86Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2016
Năm 2016, thế giới có 86 cơn bão nhiệt đới: 47 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 25 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Meranti, sức gió 315 km/h.
86Cơn bão
47Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
25Cấp 3 trở lên
776,6Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Meranti315 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Winston287 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Nepartak287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Fantala287 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Chaba278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Haima269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Matthew269 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Nock-Ten259 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương27 · 16 · 10
Đông Thái Bình Dương22 · 14 · 7
Bắc Đại Tây Dương15 · 7 · 4
Nam Ấn Độ Dương10 · 5 · 3
Nam Thái Bình Dương7 · 4 · 1
Bắc Ấn Độ Dương5 · 1 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 thg 1 – 14 thg 1 | C2 | Bão PaliĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 978 hPa | – |
| 7 thg 1 – 17 thg 1 | C1 | Bão AlexBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 978 hPa | Bồ Đào Nha |
| 14 thg 1 – 23 thg 1 | C2 | Bão VictorNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |
| 19 thg 1 – 31 thg 1 | C1 | Bão CorentinNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 965 hPa | – |
| 27 thg 1 – 1 thg 2 | C1 | Bão StanNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 974 hPa | Australia |
| 7 thg 2 – 13 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới DayaNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 983 hPa | – |
| 9 thg 2 – 15 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới TatianaNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 9 thg 2 – 28 thg 2 | C5 | Bão WinstonNam Thái Bình Dương | 287 km/h | 884 hPa | Fiji |
| 10 thg 2 – 25 thg 2 | C4 | Bão UriahNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 925 hPa | – |
| 23 thg 2 – 26 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới YaloNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 14 thg 3 – 17 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 14 tháng 3, 2016Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | Australia |
| 14 thg 3 – 23 thg 3 | C4 | Bão EmeraudeNam Ấn Độ Dương | 232 km/h | 933 hPa | – |
| 27 thg 3 – 30 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 3, 2016Nam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 991 hPa | – |
| 4 thg 4 – 7 thg 4 | C2 | Bão ZenaNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 975 hPa | Vanuatu |
| 10 thg 4 – 26 thg 4 | C5 | Bão FantalaNam Ấn Độ Dương | 287 km/h | 907 hPa | – |
| 17 thg 4 – 24 thg 4 | C2 | Bão AmosNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 965 hPa | – |
| 17 thg 5 – 22 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới RoanuBắc Ấn Độ Dương | 111 km/h | 983 hPa | Bangladesh |
| 27 thg 5 – 9 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BonnieBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1006 hPa | Hoa Kỳ |
| 5 thg 6 – 8 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ColinBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 987 hPa | Hoa Kỳ |
| 18 thg 6 – 21 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DanielleBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1007 hPa | Mexico |
| 26 thg 6 – 29 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 26 tháng 6, 2016Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 1 thg 7 – 8 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới AgathaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1002 hPa | – |
| 2 thg 7 – 10 thg 7 | C5 | Bão NepartakTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 900 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 2 thg 7 – 11 thg 7 | C4 | Bão BlasĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 947 hPa | – |
| 6 thg 7 – 21 thg 7 | C2 | Bão CeliaĐông Thái Bình Dương | 157 km/h | 972 hPa | – |
| 11 thg 7 – 26 thg 7 | C3 | Bão DarbyĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 958 hPa | Hoa Kỳ |
| 12 thg 7 – 20 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới AbelaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 15 thg 7 – 24 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới EstelleĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 990 hPa | – |
| 21 thg 7 – 30 thg 7 | C4 | Bão GeorgetteĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 952 hPa | – |
| 21 thg 7 – 30 thg 7 | C1 | Bão FrankĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 22 thg 7 – 26 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới LupitTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 25 thg 7 – 28 thg 7 | C1 | Bão MirinaeTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 978 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 29 thg 7 – 3 thg 8 | C1 | Bão NidaTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 967 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 31 thg 7 – 7 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HowardĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 998 hPa | – |
| 2 thg 8 – 6 thg 8 | C1 | Bão EarlBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 979 hPa | Belize, Mexico |
| 2 thg 8 – 12 thg 8 | C1 | Bão OmaisTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 974 hPa | – |
| 3 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IvetteĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 1000 hPa | – |
| 6 thg 8 – 10 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JavierĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 997 hPa | Mexico |
| 7 thg 8 – 16 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ConsonTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | Nga |
| 11 thg 8 – 18 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ChanthuTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 15 thg 8 – 20 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DianmuTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 980 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 16 thg 8 – 24 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FionaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1004 hPa | – |
| 16 thg 8 – 30 thg 8 | C4 | Bão LionrockTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 933 hPa | Nhật Bản |
| 16 thg 8 – 23 thg 8 | C1 | Bão MindulleTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Nhật Bản |
| 17 thg 8 – 26 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KayĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 18 thg 8 – 22 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KompasuTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 994 hPa | Nhật Bản |
| 21 thg 8 – 3 thg 9 | C3 | Bão GastonBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 955 hPa | – |
| 22 thg 8 – 24 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 8, 2016Tây Thái Bình Dương | 74 km/h | 993 hPa | – |
| 24 thg 8 – 8 thg 9 | C4 | Bão LesterĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 944 hPa | – |
| 26 thg 8 – 3 thg 9 | C4 | Bão MadelineĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 950 hPa | – |
| 28 thg 8 – 8 thg 9 | C1 | Bão HermineBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 981 hPa | Hoa Kỳ |
| 30 thg 8 – 5 thg 9 | C3 | Bão NamtheunTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 955 hPa | Nhật Bản |
| 4 thg 9 – 8 thg 9 | C1 | Bão NewtonĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 977 hPa | Mexico |
| 5 thg 9 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MalouTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 8 thg 9 – 17 thg 9 | C5 | Bão MerantiTây Thái Bình Dương | 315 km/h | 890 hPa | Trung Quốc |
| 9 thg 9 – 12 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ngày 9 tháng 9, 2016Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 10 thg 9 – 17 thg 9 | C2 | Bão OrleneĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 967 hPa | – |
| 11 thg 9 – 14 thg 9 | TD | Áp thấp nhiệt đới RaiTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 996 hPa | Việt Nam |
| 11 thg 9 – 20 thg 9 | C4 | Bão MalakasTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 930 hPa | Nhật Bản |
| 12 thg 9 – 17 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới IanBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 12 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KarlBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 13 thg 9 – 21 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JuliaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1007 hPa | Hoa Kỳ |
| 18 thg 9 – 21 thg 9 | C1 | Bão PaineĐông Thái Bình Dương | 148 km/h | 979 hPa | – |
| 19 thg 9 – 26 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới LisaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 21 thg 9 – 29 thg 9 | C4 | Bão MegiTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 945 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 24 thg 9 – 7 thg 10 | C5 | Bão ChabaTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 905 hPa | – |
| 25 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới RoslynĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 25 thg 9 – 3 thg 10 | C1 | Bão UlikaĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 992 hPa | – |
| 28 thg 9 – 10 thg 10 | C5 | Bão MatthewBắc Đại Tây Dương | 269 km/h | 934 hPa | Bahamas, Cuba, Haiti, Hoa Kỳ |
| 3 thg 10 – 7 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới BransbyNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 987 hPa | – |
| 3 thg 10 – 13 thg 10 | C4 | Bão SongdaĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | – |
| 4 thg 10 – 19 thg 10 | C4 | Bão NicoleBắc Đại Tây Dương | 222 km/h | 950 hPa | – |
| 4 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới AereTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 975 hPa | Việt Nam |
| 12 thg 10 – 20 thg 10 | C4 | Bão SarikaTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 935 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 14 thg 10 – 26 thg 10 | C5 | Bão HaimaTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 900 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 21 thg 10 – 29 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới KyantBắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 996 hPa | – |
| 22 thg 10 – 30 thg 10 | C4 | Bão SeymourĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 940 hPa | – |
| 30 thg 10 – 9 thg 11 | C2 | Bão MeariTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | – |
| 8 thg 11 – 13 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới Ma-OnTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 13 thg 11 – 18 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới TinaĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 17 thg 11 – 26 thg 11 | C3 | Bão OttoBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 975 hPa | Nicaragua |
| 23 thg 11 – 28 thg 11 | C1 | Bão TokageTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Philippines |
| 29 thg 11 – 2 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới NadaBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 995 hPa | Ấn Độ |
| 6 thg 12 – 19 thg 12 | C2 | Bão VardahBắc Ấn Độ Dương | 157 km/h | 975 hPa | Ấn Độ |
| 18 thg 12 – 25 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới YvetteNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 987 hPa | Australia |
| 20 thg 12 – 28 thg 12 | C5 | Bão Nock-TenTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | Philippines |