92Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1986
Năm 1986, thế giới có 92 cơn bão nhiệt đới: 48 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 16 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Lola, sức gió 278 km/h.
92Cơn bão
48Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
16Cấp 3 trở lên
720,5Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Lola278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Peggy259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Kim250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Roslyn232 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Ben222 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Estelle213 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Javier213 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Erinesta213 km/h · Nam Ấn Độ Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương29 · 18 · 8
Nam Ấn Độ Dương23 · 9 · 5
Đông Thái Bình Dương17 · 10 · 3
Nam Thái Bình Dương14 · 7 · 0
Bắc Đại Tây Dương6 · 4 · 0
Bắc Ấn Độ Dương3 · 0 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới BerobiaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 984 hPa | Mozambique |
| 6 thg 1 – 11 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 6 tháng 1, 1986Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | – |
| 7 thg 1 – 19 thg 1 | C3 | Bão DelifinaNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 976 hPa | – |
| 7 thg 1 – 13 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới OpheliaNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 986 hPa | – |
| 7 thg 1 – 19 thg 1 | C1 | Bão CostaNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 976 hPa | – |
| 11 thg 1 – 14 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 1, 1986Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | – | – |
| 17 thg 1 – 24 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới HectorNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 982 hPa | Australia |
| 18 thg 1 – 22 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới PanchoNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 976 hPa | – |
| 21 thg 1 – 25 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới VernonNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Australia |
| 27 thg 1 – 5 thg 2 | C2 | Bão WinifredNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 957 hPa | Australia |
| 29 thg 1 – 6 thg 2 | C2 | Bão JudyTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 970 hPa | – |
| 29 thg 1 – 11 thg 2 | C4 | Bão ErinestaNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 927 hPa | – |
| 5 thg 2 – 16 thg 2 | C1 | Bão ImaNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 940 hPa | – |
| 5 thg 2 – 10 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới JuneNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 5 thg 2 – 12 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FilomenaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 991 hPa | – |
| 7 thg 2 – 14 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới KeliNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 987 hPa | – |
| 17 thg 2 – 22 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới RhondaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 968 hPa | Australia |
| 18 thg 2 – 25 thg 2 | C2 | Bão GistaNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | 976 hPa | – |
| 21 thg 2 – 26 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới SelwynNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 980 hPa | – |
| 25 thg 2 – 1 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới TiffanyNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 984 hPa | – |
| 1 thg 3 – 11 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới LusiNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 2 thg 3 – 9 thg 3 | C3 | Bão VictorNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 930 hPa | – |
| 2 thg 3 – 11 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới AlfredNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 7 thg 3 – 23 thg 3 | C3 | Bão HonorininaNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 941 hPa | Madagascar |
| 11 thg 3 – 18 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới IarimaNam Ấn Độ Dương | 67 km/h | 991 hPa | – |
| 25 thg 3 – 5 thg 4 | C3 | Bão JefotraNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 954 hPa | – |
| 4 thg 4 – 14 thg 4 | C1 | Bão Alison:krisostomaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 974 hPa | – |
| 9 thg 4 – 15 thg 4 | C1 | Bão MartinNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 970 hPa | Fiji |
| 12 thg 4 – 13 thg 4 | TD | Áp thấp nhiệt đới KrisostomaNam Ấn Độ Dương | – | – | – |
| 21 thg 4 – 27 thg 4 | C1 | Bão ManuNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | Australia |
| 22 thg 4 – 3 thg 5 | C2 | Bão KenTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 980 hPa | – |
| 4 thg 5 – 15 thg 5 | C2 | Bão Billy:lilaNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 950 hPa | Australia |
| 8 thg 5 – 9 thg 5 | TD | Áp thấp nhiệt đới LilaNam Ấn Độ Dương | – | – | – |
| 10 thg 5 – 13 thg 5 | TD | Áp thấp nhiệt đới LilaNam Ấn Độ Dương | – | – | – |
| 14 thg 5 – 25 thg 5 | C5 | Bão LolaTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 910 hPa | – |
| 15 thg 5 – 23 thg 5 | C1 | Bão NamuNam Thái Bình Dương | 148 km/h | 955 hPa | Quần đảo Solomon |
| 16 thg 5 – 30 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới MacTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | Trung Quốc |
| 22 thg 5 – 29 thg 5 | C1 | Bão AgathaĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | – | – |
| 5 thg 6 – 8 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới AndrewBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 17 thg 6 – 19 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BlasĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 18 thg 6 – 27 thg 6 | C1 | Bão NancyTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 955 hPa | Nhật Bản, Đài Loan |
| 21 thg 6 – 6 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới OwenTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 23 thg 6 – 28 thg 6 | C1 | Bão BonnieBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 990 hPa | Hoa Kỳ |
| 24 thg 6 – 30 thg 6 | C1 | Bão CeliaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 28 thg 6 – 13 thg 7 | C5 | Bão PeggyTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 900 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 3 thg 7 – 7 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DarbyĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 9 thg 7 – 18 thg 7 | C2 | Bão RogerTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 955 hPa | – |
| 16 thg 7 – 26 thg 7 | C4 | Bão EstelleĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | – | – |
| 19 thg 7 – 24 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 7, 1986Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Trung Quốc |
| 24 thg 7 – 3 thg 8 | C1 | Bão FrankĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | – |
| 28 thg 7 – 9 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới SarahTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 30 thg 7 – 3 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 30 tháng 7, 1986Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | – |
| 2 thg 8 – 16 thg 8 | C1 | Bão GeorgetteĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | – |
| 9 thg 8 – 28 thg 8 | C1 | Bão TipTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | – |
| 13 thg 8 – 2 thg 9 | C3 | Bão VeraTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 925 hPa | Hàn Quốc, Nga |
| 13 thg 8 – 30 thg 8 | C1 | Bão CharleyBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 980 hPa | Vương quốc Anh, Hoa Kỳ |
| 16 thg 8 – 7 thg 9 | C2 | Bão WayneTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Đài Loan, Việt Nam |
| 16 thg 8 – 18 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HowardĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 16 thg 8 – 17 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 8, 1986Tây Thái Bình Dương | 74 km/h | – | – |
| 19 thg 8 – 24 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IsisĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 20 thg 8 – 31 thg 8 | C4 | Bão JavierĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | – | – |
| 28 thg 8 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 8, 1986Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 992 hPa | Nhật Bản |
| 28 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KayĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | – | – |
| 7 thg 9 – 10 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DanielleBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1000 hPa | – |
| 9 thg 9 – 24 thg 9 | C2 | Bão AbbyTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 945 hPa | Hàn Quốc, Nga, Đài Loan |
| 10 thg 9 – 20 thg 9 | C2 | Bão EarlBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 979 hPa | – |
| 13 thg 9 – 17 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LesterĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 15 thg 9 – 22 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MadelineĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | – | – |
| 16 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão BenTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 920 hPa | – |
| 18 thg 9 – 24 thg 9 | C1 | Bão NewtonĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | – | Mexico |
| 21 thg 9 – 25 thg 9 | C1 | Bão OrleneĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | – | – |
| 27 thg 9 – 11 thg 10 | C3 | Bão CarmenTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 940 hPa | – |
| 28 thg 9 – 2 thg 10 | C2 | Bão PaineĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | – | Mexico |
| 2 thg 10 – 12 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới DomTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 996 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 3 thg 10 – 20 thg 10 | C1 | Bão EllenTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 10 thg 10 – 23 thg 10 | C3 | Bão ForrestTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 930 hPa | – |
| 14 thg 10 – 23 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới GeorgiaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 15 thg 10 – 22 thg 10 | C4 | Bão RoslynĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | – | – |
| 29 thg 10 – 12 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới HerbertTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 985 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 4 thg 11 – 9 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 11, 1986Bắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | – | Bangladesh |
| 5 thg 11 – 19 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới IdaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Philippines |
| 7 thg 11 – 11 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 7 tháng 11, 1986Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | – |
| 12 thg 11 – 25 thg 11 | C3 | Bão JoeTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 940 hPa | – |
| 18 thg 11 – 21 thg 11 | C1 | Bão FrancesBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 1000 hPa | – |
| 20 thg 11 – 25 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới OseaNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 26 thg 11 – 13 thg 12 | C4 | Bão KimTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 905 hPa | – |
| 29 thg 11 – 9 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới LexTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 9 thg 12 – 25 thg 12 | C2 | Bão MargeTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 950 hPa | Philippines |
| 12 thg 12 – 22 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới PatsyNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | New Caledonia, New Zealand |
| 19 thg 12 – 3 thg 1 | C2 | Bão NorrisTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Philippines |
| 21 thg 12 – 5 thg 1 | C2 | Bão RajaNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | – |
| 26 thg 12 – 5 thg 1 | C1 | Bão SallyNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 955 hPa | – |