101Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1985
Năm 1985, thế giới có 101 cơn bão nhiệt đới: 51 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 24 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Dot, sức gió 278 km/h.
101Cơn bão
51Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
24Cấp 3 trở lên
732,4Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Dot278 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Hina250 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Rick232 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Gloria232 km/h · Bắc Đại Tây DươngC4Bão Sandy222 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Ignacio213 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Jimena213 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Kirsty213 km/h · Nam Ấn Độ Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương27 · 16 · 6
Đông Thái Bình Dương24 · 14 · 8
Nam Ấn Độ Dương19 · 8 · 2
Bắc Đại Tây Dương11 · 7 · 3
Nam Thái Bình Dương13 · 6 · 5
Bắc Ấn Độ Dương7 · 0 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 1 – 15 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới FabianTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 990 hPa | – |
| 5 thg 1 – 11 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ElsieTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 9 thg 1 – 16 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DrenaNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 987 hPa | – |
| 9 thg 1 – 23 thg 1 | C1 | Bão CelestinaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 12 thg 1 – 20 thg 1 | C3 | Bão EricNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 955 hPa | Fiji, Vanuatu |
| 12 thg 1 – 17 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 12 tháng 1, 1985Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 13 thg 1 | TD | Áp thấp nhiệt đới FabianTây Thái Bình Dương | – | – | – |
| 14 thg 1 – 28 thg 1 | C3 | Bão NigelNam Thái Bình Dương | 194 km/h | 955 hPa | – |
| 16 thg 1 – 21 thg 1 | C3 | Bão OdetteNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 930 hPa | – |
| 24 thg 1 – 30 thg 1 | C1 | Bão FredaNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 955 hPa | – |
| 25 thg 1 – 1 thg 2 | C1 | Bão DitraNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 966 hPa | – |
| 26 thg 1 – 3 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới GertieNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 973 hPa | Australia |
| 2 thg 2 – 6 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 2 tháng 2, 1985Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | – | Australia |
| 3 thg 2 – 11 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới EsiteraNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 984 hPa | Madagascar |
| 9 thg 2 – 11 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới EsiteraNam Ấn Độ Dương | 67 km/h | 991 hPa | – |
| 10 thg 2 – 19 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới HubertNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 954 hPa | Australia |
| 11 thg 2 – 4 thg 3 | C1 | Bão GerimenaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 984 hPa | – |
| 11 thg 2 – 22 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới IsobelNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 960 hPa | – |
| 12 thg 2 – 19 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FeliksaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 976 hPa | Madagascar |
| 15 thg 2 – 28 thg 2 | C1 | Bão JacobNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 950 hPa | – |
| 18 thg 2 – 24 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới PierreNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 986 hPa | Australia |
| 18 thg 2 – 21 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 18 tháng 2, 1985Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 20 thg 2 – 23 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới RebeccaNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | Australia |
| 1 thg 3 – 19 thg 3 | C4 | Bão KirstyNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 920 hPa | – |
| 2 thg 3 – 9 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới GavinNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | – |
| 6 thg 3 – 11 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới LindsayNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 950 hPa | Australia |
| 11 thg 3 – 20 thg 3 | C4 | Bão HinaNam Thái Bình Dương | 250 km/h | 910 hPa | – |
| 19 thg 3 – 3 thg 4 | C4 | Bão SandyNam Thái Bình Dương | 222 km/h | 953 hPa | Australia |
| 27 thg 3 – 4 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới TanyaNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 982 hPa | Australia |
| 7 thg 4 – 19 thg 4 | C3 | Bão HelisaoninaNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 941 hPa | – |
| 10 thg 4 – 25 thg 4 | C1 | Bão MargotNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 942 hPa | – |
| 11 thg 4 – 14 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới GretelNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 984 hPa | Australia |
| 16 thg 5 – 28 thg 5 | C3 | Bão GayTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | – |
| 21 thg 5 – 25 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 21 tháng 5, 1985Bắc Ấn Độ Dương | 111 km/h | – | Bangladesh |
| 28 thg 5 – 1 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 5, 1985Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | – | Ấn Độ |
| 5 thg 6 – 12 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AndresĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | – | – |
| 6 thg 6 – 16 thg 6 | C3 | Bão BlancaĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | – | – |
| 7 thg 6 – 10 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CarlosĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 11 thg 6 – 28 thg 6 | C3 | Bão HalTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | Trung Quốc |
| 17 thg 6 – 7 thg 7 | C2 | Bão IrmaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 26 thg 6 – 5 thg 7 | C3 | Bão DoloresĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | – | – |
| 27 thg 6 – 5 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EnriqueĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 2 thg 7 – 6 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FefaĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | – | – |
| 7 thg 7 – 12 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới GuillermoĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | – | – |
| 15 thg 7 – 19 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới AnaBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 996 hPa | – |
| 18 thg 7 – 20 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới HildaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 18 thg 7 – 3 thg 8 | C1 | Bão JeffTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Triều Tiên |
| 20 thg 7 – 29 thg 7 | C4 | Bão JimenaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | – | – |
| 21 thg 7 – 27 thg 7 | C4 | Bão IgnacioĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | – | – |
| 21 thg 7 – 26 thg 7 | C1 | Bão BobBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 1002 hPa | Hoa Kỳ |
| 29 thg 7 – 6 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KevinĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | – | – |
| 29 thg 7 – 9 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới LindaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 30 thg 7 – 17 thg 8 | C2 | Bão KitTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 960 hPa | Hàn Quốc, Nga |
| 6 thg 8 – 13 thg 8 | C1 | Bão MartyĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | – | – |
| 8 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới LeeTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 975 hPa | Triều Tiên |
| 9 thg 8 – 17 thg 8 | C1 | Bão ClaudetteBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 12 thg 8 – 20 thg 8 | C1 | Bão DannyBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 987 hPa | Hoa Kỳ |
| 14 thg 8 – 21 thg 8 | C1 | Bão MamieTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 975 hPa | Trung Quốc, Nga |
| 15 thg 8 – 25 thg 8 | C2 | Bão NelsonTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 950 hPa | Trung Quốc |
| 19 thg 8 – 2 thg 9 | C2 | Bão OdessaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Nhật Bản |
| 19 thg 8 – 23 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới NoraĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | – | – |
| 22 thg 8 – 31 thg 8 | C1 | Bão OlafĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 24 thg 8 – 2 thg 9 | C2 | Bão PatTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 955 hPa | Nhật Bản |
| 25 thg 8 – 4 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới RubyTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Nhật Bản |
| 27 thg 8 – 9 thg 9 | C1 | Bão PaulineĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 28 thg 8 – 4 thg 9 | C3 | Bão ElenaBắc Đại Tây Dương | 204 km/h | 953 hPa | Cuba, Hoa Kỳ |
| 28 thg 8 – 9 thg 9 | C1 | Bão SkipĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 970 hPa | – |
| 28 thg 8 – 9 thg 9 | C1 | Bão TessTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 1 thg 9 – 12 thg 9 | C4 | Bão RickĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | – | – |
| 5 thg 9 – 17 thg 9 | C3 | Bão SandraĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | – | – |
| 12 thg 9 – 18 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ValTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 996 hPa | – |
| 15 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới FabianBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 15 thg 9 – 24 thg 9 | C3 | Bão TerryĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | – | – |
| 16 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão GloriaBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 920 hPa | Canada, Hoa Kỳ |
| 17 thg 9 – 24 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới WinonaTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 990 hPa | Trung Quốc |
| 18 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới VivianĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 19 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 9, 1985Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | Ấn Độ |
| 21 thg 9 – 25 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HenriBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 996 hPa | Hoa Kỳ |
| 22 thg 9 – 29 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 9, 1985Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | – | – |
| 24 thg 9 – 26 thg 9 | TD | Áp thấp nhiệt đới AndyTây Thái Bình Dương | – | 1006 hPa | – |
| 25 thg 9 – 2 thg 10 | C1 | Bão AndyTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 25 thg 9 – 8 thg 10 | C2 | Bão BrendanTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Nhật Bản |
| 7 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới IsabelBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 997 hPa | Cộng hòa Dominica, Hoa Kỳ |
| 7 thg 10 – 9 thg 10 | C2 | Bão WaldoĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | – | – |
| 8 thg 10 – 17 thg 10 | C3 | Bão CecilTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 8 thg 10 – 13 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 8 tháng 10, 1985Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | – | Ấn Độ |
| 11 thg 10 – 22 thg 10 | C5 | Bão DotTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 895 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 13 thg 10 – 23 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới EllisTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 996 hPa | – |
| 13 thg 10 – 17 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 10, 1985Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | – | Ấn Độ |
| 21 thg 10 – 1 thg 11 | C3 | Bão FayeTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 965 hPa | Philippines |
| 23 thg 10 – 30 thg 10 | C1 | Bão NeleĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | – | – |
| 25 thg 10 – 5 thg 11 | C3 | Bão XinaĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | – | – |
| 26 thg 10 – 1 thg 11 | C1 | Bão JuanBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 971 hPa | Hoa Kỳ |
| 13 thg 11 – 18 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 11, 1985Bắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | – | Ấn Độ |
| 15 thg 11 – 23 thg 11 | C3 | Bão KateBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 954 hPa | Cuba, Hoa Kỳ |
| 19 thg 11 – 26 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới GordonTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 998 hPa | Việt Nam |
| 25 thg 11 – 7 thg 12 | C1 | Bão NicholasNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 945 hPa | – |
| 9 thg 12 – 14 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 12, 1985Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | – | Ấn Độ |
| 13 thg 12 – 25 thg 12 | C3 | Bão HopeTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | – |
| 13 thg 12 – 22 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới IrvingTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 992 hPa | – |
| 22 thg 12 – 27 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới AlifredyNam Ấn Độ Dương | 67 km/h | 997 hPa | Madagascar |