Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Thế giới lúc này

Động đất hôm nay

Động đất · 7 ngày qua: 367 (M2.5+), 80 M4.5+. Mạnh nhất: M7.7 · La Mesa 19 km ↙.

M4.9M4.9M2.9M4.6M3.2M3.4M4.5M4.6M4.8M4.2M2.9M2.5M4.8M4.8M2.7M3.1M4.2M4.6M4.0M3.2M4.4M5.0M5.3M2.8M4.9M2.6M2.6M4.4M5.0M2.6M5.0M4.7M5.1M4.6M3.1M4.9M4.3M5.0M4.7M4.9M4.1M2.5M3.8M3.3M3.2M4.5M2.9M4.0M2.7M2.6M2.5M5.2M5.1M3.3M4.7M2.8M2.8M2.8M2.8M5.0M4.5M3.6M2.6M3.1M4.9M4.6M4.3M2.7M2.5M2.9M4.9M4.7M2.5M4.2M2.7M5.1M4.2M4.5M5.4M2.8M4.8M5.0M2.5M3.0M2.9M4.5M4.5M2.5M4.4M2.6M2.6M4.9M5.0M2.5M2.7M4.5M3.1M2.7M2.8M4.9M2.8M3.1M4.9M3.2M5.1M2.7M5.2M3.4M4.6M2.8M6.3M3.2M2.9M5.0M4.5M5.0M2.8M4.2M2.8M2.5M3.1M4.9M4.5M2.8M2.7M3.6M4.3M5.7M5.7M4.8M2.7M2.8M5.1M3.3M4.4M4.2M4.6M4.9M4.6M5.3M2.6M4.8M4.8M3.7M4.1M5.0M5.4M4.7M2.5M4.9M4.9M4.7M4.9M4.5M5.2M5.4M3.5M5.3M6.0M4.5M4.9M4.9M4.3M2.5M2.7M4.5M4.9M4.0M2.9M2.7M2.6M2.6M2.8M2.9M3.0M2.7M3.3M2.6M2.7M2.6M4.4M3.2M4.4M4.5M5.1M2.5M4.7M2.7M2.7M4.4M3.0M2.6M2.8M5.2M2.9M2.8M2.9M3.4M2.5M4.5M4.3M4.7M2.7M4.6M2.5M4.5M2.5M2.9M2.5M3.8M5.2M3.0M4.3M2.7M4.1M4.3M3.4M2.8M2.5M2.8M2.6M4.8M2.5M3.1M2.6M3.2M4.4M2.8M3.1M3.8M3.0M4.6M2.5M2.7M3.7M4.3M3.0M2.6M5.2M3.5M4.6M4.3M2.5M4.1M4.6M4.8M2.7M3.8M3.4M4.5M4.4M4.5M3.0M2.5M2.5M5.7M4.2M4.8M3.1M3.1M3.9M4.3M3.1M2.9M2.6M4.9M2.7M4.6M2.5M2.9M2.7M4.3M4.6M2.5M2.7M2.5M4.4M2.6M4.5M4.5M2.9M2.9M3.1M2.8M2.5M3.3M2.7M2.5M5.2M3.6M2.5M3.0M2.6M2.7M4.4M4.6M4.3M2.5M4.7M4.6M3.1M3.6M3.2M2.9M2.6M5.0M2.8M2.5M3.0M4.5M2.7M4.7M2.8M4.9M4.8M2.6M2.8M4.0M3.2M4.9M4.8M4.4M4.4M2.9M2.5M3.1M2.9M3.2M2.8M3.4M4.4M4.7M4.3M6.9M2.6M3.4M2.5M2.5M4.4M2.9M4.0M2.7M3.1M2.5M3.0M3.4M4.4M3.4M2.5M4.5M4.3M2.9M3.6M2.6M3.0M2.5M2.5M2.5M3.0M2.8M2.7M4.4M2.5M4.5M2.6M2.8M4.9
Động đất · 7 ngày qua

M4.5+ · 7 ngày qua

Độ lớnỞ đâuĐộ sâuKhi nào
4,9Port Olry 201 km ↖10 km2 giờ trước · 22 thg 10, 2026 12:22 UTC
4,9Curup 86 km ↖135 km4 giờ trước · 22 thg 10, 2026 10:57 UTC
4,6Ashkāsham 12 km ←175 km4 giờ trước · 22 thg 10, 2026 10:07 UTC
4,5Petropavlovsk-Kamchatsky 136 km ↗61 km6 giờ trước · 22 thg 10, 2026 08:34 UTC
4,6Quần đảo Bắc Mariana · trên biển99 km6 giờ trước · 22 thg 10, 2026 08:06 UTC
4,8Nam Cực · trên biển10 km7 giờ trước · 22 thg 10, 2026 07:49 UTC
4,8Kokopo 87 km ↓57 km9 giờ trước · 22 thg 10, 2026 05:23 UTC
4,8trên biển10 km10 giờ trước · 22 thg 10, 2026 04:44 UTC
4,6Pijijiapan 114 km ↙49 km11 giờ trước · 22 thg 10, 2026 03:35 UTC
5,0trên biển10 km17 giờ trước · 21 thg 10, 2026 21:58 UTC
5,3trên biển10 km17 giờ trước · 21 thg 10, 2026 21:38 UTC
4,9Kamanjab 21 km ↙10 km18 giờ trước · 21 thg 10, 2026 20:34 UTC
5,0trên biển10 km19 giờ trước · 21 thg 10, 2026 19:06 UTC
5,0Port Olry 198 km ↖10 km20 giờ trước · 21 thg 10, 2026 18:41 UTC
4,7Port Olry 202 km ↖10 km20 giờ trước · 21 thg 10, 2026 18:40 UTC
5,1trên biển10 km20 giờ trước · 21 thg 10, 2026 18:12 UTC
4,6Severo-Kurilsk 209 km ↘10 km21 giờ trước · 21 thg 10, 2026 17:19 UTC
4,9Port Olry 208 km ↖10 km23 giờ trước · 21 thg 10, 2026 15:22 UTC
5,0Port Olry 195 km ↖10 km24 giờ trước · 21 thg 10, 2026 14:56 UTC
4,7Shizunai-furukawachō 34 km ↗94 km24 giờ trước · 21 thg 10, 2026 14:40 UTC
4,9Port Olry 208 km ↖10 km24 giờ trước · 21 thg 10, 2026 14:35 UTC
4,5False Pass 159 km ↓21 km26 giờ trước · 21 thg 10, 2026 12:03 UTC
5,2Mapanas 72 km ↗10 km30 giờ trước · 21 thg 10, 2026 08:37 UTC
5,1Tutuala 134 km ↗123 km31 giờ trước · 21 thg 10, 2026 07:44 UTC
4,7Port Olry 174 km ↖10 km34 giờ trước · 21 thg 10, 2026 04:23 UTC
5,0Panama · trên biển10 km37 giờ trước · 21 thg 10, 2026 01:20 UTC
4,5Baraki 4 km ↗90 km37 giờ trước · 21 thg 10, 2026 01:04 UTC
4,9trên biển530 km39 giờ trước · 20 thg 10, 2026 23:24 UTC
4,6Tashqorghan 54 km ↓66 km39 giờ trước · 20 thg 10, 2026 23:16 UTC
4,9Port Olry 188 km ↖10 km42 giờ trước · 20 thg 10, 2026 20:03 UTC
4,7Nga · trên biển29 km43 giờ trước · 20 thg 10, 2026 19:53 UTC
5,1Mosteiros 39 km ←10 km44 giờ trước · 20 thg 10, 2026 18:07 UTC
4,5Burica 217 km ↓10 km45 giờ trước · 20 thg 10, 2026 17:18 UTC
5,4Burica 193 km ↓10 km45 giờ trước · 20 thg 10, 2026 17:05 UTC
4,8Tonga · trên biển110 km46 giờ trước · 20 thg 10, 2026 16:29 UTC
5,0Meulaboh 22 km ↙76 km46 giờ trước · 20 thg 10, 2026 16:29 UTC
4,5Kokopo 112 km ↓57 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 14:20 UTC
4,5Jayapura 154 km ↙10 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 13:27 UTC
4,9Port Olry 184 km ↖10 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 11:40 UTC
5,0Sand Point 82 km ↓Sóng thần35 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 10:40 UTC
4,5Labasa 273 km ↗418 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 08:58 UTC
4,9Port Olry 199 km ↖10 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 08:39 UTC
4,9Quần đảo Bắc Mariana · trên biển250 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 07:09 UTC
5,1Delingha 163 km ←10 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 06:41 UTC
5,2Port Olry 207 km ↖10 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 06:29 UTC
4,6San Julian 7 km ↘10 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 06:04 UTC
6,3Port Olry 198 km ↖Sóng thần16 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 04:20 UTC
5,0Quần đảo Bắc Mariana · trên biển129 kmHôm kia · 20 thg 10, 2026 02:54 UTC
4,5Kucha 156 km ↘10 km3 ngày trước · 20 thg 10, 2026 00:56 UTC
5,0Port Olry 206 km ↖10 km3 ngày trước · 20 thg 10, 2026 00:38 UTC
4,9Kokopo 53 km ↓76 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 22:42 UTC
4,5Nga · trên biển102 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 21:43 UTC
5,7Port Olry 204 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 18:55 UTC
5,7Port Olry 198 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 18:52 UTC
4,8Hihifo 88 km ←157 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 18:27 UTC
5,1Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich · trên biển102 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 17:45 UTC
4,6Fiji · trên biển536 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 16:13 UTC
4,9Murghob 78 km ↙10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 15:35 UTC
4,6San Miguel Panán 8 km ↓110 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 14:47 UTC
5,3Höfn 116 km ←10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 14:44 UTC
4,8Labuan Bajo 69 km ↗10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 12:06 UTC
4,8Port Olry 213 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 11:52 UTC
5,0Jiangyou 33 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 10:57 UTC
5,4Port Olry 197 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 10:40 UTC
4,7Labuan Bajo 54 km ↗10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 10:10 UTC
4,9Labuan Bajo 54 km ↗10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 09:45 UTC
4,9Port Olry 232 km ↑10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 09:25 UTC
4,7Ternate 197 km ↖49 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 09:00 UTC
4,9Port Olry 203 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 08:54 UTC
4,5Lunca Jariștei 3 km ←125 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 08:51 UTC
5,2Port Olry 211 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 08:21 UTC
5,4Port Olry 184 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 08:12 UTC
5,3Port Olry 189 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 07:55 UTC
6,0Port Olry 186 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 07:49 UTC
4,5Tolar Grande 47 km ↗170 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 07:33 UTC
4,9Port Olry 204 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 07:20 UTC
4,9Port Olry 218 km ↖10 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 07:00 UTC
4,5Banda Neira 201 km ↓158 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 06:15 UTC
4,9Casares 60 km ↓44 km3 ngày trước · 19 thg 10, 2026 05:18 UTC
4,5Vatoa 130 km ↓552 km4 ngày trước · 18 thg 10, 2026 22:34 UTC

Mạnh nhất · 30 ngày qua

7,7La Mesa 19 km ↙9 thg 10, 2026
6,9Paratunka 128 km ↙16 thg 10, 2026
6,8trên biển13 thg 10, 2026
6,7trên biển13 thg 10, 2026
6,7Isangel 211 km ↓25 thg 9, 2026
6,6Guarumal 23 km ↙9 thg 10, 2026
6,3Port Olry 198 km ↖20 thg 10, 2026
6,3Melsisi 23 km ↑8 thg 10, 2026
6,2Panguna 80 km ↓11 thg 10, 2026
6,1Guarumal 25 km ↙12 thg 10, 2026
6,0Port Olry 186 km ↖19 thg 10, 2026
6,0Kokopo 128 km ↓13 thg 10, 2026

Quốc gia

Quốc gia30 ngày quaM5+ · Từ năm 1950M7+Mạnh nhất
Indonesia57527541M9,1 · 2004
Nhật Bản36425143M9,1 · 2011
Philippines31382541M8,0 · 1972
Papua New Guinea25314034M8,0 · 2000
Chile28292940M9,5 · 1960
Vanuatu10204736M7,9 · 1950
Trung Quốc23192519M7,9 · 2008
Nga26166527M9,0 · 1952
Hoa Kỳ487164925M9,2 · 1964
Tonga1016155M8,0 · 2006
Peru5152133M8,1 · 1966
Mexico15127835M8,0 · 1985
Iran598210M7,7 · 2013
Quần đảo Solomon391412M8,1 · 2007
Argentina986510M8,2 · 1950
Hy Lạp98344M7,7 · 1956
Đài Loan278415M7,8 · 1951
Thổ Nhĩ Kỳ759212M7,8 · 2023
Afghanistan135617M7,5 · 2015
New Zealand85378M7,8 · 2009
Ấn Độ74823M8,6 · 1950
Pakistan24554M7,7 · 2013
Guatemala84004M7,5 · 1976
Fiji53708M7,9 · 2018
Ecuador53609M7,8 · 2016
Nicaragua63574M7,7 · 1992
Myanmar63554M7,7 · 2025
Colombia263356M8,0 · 1970
Panama1022836M7,7 · 2026
Tajikistan42351M7,2 · 2015
Timor-Leste52241M7,0 · 1952
El Salvador32143M7,7 · 2001
Bolivia31833M8,2 · 1994
Italy11700M6,9 · 1980
Costa Rica01664M7,6 · 2012
Iceland21440M6,9 · 1963
Kyrgyzstan21392M7,3 · 1992
Nepal01383M7,8 · 2015
Venezuela01264M7,5 · 2026
Canada131111M7,8 · 2012
Mông Cổ01022M8,1 · 1957
Ethiopia2940M6,3 · 1987
Cộng hòa Dominica24880M6,9 · 1984
Algeria0831M7,3 · 1980
Djibouti0830M6,5 · 1989
Cộng hòa Dân chủ Congo0820M6,8 · 2005
Azerbaijan1710M6,8 · 2000
Albania0690M6,4 · 2019
Tanzania2690M6,5 · 1964
Australia4680M6,7 · 1988
Brazil0674M7,6 · 1963
Antigua và Barbuda0611M7,5 · 1974
Uzbekistan0593M7,0 · 1976
Trinidad và Tobago1560M6,7 · 1988
Honduras0551M7,3 · 2009
Kazakhstan1460M6,6 · 1990
Turkmenistan0451M7,0 · 2000
Nam Phi1440M6,3 · 1969
Bồ Đào Nha1430M6,7 · 1980
Dominica0401M7,4 · 2007
Mozambique0401M7,0 · 2006
Romania1403M7,5 · 1977
Georgia0371M7,0 · 1991
Haiti0362M7,2 · 2021
Ma-rốc0340M6,8 · 2023
Bosnia và Herzegovina0320M6,1 · 1969
Síp0320M6,8 · 1996
Zambia0310M6,5 · 2000
Malaysia1291M7,1 · 2026
Uganda0290M6,6 · 1966
Ai Cập0271M7,2 · 1995
Cuba0270M6,8 · 1992
Iraq0270M6,1 · 1967
Tây Ban Nha1251M7,8 · 1954
Bangladesh0230M5,9 · 1988
Bhutan0230M6,2 · 1954
Micronesia0230M6,6 · 1988
Malawi0220M6,2 · 1989
Croatia0170M6,4 · 2020
Tunisia0170M5,5 · 1957
Nam Sudan0162M7,2 · 1990
Montenegro0150M6,9 · 1979
Serbia0150M5,8 · 1980
Bắc Macedonia0140M6,7 · 1967
Pháp0130M5,7 · 1972
St. Kitts và Nevis1110M6,5 · 1985
Armenia0100M6,8 · 1988
Lào0100M6,3 · 2007
Madagascar0100M5,6 · 1975
Rwanda0100M5,9 · 2008
Đức090M5,5 · 1951
Eritrea090M5,6 · 2011
Somalia090M5,6 · 1979
Thái Lan090M6,1 · 2014
Bulgaria080M5,6 · 1986
Burundi080M6,4 · 1960
Triều Tiên081M7,1 · 1999
Việt Nam280M6,9 · 1983
Ba Lan170M5,8 · 1983
Comoros070M5,2 · 1993
Hàn Quốc070M5,8 · 1963
Jamaica070M6,2 · 1957
Libya170M5,6 · 1963
Samoa270M6,6 · 1952
St. Lucia071M7,3 · 1953
Áo260M5,3 · 2000
Botswana060M6,5 · 2017
Namibia160M5,4 · 2021
Palau060M6,5 · 1967
Gabon050M6,2 · 1974
Grenada050M5,5 · 1985
Kenya050M5,5 · 1990
Na Uy050M5,6 · 1967
Slovenia050M5,6 · 1998
Syria050M5,5 · 1996
Ả Rập Xê-út040M5,7 · 1995
Li-băng040M5,5 · 1956
Thụy Sĩ040M5,5 · 1954
Yemen040M6,3 · 1982
Barbados030M5,7 · 1987
Israel030M5,7 · 1956
Angola020M5,1 · 1989
Bỉ020M5,5 · 1976
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất020M5,0 · 2002
Cape Verde020M5,3 · 2023
Cộng hòa Congo020M5,2 · 1998
Guinea020M6,3 · 1983
Hungary020M5,8 · 1956
Kosovo020M5,7 · 2002
Malta020M5,2 · 1972
Paraguay020M6,5 · 1989
Sudan020M5,9 · 1966
Zimbabwe020M6,1 · 1951
Belize010M5,2 · 2012
Brunei010M5,2 · 1992
Ghana010M5,2 · 1969
Guyana010M5,5 · 2021
Hà Lan010M5,4 · 1992
Jordan010M5,3 · 2004
Oman010M5,3 · 1971
São Tomé và Príncipe010M5,5 · 2019
Slovakia010M5,0 · 2023
Ukraina010M5,5 · 1957
Vương quốc Anh010M5,0 · 1984
Benin000–
Cameroon000–
Cộng hòa Trung Phi000–
Côte d’Ivoire000–
Estonia000–
Eswatini000–
Ireland000–
Palestine000–
Senegal000–
Sri Lanka000–
St. Vincent và Grenadines000–
Thành Vatican000–
Togo000–
Uruguay000–

Gây chết người nhiều nhất · 1900–

Khi nàoỞ đâuĐộ lớnNgười chết
2010Haiti7316,000
1976Trung Quốc7.5242,769
1920Trung Quốc8.3235,502
2004Indonesia9.1227,899
1948Turkmenistan7.2110,000
1923Nhật Bản7.9105,385
2008Trung Quốc7.987,652
1908Italy780,000
2005Pakistan7.676,213
1970Peru7.966,794
1935Pakistan7.560,000
2023Thổ Nhĩ Kỳ7.856,697
1927Trung Quốc7.740,912
1990Iran7.340,000
1939Thổ Nhĩ Kỳ7.832,700
2003Iran6.631,000
1939Chile8.330,000
1915Italy7.529,978
1988Armenia6.825,000
1976Guatemala7.523,000

Mạnh nhất · Từ năm 1950

Độ lớnỞ đâuKhi nào
9,5Tirúa 23 km ↑22 thg 5, 1960
9,2Valdez 59 km ↙28 thg 3, 1964
9,1Onagawa Chō 82 km →11 thg 3, 2011
9,1Meulaboh 96 km ↓26 thg 12, 2004
9,0Petropavlovsk-Kamchatsky 92 km ↘4 thg 11, 1952
8,8Petropavlovsk-Kamchatsky 126 km ↘29 thg 7, 2025
8,8Cobquecura 9 km ←27 thg 2, 2010
8,7trên biển4 thg 2, 1965
8,6trên biển11 thg 4, 2012
8,6Gunungsitoli 105 km ↖28 thg 3, 2005
8,6trên biển9 thg 3, 1957
8,6Tezu 59 km ↗15 thg 8, 1950
8,5Kurilsk 132 km →13 thg 10, 1963
8,4Bengkulu 122 km ↙12 thg 9, 2007
8,4Camaná 107 km ←23 thg 6, 2001