháng 6, 2001Nam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 991 hPa | – |
| 20 thg 6 – 26 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BarbaraĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 29 thg 6 – 3 thg 7 | C1 | Bão DurianTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 970 hPa | Trung Quốc |
| 30 thg 6 – 7 thg 7 | C1 | Bão UtorTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 960 hPa | Trung Quốc |
| 7 thg 7 – 12 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới TramiTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | Đài Loan |
| 13 thg 7 – 15 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CosmeĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 20 thg 7 – 24 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ErickĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1001 hPa | – |
| 21 thg 7 – 28 thg 7 | C1 | Bão DalilaĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 21 thg 7 – 3 thg 8 | C2 | Bão Kong-ReyTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 955 hPa | – |
| 22 thg 7 – 26 thg 7 | C2 | Bão YutuTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 958 hPa | Trung Quốc |
| 25 thg 7 – 2 thg 8 | C3 | Bão TorajiTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 952 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 31 thg 7 – 11 thg 8 | C4 | Bão Man-YiTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 925 hPa | – |
| 2 thg 8 – 8 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới BarryBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 990 hPa | Hoa Kỳ |
| 8 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới UsagiTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | Việt Nam |
| 13 thg 8 – 23 thg 8 | C2 | Bão PabukTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 956 hPa | Nhật Bản |
| 14 thg 8 – 22 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ChantalBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 997 hPa | Belize |
| 22 thg 8 – 29 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DeanBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 994 hPa | – |
| 26 thg 8 – 4 thg 9 | C4 | Bão WutipTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | – |
| 26 thg 8 – 2 thg 9 | C2 | Bão FlossieĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 972 hPa | – |
| 26 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới SepatTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 27 thg 8 – 12 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới FitowTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 1 thg 9 – 17 thg 9 | C3 | Bão ErinBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 968 hPa | Greenland |
| 3 thg 9 – 12 thg 9 | C3 | Bão DanasTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 941 hPa | Nhật Bản |
| 4 thg 9 – 9 thg 9 | C2 | Bão GilĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 975 hPa | – |
| 4 thg 9 – 8 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HenrietteĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 5 thg 9 – 21 thg 9 | C3 | Bão NariTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 956 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 7 thg 9 – 19 thg 9 | C3 | Bão FelixBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 962 hPa | – |
| 10 thg 9 – 15 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới IvoĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 997 hPa | – |
| 11 thg 9 – 21 thg 9 | C1 | Bão GabrielleBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 975 hPa | Hoa Kỳ |
| 16 thg 9 – 22 thg 9 | C1 | Bão VipaTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 967 hPa | – |
| 17 thg 9 – 27 thg 9 | C3 | Bão FranciscoTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 944 hPa | – |
| 21 thg 9 – 30 thg 9 | C2 | Bão LekimaTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 952 hPa | Đài Loan |
| 21 thg 9 – 3 thg 10 | C4 | Bão JulietteĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 923 hPa | Mexico |
| 21 thg 9 – 27 thg 9 | C2 | Bão HumbertoBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 21 thg 9 – 25 thg 9 | C1 | Bão KikoĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 990 hPa | – |
| 22 thg 9 – 25 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 9, 2001Đông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1008 hPa | – |
| 24 thg 9 – 28 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 24 tháng 9, 2001Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 1000 hPa | – |
| 2 thg 10 – 4 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LorenaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 3 thg 10 – 10 thg 10 | C3 | Bão KrosaTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 938 hPa | – |
| 4 thg 10 – 8 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 10, 2001Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 4 thg 10 – 9 thg 10 | C4 | Bão IrisBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 948 hPa | Belize |
| 6 thg 10 – 8 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới JerryBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1004 hPa | – |
| 8 thg 10 – 13 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 8 tháng 10, 2001Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 10 thg 10 – 18 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ManuelĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 11 thg 10 – 18 thg 10 | C2 | Bão HaiyanTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | – |
| 11 thg 10 – 15 thg 10 | C1 | Bão KarenBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 982 hPa | Canada |
| 14 thg 10 – 16 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 14 tháng 10, 2001Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | Ấn Độ |
| 17 thg 10 – 29 thg 10 | C5 | Bão PodulTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | – |
| 20 thg 10 – 25 thg 10 | C1 | Bão NardaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 24 thg 10 – 8 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới Alex:andreNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 27 thg 10 – 31 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LorenzoBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1007 hPa | – |
| 29 thg 10 – 6 thg 11 | C4 | Bão MichelleBắc Đại Tây Dương | 222 km/h | 933 hPa | Bahamas, Cuba, Nicaragua |
| 31 thg 10 – 3 thg 11 | C1 | Bão OctaveĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 4 thg 11 – 6 thg 11 | C1 | Bão NoelBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 986 hPa | – |
| 5 thg 11 – 12 thg 11 | C4 | Bão LinglingTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 927 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 16 thg 11 – 23 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 11, 2001Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | Indonesia, Papua New Guinea |
| 16 thg 11 – 25 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 11, 2001Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 18 thg 11 – 23 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 18 tháng 11, 2001Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 20 thg 11 – 24 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 20 tháng 11, 2001Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 23 thg 11 – 4 thg 12 | C1 | Bão OlgaBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 973 hPa | – |
| 25 thg 11 – 9 thg 12 | C1 | Bão Bako:bessiNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 967 hPa | – |
| 30 thg 11 – 3 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới TrinaNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 4 thg 12 – 9 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới KajikiTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Philippines |
| 10 thg 12 – 13 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 10 tháng 12, 2001Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 13 thg 12 – 26 thg 12 | C5 | Bão FaxaiTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 882 hPa | – |
| 22 thg 12 – 26 thg 12 | TD | Áp thấp nhiệt đới VickyNam Thái Bình Dương | – | 996 hPa | – |
| 26 thg 12 – 1 thg 1 | C1 | Bão VameiTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 976 hPa | Indonesia, Malaysia |
| 28 thg 12 – 6 thg 1 | C3 | Bão WakaNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 930 hPa | – |
| 30 thg 12 – 3 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới CyprienNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 980 hPa | Madagascar |
| 30 thg 12 – 6 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới BernieNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 980 hPa | Australia |