94Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1990
Năm 1990, thế giới có 94 cơn bão nhiệt đới: 57 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 21 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Mike, sức gió 278 km/h.
94Cơn bão
57Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
21Cấp 3 trở lên
918,5Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Mike278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Flo269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Page259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Owen259 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Trudy250 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Hernan250 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Alex241 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Russ232 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương30 · 20 · 7
Đông Thái Bình Dương22 · 17 · 7
Nam Ấn Độ Dương16 · 6 · 3
Bắc Đại Tây Dương14 · 8 · 1
Nam Thái Bình Dương10 · 5 · 2
Bắc Ấn Độ Dương2 · 1 · 1
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 1 – 17 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới RositaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 988 hPa | – |
| 7 thg 1 – 9 thg 1 | TD | Áp thấp nhiệt đới BaomavoNam Ấn Độ Dương | – | – | – |
| 8 thg 1 – 17 thg 1 | C1 | Bão KorynTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 11 thg 1 – 21 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới SamNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 966 hPa | – |
| 24 thg 1 – 29 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới TinaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 976 hPa | Australia |
| 27 thg 1 – 8 thg 2 | C1 | Bão NancyNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | – |
| 28 thg 1 – 10 thg 2 | C4 | Bão OfaNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 925 hPa | – |
| 30 thg 1 – 11 thg 2 | C2 | Bão DetyNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 954 hPa | – |
| 31 thg 1 – 11 thg 2 | C1 | Bão CezeraNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 976 hPa | – |
| 12 thg 2 – 18 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới PeniNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 970 hPa | – |
| 24 thg 2 – 6 thg 3 | C1 | Bão VincentNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 966 hPa | – |
| 26 thg 2 – 8 thg 3 | C3 | Bão EdisoanaNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 954 hPa | – |
| 28 thg 2 – 5 thg 3 | TD | Áp thấp nhiệt đới GregNam Thái Bình Dương | 56 km/h | 990 hPa | Australia |
| 1 thg 3 – 9 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới HildaNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 970 hPa | – |
| 3 thg 3 – 27 thg 3 | C3 | Bão Gregoara:walterNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 927 hPa | – |
| 5 thg 3 – 16 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới FelanaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 14 thg 3 – 26 thg 3 | C1 | Bão IvorNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 965 hPa | Australia |
| 14 thg 3 – 26 thg 3 | C4 | Bão AlexNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 927 hPa | – |
| 16 thg 3 – 21 thg 3 | TD | Áp thấp nhiệt đới RaeNam Thái Bình Dương | 56 km/h | 997 hPa | – |
| 17 thg 3 – 25 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới RaeNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 985 hPa | – |
| 10 thg 4 – 14 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới HantaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 11 thg 4 – 18 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới BessiNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 27 thg 4 – 7 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới LewisTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 3 thg 5 – 11 thg 5 | C4 | Bão ngày 3 tháng 5, 1990Bắc Ấn Độ Dương | 232 km/h | 920 hPa | Ấn Độ |
| 9 thg 5 – 21 thg 5 | C2 | Bão MarianTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 965 hPa | Philippines, Đài Loan |
| 9 thg 5 – 23 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới IkonjoNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 976 hPa | – |
| 12 thg 5 – 18 thg 5 | C1 | Bão AlmaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 2 thg 6 – 8 thg 6 | C1 | Bão BorisĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 977 hPa | – |
| 8 thg 6 – 16 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CristinaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 12 thg 6 – 19 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới NathanTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 15 thg 6 – 26 thg 6 | C2 | Bão OfeliaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 19 thg 6 – 23 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DouglasĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 992 hPa | – |
| 20 thg 6 – 1 thg 7 | C4 | Bão PercyTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 950 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 26 thg 6 – 2 thg 7 | C1 | Bão ElidaĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 990 hPa | – |
| 29 thg 6 – 14 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới RobynTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | – |
| 6 thg 7 – 12 thg 7 | C1 | Bão FaustoĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 10 thg 7 – 18 thg 7 | C2 | Bão GenevieveĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 19 thg 7 – 31 thg 7 | C4 | Bão HernanĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 928 hPa | – |
| 20 thg 7 – 30 thg 7 | C3 | Bão IselleĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 958 hPa | – |
| 21 thg 7 – 1 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới TashaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Trung Quốc |
| 22 thg 7 – 27 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ArthurBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 995 hPa | – |
| 23 thg 7 – 5 thg 8 | C4 | Bão SteveTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 940 hPa | – |
| 24 thg 7 – 2 thg 8 | C1 | Bão BerthaBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 973 hPa | Canada |
| 26 thg 7 – 10 thg 8 | C2 | Bão VernonTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 955 hPa | – |
| 31 thg 7 – 7 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới CesarBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 2 thg 8 – 13 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EdouardBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1003 hPa | – |
| 4 thg 8 – 9 thg 8 | C2 | Bão DianaBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 980 hPa | Mexico |
| 4 thg 8 – 14 thg 8 | C1 | Bão WinonaTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới AkaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 9 thg 8 – 23 thg 8 | C2 | Bão YancyTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 950 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 11 thg 8 – 14 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FranBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1007 hPa | – |
| 15 thg 8 – 23 thg 8 | C3 | Bão ZolaTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | Nhật Bản |
| 17 thg 8 – 24 thg 8 | C3 | Bão JulioĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 960 hPa | – |
| 20 thg 8 – 30 thg 8 | C1 | Bão BeckyTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 965 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 21 thg 8 – 30 thg 8 | C1 | Bão KennaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 22 thg 8 – 3 thg 9 | C2 | Bão AbeTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Trung Quốc, Hàn Quốc |
| 23 thg 8 – 1 thg 9 | C1 | Bão LowellĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 986 hPa | – |
| 24 thg 8 – 3 thg 9 | C3 | Bão GustavBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 956 hPa | – |
| 25 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HortenseBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 993 hPa | – |
| 2 thg 9 – 5 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới CecilTây Thái Bình Dương | 83 km/h | – | Trung Quốc |
| 2 thg 9 – 10 thg 9 | C1 | Bão DotTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 960 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 4 thg 9 – 17 thg 9 | C2 | Bão IsidoreBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 978 hPa | – |
| 7 thg 9 – 20 thg 9 | C2 | Bão EdTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 965 hPa | Việt Nam |
| 7 thg 9 – 21 thg 9 | C4 | Bão MarieĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 944 hPa | – |
| 8 thg 9 – 22 thg 9 | C5 | Bão FloTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 890 hPa | Nhật Bản |
| 10 thg 9 – 19 thg 9 | C1 | Bão NorbertĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 983 hPa | – |
| 10 thg 9 – 12 thg 9 | TD | Áp thấp nhiệt đới DotTây Thái Bình Dương | – | – | Trung Quốc |
| 18 thg 9 – 1 thg 10 | C1 | Bão GeneTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 950 hPa | Nhật Bản |
| 21 thg 9 – 6 thg 10 | C1 | Bão JosephineBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 980 hPa | – |
| 23 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão OdileĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 935 hPa | – |
| 27 thg 9 – 3 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới RachelĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | Mexico |
| 28 thg 9 – 9 thg 10 | C2 | Bão HattieTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 950 hPa | Nhật Bản |
| 28 thg 9 – 1 thg 10 | C1 | Bão PoloĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 29 thg 9 – 5 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới IraTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 3 thg 10 – 9 thg 10 | C1 | Bão KlausBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 985 hPa | – |
| 6 thg 10 – 15 thg 10 | C1 | Bão LiliBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 987 hPa | Canada |
| 9 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới SimonĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 990 hPa | – |
| 9 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới JeanaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | – | Philippines, Việt Nam |
| 9 thg 10 – 13 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MarcoBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 989 hPa | Cuba, Hoa Kỳ |
| 13 thg 10 – 25 thg 10 | C2 | Bão KyleTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | – |
| 15 thg 10 – 20 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LolaTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 998 hPa | Việt Nam |
| 16 thg 10 – 21 thg 10 | C1 | Bão NanaBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 989 hPa | – |
| 16 thg 10 – 1 thg 11 | C4 | Bão TrudyĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 924 hPa | – |
| 21 thg 10 – 31 thg 10 | C2 | Bão VanceĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 975 hPa | – |
| 5 thg 11 – 3 thg 12 | C5 | Bão PageTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 910 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 11 – 18 thg 11 | C5 | Bão MikeTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 915 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 8 thg 11 – 13 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới NellTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 990 hPa | Việt Nam |
| 14 thg 11 – 5 thg 12 | C5 | Bão OwenĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 925 hPa | Philippines |
| 23 thg 11 – 4 thg 12 | C4 | Bão SinaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 960 hPa | – |
| 29 thg 11 – 7 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 29 tháng 11, 1990Nam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 997 hPa | – |
| 8 thg 12 – 12 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới LaurenceNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 992 hPa | – |
| 13 thg 12 – 24 thg 12 | C4 | Bão RussTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 915 hPa | – |
| 13 thg 12 – 19 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 12, 1990Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | Bangladesh |
| 15 thg 12 – 27 thg 12 | C2 | Bão JoyNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 940 hPa | Australia |