Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
89Cơn bão

Các cơn bão nhiệt đới năm 1982

Năm 1982, thế giới có 89 cơn bão nhiệt đới: 47 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 21 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Mac, sức gió 259 km/h.

89Cơn bão
47Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
21Cấp 3 trở lên
715,6Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
Các cơn bão nhiệt đới năm 1982
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới

Những cơn bão mạnh nhất

Theo vùng biển

Tây Thái Bình Dương25 · 19 · 12
Đông Thái Bình Dương23 · 12 · 5
Nam Ấn Độ Dương19 · 6 · 2
Nam Thái Bình Dương11 · 6 · 0
Bắc Đại Tây Dương6 · 2 · 1
Bắc Ấn Độ Dương5 · 2 · 1

Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE

Tất cả các cơn bão trong năm

Hình thànhCơn bãoGió mạnh nhấtKhí áp thấp nhấtĐổ bộ
5 thg 1 – 23 thg 1C4Bão Chris:damiaNam Ấn Độ Dương222 km/h898 hPa–
10 thg 1 – 21 thg 1TSBão nhiệt đới Daphne:fifiNam Ấn Độ Dương93 km/h986 hPa–
10 thg 1 – 22 thg 1TSBão nhiệt đới BrunoNam Thái Bình Dương74 km/h980 hPaAustralia
11 thg 1 – 18 thg 1TSBão nhiệt đới ErrolNam Ấn Độ Dương93 km/h980 hPa–
22 thg 1 – 7 thg 2C1Bão AbigailNam Thái Bình Dương120 km/h965 hPa–
24 thg 1 – 6 thg 2C1Bão HettieNam Thái Bình Dương130 km/h965 hPa–
26 thg 1 – 2 thg 2TSBão nhiệt đới GrahamNam Ấn Độ Dương83 km/h980 hPaAustralia
30 thg 1 – 6 thg 2TSBão nhiệt đới ElectreNam Ấn Độ Dương83 km/h984 hPaMadagascar, Mozambique
31 thg 1 – 1 thg 2TSBão nhiệt đới FridaNam Ấn Độ Dương67 km/h991 hPaMadagascar
4 thg 2 – 6 thg 2TSBão nhiệt đới CoralNam Thái Bình Dương65 km/h996 hPaAustralia
5 thg 2 – 11 thg 2TSBão nhiệt đới GabrielleNam Ấn Độ Dương81 km/h984 hPa–
12 thg 2 – 21 thg 2TSBão nhiệt đới HarrietNam Ấn Độ Dương65 km/h988 hPa–
12 thg 2 – 14 thg 2TDÁp thấp nhiệt đới HeberteNam Ấn Độ Dương52 km/h997 hPa–
22 thg 2 – 25 thg 2TSBão nhiệt đới ngày 22 tháng 2, 1982Nam Ấn Độ Dương83 km/h––
23 thg 2 – 7 thg 3C1Bão IanNam Ấn Độ Dương120 km/h964 hPaAustralia
23 thg 2 – 24 thg 2TDÁp thấp nhiệt đới IsabeauNam Ấn Độ Dương52 km/h997 hPa–
27 thg 2 – 5 thg 3C2Bão IsaacNam Thái Bình Dương176 km/h930 hPa–
14 thg 3 – 25 thg 3TSBão nhiệt đới MamieTây Thái Bình Dương111 km/h990 hPaPhilippines, Việt Nam
15 thg 3 – 20 thg 3TSBão nhiệt đới ngày 15 tháng 3, 1982Nam Ấn Độ Dương74 km/h––
16 thg 3 – 27 thg 3C1Bão JustineNam Ấn Độ Dương139 km/h941 hPaMadagascar
18 thg 3 – 1 thg 4C3Bão NelsonTây Thái Bình Dương194 km/h935 hPaPhilippines
28 thg 3 – 4 thg 4C1Bão OdessaTây Thái Bình Dương139 km/h965 hPa–
31 thg 3 – 14 thg 4C2Bão BernieNam Thái Bình Dương176 km/h945 hPa–
4 thg 4 – 14 thg 4C1Bão DominicNam Thái Bình Dương130 km/h950 hPaAustralia
23 thg 4 – 4 thg 5C3Bão KarlaNam Ấn Độ Dương185 km/h927 hPa–
30 thg 4 – 5 thg 5C4Bão ngày 30 tháng 4, 1982Bắc Ấn Độ Dương222 km/h–Myanmar
11 thg 5 – 18 thg 5TSBão nhiệt đới ClaudiaNam Thái Bình Dương74 km/h990 hPa–
16 thg 5 – 24 thg 5C3Bão PatTây Thái Bình Dương194 km/h945 hPa–
20 thg 5 – 29 thg 5TSBão nhiệt đới AlettaĐông Thái Bình Dương102 km/h––
30 thg 5 – 5 thg 6TSBão nhiệt đới ngày 30 tháng 5, 1982Bắc Ấn Độ Dương102 km/h952 hPaẤn Độ
2 thg 6 – 6 thg 6C1Bão AlbertoBắc Đại Tây Dương139 km/h985 hPa–
15 thg 6 – 17 thg 6TSBão nhiệt đới BudĐông Thái Bình Dương83 km/h––
18 thg 6 – 20 thg 6TSBão nhiệt đới ngày 18 tháng 6, 1982Bắc Đại Tây Dương111 km/h984 hPaHoa Kỳ
18 thg 6 – 28 thg 6C1Bão RubyTây Thái Bình Dương139 km/h975 hPaNhật Bản
25 thg 6 – 6 thg 7TSBão nhiệt đới Tess:valTây Thái Bình Dương102 km/h985 hPa–
28 thg 6 – 3 thg 7TSBão nhiệt đới SkipTây Thái Bình Dương93 km/h992 hPa–
1 thg 7 – 6 thg 7TSBão nhiệt đới CarlottaĐông Thái Bình Dương93 km/h––
7 thg 7 – 22 thg 7C3Bão DanielĐông Thái Bình Dương185 km/h––
9 thg 7 – 18 thg 7TSBão nhiệt đới WinonaTây Thái Bình Dương102 km/h985 hPaTrung Quốc, Philippines
12 thg 7 – 15 thg 7TSBão nhiệt đới EmiliaĐông Thái Bình Dương102 km/h––
17 thg 7 – 25 thg 7C1Bão FabioĐông Thái Bình Dương130 km/h––
21 thg 7 – 1 thg 8C4Bão AndyTây Thái Bình Dương222 km/h930 hPaTrung Quốc, Đài Loan
21 thg 7 – 6 thg 8C5Bão BessTây Thái Bình Dương259 km/h900 hPaNhật Bản
26 thg 7 – 2 thg 8C3Bão GilmaĐông Thái Bình Dương204 km/h––
29 thg 7 – 3 thg 8C1Bão HectorĐông Thái Bình Dương120 km/h––
1 thg 8 – 19 thg 8C4Bão CecilTây Thái Bình Dương232 km/h920 hPaNhật Bản, Triều Tiên
1 thg 8 – 8 thg 8TSBão nhiệt đới IvaĐông Thái Bình Dương65 km/h––
2 thg 8 – 11 thg 8C3Bão JohnĐông Thái Bình Dương185 km/h––
8 thg 8 – 18 thg 8C1Bão DotTây Thái Bình Dương148 km/h970 hPaTrung Quốc, Đài Loan
8 thg 8 – 17 thg 8C1Bão KristyĐông Thái Bình Dương148 km/h––
8 thg 8 – 15 thg 8TSBão nhiệt đới LaneĐông Thái Bình Dương102 km/h––
15 thg 8 – 3 thg 9C2Bão FayeTây Thái Bình Dương167 km/h960 hPaPhilippines
17 thg 8 – 4 thg 9C4Bão EllisTây Thái Bình Dương232 km/h915 hPaTrung Quốc, Nhật Bản, Nga
26 thg 8 – 9 thg 9C3Bão GordonTây Thái Bình Dương185 km/h945 hPa–
28 thg 8 – 6 thg 9TSBão nhiệt đới BerylBắc Đại Tây Dương111 km/h989 hPa–
30 thg 8 – 6 thg 9C1Bão MiriamĐông Thái Bình Dương139 km/h––
30 thg 8 – 2 thg 9TSBão nhiệt đới AkoniĐông Thái Bình Dương83 km/h––
3 thg 9 – 7 thg 9TSBão nhiệt đới HopeTây Thái Bình Dương111 km/h980 hPaViệt Nam
4 thg 9 – 16 thg 9C2Bão JudyTây Thái Bình Dương167 km/h955 hPaNhật Bản
4 thg 9 – 16 thg 9C2Bão IrvingTây Thái Bình Dương167 km/h950 hPaTrung Quốc, Philippines
9 thg 9 – 12 thg 9TSBão nhiệt đới ChrisBắc Đại Tây Dương102 km/h994 hPaHoa Kỳ
9 thg 9 – 18 thg 9C2Bão NormanĐông Thái Bình Dương167 km/h––
13 thg 9 – 20 thg 9C4Bão DebbyBắc Đại Tây Dương213 km/h950 hPa–
14 thg 9 – 20 thg 9TSBão nhiệt đới LolaTây Thái Bình Dương93 km/h990 hPa–
14 thg 9 – 27 thg 9C3Bão KenTây Thái Bình Dương204 km/h940 hPaNhật Bản
15 thg 9 – 19 thg 9TSBão nhiệt đới EmaĐông Thái Bình Dương74 km/h––
15 thg 9 – 19 thg 9TSBão nhiệt đới HanaĐông Thái Bình Dương74 km/h––
18 thg 9 – 25 thg 9C4Bão OliviaĐông Thái Bình Dương232 km/h––
18 thg 9 – 30 thg 9C2Bão PaulĐông Thái Bình Dương176 km/h–Guatemala, Mexico
29 thg 9 – 12 thg 10C5Bão MacTây Thái Bình Dương259 km/h895 hPa–
30 thg 9 – 3 thg 10TSBão nhiệt đới ErnestoBắc Đại Tây Dương111 km/h997 hPa–
30 thg 9 – 6 thg 10TSBão nhiệt đới RosaĐông Thái Bình Dương83 km/h––
10 thg 10 – 20 thg 10C4Bão NancyTây Thái Bình Dương213 km/h935 hPaPhilippines, Việt Nam
13 thg 10 – 29 thg 10C3Bão OwenTây Thái Bình Dương194 km/h940 hPa–
13 thg 10 – 16 thg 10TSBão nhiệt đới ngày 13 tháng 10, 1982Bắc Ấn Độ Dương93 km/h–Ấn Độ
14 thg 10 – 23 thg 10C3Bão SergioĐông Thái Bình Dương204 km/h––
16 thg 10 – 21 thg 10TSBão nhiệt đới ngày 16 tháng 10, 1982Bắc Ấn Độ Dương93 km/h982 hPaẤn Độ
19 thg 10 – 26 thg 10TSBão nhiệt đới TaraĐông Thái Bình Dương83 km/h––
27 thg 10 – 31 thg 10TDÁp thấp nhiệt đới ArilisyNam Ấn Độ Dương52 km/h997 hPa–
31 thg 10 – 8 thg 11C1Bão JotiNam Thái Bình Dương120 km/h975 hPaVanuatu
4 thg 11 – 9 thg 11C2Bão ngày 4 tháng 11, 1982Bắc Ấn Độ Dương157 km/h962 hPaẤn Độ
6 thg 11 – 14 thg 11TSBão nhiệt đới KinaNam Thái Bình Dương74 km/h990 hPa–
19 thg 11 – 25 thg 11C1Bão IwaĐông Thái Bình Dương148 km/h––
21 thg 11 – 9 thg 12C3Bão PamelaTây Thái Bình Dương185 km/h940 hPaPhilippines
29 thg 11 – 9 thg 12C1Bão BemanyNam Ấn Độ Dương120 km/h966 hPa–
5 thg 12 – 11 thg 12C1Bão RogerTây Thái Bình Dương120 km/h980 hPaPhilippines
10 thg 12 – 18 thg 12TSBão nhiệt đới LisaNam Thái Bình Dương102 km/h975 hPa–
19 thg 12 – 20 thg 12TDÁp thấp nhiệt đới CleraNam Ấn Độ Dương52 km/h997 hPa–
21 thg 12 – 1 thg 1C1Bão DadafyNam Ấn Độ Dương120 km/h976 hPa–