102Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2005
Năm 2005, thế giới có 102 cơn bão nhiệt đới: 51 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 27 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Wilma, sức gió 296 km/h.
102Cơn bão
51Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
27Cấp 3 trở lên
916,4Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Wilma296 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Rita287 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Katrina278 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Olaf269 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Haitang259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Nabi259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Percy259 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Emily259 km/h · Bắc Đại Tây Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương24 · 18 · 10
Bắc Đại Tây Dương29 · 15 · 7
Nam Thái Bình Dương11 · 6 · 5
Đông Thái Bình Dương15 · 7 · 2
Nam Ấn Độ Dương16 · 5 · 3
Bắc Ấn Độ Dương7 · 0 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 thg 1 – 18 thg 1 | C2 | Bão KerryNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 954 hPa | – |
| 6 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới SallyNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 11 thg 1 – 17 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 1, 2005Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 13 thg 1 – 19 thg 1 | C1 | Bão KulapTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 13 thg 1 – 18 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 1, 2005Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 15 thg 1 – 23 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DarenNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 16 thg 1 – 25 thg 1 | C3 | Bão ErnestNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 944 hPa | Madagascar |
| 22 thg 1 – 26 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới TimNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 990 hPa | – |
| 26 thg 1 – 3 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FelapiNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 995 hPa | Madagascar |
| 27 thg 1 – 2 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới LolaNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 29 thg 1 – 5 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới GerardNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 973 hPa | – |
| 1 thg 2 – 11 thg 2 | C4 | Bão MeenaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 915 hPa | – |
| 3 thg 2 – 8 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới HarveyNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 969 hPa | Australia |
| 4 thg 2 – 9 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới VivienneNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 990 hPa | – |
| 10 thg 2 – 23 thg 2 | C5 | Bão OlafNam Thái Bình Dương | 269 km/h | 892 hPa | – |
| 10 thg 2 – 18 thg 2 | C4 | Bão NancyNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 919 hPa | – |
| 23 thg 2 – 5 thg 3 | C5 | Bão PercyNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | – |
| 28 thg 2 – 8 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới RaeNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 990 hPa | – |
| 3 thg 3 – 17 thg 3 | C4 | Bão IngridNam Thái Bình Dương | 250 km/h | 910 hPa | Australia |
| 8 thg 3 – 14 thg 3 | C2 | Bão WillyNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 954 hPa | – |
| 12 thg 3 – 19 thg 3 | C1 | Bão RokeTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 963 hPa | Philippines |
| 19 thg 3 – 1 thg 4 | C1 | Bão HennieNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 29 thg 3 – 8 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới IsangNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 970 hPa | – |
| 1 thg 4 – 16 thg 4 | C4 | Bão Adeline:julietNam Ấn Độ Dương | 232 km/h | 905 hPa | – |
| 13 thg 4 – 15 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 4, 2005Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | Indonesia |
| 16 thg 4 – 29 thg 4 | C4 | Bão SoncaTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 927 hPa | – |
| 20 thg 4 – 23 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới SheilaNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 17 thg 5 – 21 thg 5 | C1 | Bão AdrianĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 982 hPa | Honduras |
| 27 thg 5 – 11 thg 6 | C4 | Bão NesatTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | – |
| 8 thg 6 – 14 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ArleneBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 989 hPa | Cuba, Hoa Kỳ |
| 21 thg 6 – 26 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BeatrizĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 26 thg 6 – 3 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CalvinĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 28 thg 6 – 30 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BretBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1002 hPa | Mexico |
| 3 thg 7 – 11 thg 7 | C1 | Bão CindyBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 991 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 4 thg 7 – 6 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DoraĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 4 thg 7 – 18 thg 7 | C4 | Bão DennisBắc Đại Tây Dương | 241 km/h | 930 hPa | Cuba, Grenada, Hoa Kỳ |
| 10 thg 7 – 21 thg 7 | C5 | Bão HaitangTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 11 thg 7 – 21 thg 7 | C5 | Bão EmilyBắc Đại Tây Dương | 259 km/h | 929 hPa | Grenada, Mexico |
| 18 thg 7 – 27 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới NalgaeTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 18 thg 7 – 21 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EugeneĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 989 hPa | – |
| 20 thg 7 – 31 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BanyanTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 975 hPa | – |
| 21 thg 7 – 31 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới FranklinBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 997 hPa | – |
| 23 thg 7 – 25 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới GertBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1005 hPa | Mexico |
| 28 thg 7 – 31 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới WashiTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 985 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 29 thg 7 – 9 thg 8 | C2 | Bão MatsaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 950 hPa | Trung Quốc |
| 2 thg 8 – 14 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HarveyBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 4 thg 8 – 18 thg 8 | C2 | Bão IreneBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 9 thg 8 – 17 thg 8 | C1 | Bão FernandaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 978 hPa | – |
| 9 thg 8 – 15 thg 8 | C1 | Bão SanvuTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 978 hPa | Trung Quốc |
| 11 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới GregĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 17 thg 8 – 27 thg 8 | C1 | Bão GucholTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 18 thg 8 – 1 thg 9 | C4 | Bão MawarTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | Nhật Bản |
| 19 thg 8 – 28 thg 8 | C2 | Bão HilaryĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 22 thg 8 – 23 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JoseBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 998 hPa | Mexico |
| 23 thg 8 – 31 thg 8 | C5 | Bão KatrinaBắc Đại Tây Dương | 278 km/h | 902 hPa | Hoa Kỳ |
| 24 thg 8 – 3 thg 9 | C4 | Bão TalimTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 25 thg 8 – 2 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới IrwinĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 28 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LeeBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1006 hPa | – |
| 28 thg 8 – 9 thg 9 | C5 | Bão NabiTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | Nhật Bản |
| 1 thg 9 – 14 thg 9 | C3 | Bão MariaBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 962 hPa | – |
| 5 thg 9 – 13 thg 9 | C4 | Bão KhanunTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 936 hPa | Trung Quốc |
| 5 thg 9 – 12 thg 9 | C1 | Bão NateBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 979 hPa | – |
| 6 thg 9 – 23 thg 9 | C1 | Bão OpheliaBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 976 hPa | Bahamas, Canada |
| 12 thg 9 – 25 thg 9 | C3 | Bão JovaĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 951 hPa | – |
| 14 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới VicenteTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Việt Nam |
| 14 thg 9 – 30 thg 9 | C4 | Bão KennethĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 947 hPa | – |
| 17 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 17 tháng 9, 2005Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 988 hPa | Ấn Độ |
| 17 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LidiaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1005 hPa | – |
| 17 thg 9 – 22 thg 9 | C1 | Bão MaxĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 987 hPa | – |
| 17 thg 9 – 24 thg 9 | C1 | Bão PhilippeBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 985 hPa | – |
| 18 thg 9 – 26 thg 9 | C5 | Bão RitaBắc Đại Tây Dương | 287 km/h | 895 hPa | Hoa Kỳ |
| 19 thg 9 – 28 thg 9 | C3 | Bão SaolaTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | – |
| 19 thg 9 – 28 thg 9 | C2 | Bão DamreyTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 23 thg 9 – 1 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NormaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 25 thg 9 – 3 thg 10 | C4 | Bão LongwangTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 28 thg 9 – 5 thg 10 | C2 | Bão OtisĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 1 thg 10 – 3 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 10, 2005Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 1 thg 10 – 5 thg 10 | C1 | Bão StanBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 977 hPa | Mexico |
| 4 thg 10 – 5 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 10, 2005Bắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 997 hPa | – |
| 5 thg 10 – 7 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới TammyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1001 hPa | Hoa Kỳ |
| 8 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 8 tháng 10, 2005Bắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1005 hPa | – |
| 8 thg 10 – 11 thg 10 | C1 | Bão VinceBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 988 hPa | Tây Ban Nha |
| 9 thg 10 – 19 thg 10 | C4 | Bão KirogiTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 927 hPa | – |
| 13 thg 10 – 17 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 13 tháng 10, 2005Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 15 thg 10 – 26 thg 10 | C5 | Bão WilmaBắc Đại Tây Dương | 296 km/h | 882 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 22 thg 10 – 24 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới AlphaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 998 hPa | Cộng hòa Dominica |
| 25 thg 10 – 29 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 25 tháng 10, 2005Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 998 hPa | Ấn Độ |
| 26 thg 10 – 31 thg 10 | C3 | Bão BetaBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 962 hPa | Nicaragua |
| 27 thg 10 – 2 thg 11 | C2 | Bão Kai-TakTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 950 hPa | Việt Nam |
| 4 thg 11 – 8 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 11, 2005Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 6 thg 11 – 12 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới TembinTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Philippines |
| 12 thg 11 – 20 thg 11 | C1 | Bão BolavenTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 972 hPa | Philippines |
| 14 thg 11 – 22 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới GammaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1002 hPa | Honduras |
| 18 thg 11 – 3 thg 12 | C4 | Bão Alvin:bertieNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 927 hPa | – |
| 19 thg 11 – 29 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới DeltaBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 980 hPa | Ma-rốc |
| 26 thg 11 – 4 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới BaazBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 997 hPa | Ấn Độ |
| 29 thg 11 – 9 thg 12 | C1 | Bão EpsilonBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 981 hPa | – |
| 4 thg 12 – 12 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới FanoosBắc Ấn Độ Dương | 111 km/h | 984 hPa | Ấn Độ |
| 14 thg 12 – 24 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 14 tháng 12, 2005Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 15 thg 12 – 21 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 15 tháng 12, 2005Tây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Philippines |
| 17 thg 12 – 29 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 17 tháng 12, 2005Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 30 thg 12 – 7 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ZetaBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |