86Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2009
Năm 2009, thế giới có 86 cơn bão nhiệt đới: 38 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 21 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Nida, sức gió 287 km/h.
86Cơn bão
38Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
21Cấp 3 trở lên
610,5Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Nida287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Rick287 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Melor278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Choi-Wan259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Lupit259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Hamish250 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Parma250 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Jimena250 km/h · Đông Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương24 · 15 · 7
Đông Thái Bình Dương20 · 8 · 5
Nam Ấn Độ Dương17 · 8 · 5
Nam Thái Bình Dương11 · 3 · 2
Bắc Đại Tây Dương9 · 3 · 2
Bắc Ấn Độ Dương5 · 1 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 thg 1 – 14 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DongoNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 978 hPa | – |
| 10 thg 1 – 12 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới CharlotteNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 986 hPa | Australia |
| 16 thg 1 – 22 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới EricNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 17 thg 1 – 26 thg 1 | C4 | Bão FaneleNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 930 hPa | Madagascar |
| 24 thg 1 – 28 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DominicNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 976 hPa | Australia |
| 25 thg 1 – 29 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới HettieNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | – |
| 30 thg 1 – 2 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới EllieNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 988 hPa | Australia |
| 31 thg 1 – 12 thg 2 | C4 | Bão GaelNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 930 hPa | – |
| 3 thg 2 – 15 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FreddyNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | Australia |
| 13 thg 2 – 19 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới InnisNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 990 hPa | – |
| 20 thg 2 – 2 thg 3 | C1 | Bão HinaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 28 thg 2 – 6 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới GabrielleNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 4 thg 3 – 14 thg 3 | C4 | Bão HamishNam Thái Bình Dương | 250 km/h | 922 hPa | – |
| 6 thg 3 – 13 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 6 tháng 3, 2009Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 10 thg 3 – 14 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới JoniNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 15 thg 3 – 26 thg 3 | C3 | Bão IlsaNam Ấn Độ Dương | 185 km/h | 948 hPa | – |
| 16 thg 3 – 20 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới KenNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 978 hPa | – |
| 22 thg 3 – 29 thg 3 | C1 | Bão IzildaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | Mozambique |
| 22 thg 3 – 25 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới JasperNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 980 hPa | – |
| 2 thg 4 – 6 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới LinNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | – |
| 2 thg 4 – 12 thg 4 | C1 | Bão JadeNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 948 hPa | Madagascar |
| 14 thg 4 – 18 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới BijliBắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | 989 hPa | Bangladesh |
| 17 thg 4 – 1 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới KirrilyNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 989 hPa | Indonesia |
| 30 thg 4 – 13 thg 5 | C4 | Bão KujiraTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 937 hPa | Philippines |
| 2 thg 5 – 13 thg 5 | C2 | Bão Chan-HomTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 962 hPa | Philippines |
| 22 thg 5 – 26 thg 5 | C1 | Bão AilaBắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 968 hPa | Ấn Độ |
| 13 thg 6 – 30 thg 6 | C1 | Bão LinfaTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 969 hPa | Trung Quốc, Nhật Bản, Philippines |
| 19 thg 6 – 24 thg 6 | C1 | Bão AndresĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 984 hPa | – |
| 22 thg 6 – 27 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới NangkaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 993 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 3 thg 7 – 12 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BlancaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 998 hPa | – |
| 8 thg 7 – 12 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới SoudelorTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 992 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 8 thg 7 – 16 thg 7 | C2 | Bão CarlosĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 971 hPa | – |
| 12 thg 7 – 20 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DoloresĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 15 thg 7 – 19 thg 7 | C1 | Bão MolaveTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 974 hPa | Trung Quốc |
| 28 thg 7 – 3 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới LanaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 31 thg 7 – 10 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới GoniTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 2 thg 8 – 13 thg 8 | C1 | Bão MorakotTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 945 hPa | Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan |
| 3 thg 8 – 8 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EnriqueĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 3 thg 8 – 12 thg 8 | C4 | Bão FeliciaĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 935 hPa | – |
| 6 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EtauTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 8 thg 8 – 18 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MakaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 992 hPa | – |
| 9 thg 8 – 23 thg 8 | C3 | Bão GuillermoĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 954 hPa | – |
| 10 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới AnaBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1003 hPa | – |
| 15 thg 8 – 26 thg 8 | C4 | Bão BillBắc Đại Tây Dương | 213 km/h | 943 hPa | Canada |
| 15 thg 8 – 26 thg 8 | C4 | Bão VamcoTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 933 hPa | – |
| 16 thg 8 – 17 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ClaudetteBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1005 hPa | Hoa Kỳ |
| 20 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HildaĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 22 thg 8 – 28 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IgnacioĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 26 thg 8 – 2 thg 9 | C1 | Bão KrovanhTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | – |
| 26 thg 8 – 29 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DannyBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1006 hPa | – |
| 26 thg 8 – 5 thg 9 | C4 | Bão JimenaĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 931 hPa | Mexico |
| 26 thg 8 – 6 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KevinĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 1 thg 9 – 4 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ErikaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1004 hPa | Pháp |
| 2 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới DujuanTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 980 hPa | – |
| 3 thg 9 – 15 thg 9 | C1 | Bão LindaĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 985 hPa | – |
| 3 thg 9 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 3 tháng 9, 2009Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 988 hPa | Ấn Độ |
| 7 thg 9 – 19 thg 9 | C3 | Bão FredBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 958 hPa | – |
| 8 thg 9 – 12 thg 9 | TD | Áp thấp nhiệt đới MujigaeTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 994 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 11 thg 9 – 15 thg 9 | C1 | Bão KoppuTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 971 hPa | Trung Quốc |
| 11 thg 9 – 20 thg 9 | C5 | Bão Choi-WanTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | – |
| 13 thg 9 – 22 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MartyĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 20 thg 9 – 29 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới NoraĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 25 thg 9 – 30 thg 9 | C2 | Bão KetsanaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 956 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 27 thg 9 – 14 thg 10 | C4 | Bão ParmaTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 926 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 27 thg 9 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới GraceBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 986 hPa | – |
| 28 thg 9 – 4 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OlafĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 996 hPa | Mexico |
| 28 thg 9 – 11 thg 10 | C5 | Bão MelorTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 910 hPa | Nhật Bản |
| 6 thg 10 – 11 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HenriBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1005 hPa | – |
| 8 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NepartakTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 8 thg 10 – 15 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới PatriciaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 996 hPa | – |
| 13 thg 10 – 30 thg 10 | C5 | Bão LupitTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | – |
| 14 thg 10 – 21 thg 10 | C5 | Bão RickĐông Thái Bình Dương | 287 km/h | 906 hPa | Mexico |
| 15 thg 10 – 27 thg 10 | C3 | Bão NekiĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 950 hPa | – |
| 25 thg 10 – 2 thg 11 | C2 | Bão MirinaeTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 4 thg 11 – 11 thg 11 | C2 | Bão IdaBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 975 hPa | Nicaragua, Hoa Kỳ |
| 6 thg 11 – 10 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 6 tháng 11, 2009Tây Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 9 thg 11 – 11 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới PhyanBắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | 988 hPa | Ấn Độ |
| 13 thg 11 – 20 thg 11 | C3 | Bão AnjaNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 944 hPa | – |
| 20 thg 11 – 26 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới BonganiNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 21 thg 11 – 3 thg 12 | C5 | Bão NidaTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 905 hPa | – |
| 2 thg 12 – 5 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 2 tháng 12, 2009Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 3 thg 12 – 17 thg 12 | C4 | Bão CleoNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 930 hPa | – |
| 8 thg 12 – 23 thg 12 | C4 | Bão LaurenceNam Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Australia |
| 10 thg 12 – 15 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới WardBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | Sri Lanka |
| 11 thg 12 – 16 thg 12 | C1 | Bão MickNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 974 hPa | Fiji |
| 12 thg 12 – 31 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới DavidNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |