99Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2019
Năm 2019, thế giới có 99 cơn bão nhiệt đới: 56 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 35 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Halong, sức gió 306 km/h.
99Cơn bão
56Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
35Cấp 3 trở lên
844,2Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Halong306 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Hagibis296 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Dorian296 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Fani278 km/h · Bắc Ấn Độ DươngC5Bão Wutip269 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Bualoi259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Lorenzo259 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Ambali259 km/h · Nam Ấn Độ Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương29 · 18 · 11
Nam Ấn Độ Dương18 · 13 · 10
Bắc Đại Tây Dương18 · 7 · 3
Đông Thái Bình Dương20 · 8 · 5
Bắc Ấn Độ Dương7 · 5 · 4
Nam Thái Bình Dương7 · 5 · 2
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 17 thg 1 – 22 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DesmondNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 989 hPa | Mozambique |
| 19 thg 1 – 29 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 1, 2019Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 998 hPa | – |
| 21 thg 1 – 5 thg 2 | C1 | Bão RileyNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 970 hPa | – |
| 23 thg 1 – 26 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới EketsangNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 3 thg 2 – 10 thg 2 | C4 | Bão FunaniNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 940 hPa | – |
| 4 thg 2 – 16 thg 2 | C4 | Bão GelenaNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 942 hPa | – |
| 9 thg 2 – 10 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới NeilNam Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 11 thg 2 – 28 thg 2 | C1 | Bão OmaNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 968 hPa | – |
| 18 thg 2 – 2 thg 3 | C5 | Bão WutipTây Thái Bình Dương | 269 km/h | 895 hPa | – |
| 25 thg 2 – 3 thg 3 | C3 | Bão PolaNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | – |
| 28 thg 2 – 10 thg 3 | C4 | Bão HalehNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 942 hPa | – |
| 4 thg 3 – 16 thg 3 | C4 | Bão IdaiNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 940 hPa | Mozambique |
| 8 thg 3 – 22 thg 3 | C3 | Bão SavannahNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 953 hPa | – |
| 11 thg 3 – 19 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 11 tháng 3, 2019Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1001 hPa | Philippines |
| 14 thg 3 – 27 thg 3 | C3 | Bão TrevorNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 944 hPa | Australia, Papua New Guinea |
| 18 thg 3 – 30 thg 3 | C4 | Bão VeronicaNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 928 hPa | Australia |
| 18 thg 3 – 1 thg 4 | C4 | Bão JoaninhaNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 939 hPa | – |
| 3 thg 4 – 13 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới WallaceNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 986 hPa | – |
| 21 thg 4 – 28 thg 4 | C4 | Bão KennethNam Ấn Độ Dương | 232 km/h | 934 hPa | Mozambique |
| 21 thg 4 – 30 thg 4 | C2 | Bão LornaNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 964 hPa | – |
| 25 thg 4 – 4 thg 5 | C5 | Bão FaniBắc Ấn Độ Dương | 278 km/h | 932 hPa | Ấn Độ |
| 5 thg 5 – 11 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới LiliNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 993 hPa | – |
| 9 thg 5 – 18 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AnnNam Thái Bình Dương | 111 km/h | 990 hPa | Australia |
| 20 thg 5 – 22 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AndreaBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1006 hPa | – |
| 8 thg 6 – 18 thg 6 | C3 | Bão VayuBắc Ấn Độ Dương | 185 km/h | 970 hPa | Ấn Độ |
| 24 thg 6 – 2 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới SepatTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | – |
| 25 thg 6 – 30 thg 6 | C1 | Bão AlvinĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 992 hPa | – |
| 27 thg 6 – 1 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 6, 2019Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 30 thg 6 – 8 thg 7 | C4 | Bão BarbaraĐông Thái Bình Dương | 250 km/h | 930 hPa | – |
| 1 thg 7 – 4 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới MunTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 992 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 6 thg 7 – 10 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới CosmeĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 10 thg 7 – 16 thg 7 | C1 | Bão BarryBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 993 hPa | Hoa Kỳ |
| 14 thg 7 – 23 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DanasTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 984 hPa | Hàn Quốc |
| 22 thg 7 – 26 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới DalilaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 24 thg 7 – 29 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới NariTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | Nhật Bản |
| 27 thg 7 – 8 thg 8 | C4 | Bão ErickĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 952 hPa | – |
| 28 thg 7 – 7 thg 8 | C1 | Bão FlossieĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 987 hPa | – |
| 29 thg 7 – 4 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới WiphaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 1 thg 8 – 11 thg 8 | C1 | Bão FranciscoTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 970 hPa | Nhật Bản, Hàn Quốc |
| 2 thg 8 – 14 thg 8 | C4 | Bão LekimaTây Thái Bình Dương | 250 km/h | 918 hPa | Trung Quốc |
| 2 thg 8 – 6 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới GilĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1006 hPa | – |
| 4 thg 8 – 17 thg 8 | C3 | Bão KrosaTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 946 hPa | Nhật Bản |
| 11 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HenrietteĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1003 hPa | – |
| 19 thg 8 – 26 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới BailuTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 981 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 20 thg 8 – 26 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ChantalBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1007 hPa | – |
| 21 thg 8 – 27 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IvoĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 990 hPa | – |
| 24 thg 8 – 9 thg 9 | C5 | Bão DorianBắc Đại Tây Dương | 296 km/h | 910 hPa | Barbados, Bahamas, Canada, St. Lucia, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| 24 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới PodulTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 26 thg 8 – 29 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ErinBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1002 hPa | – |
| 30 thg 8 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KajikiTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 995 hPa | Trung Quốc, Việt Nam |
| 30 thg 8 – 11 thg 9 | C4 | Bão FaxaiĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 955 hPa | Nhật Bản |
| 30 thg 8 – 12 thg 9 | C4 | Bão LinglingTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 936 hPa | Triều Tiên, Nga |
| 1 thg 9 – 9 thg 9 | C3 | Bão JulietteĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 953 hPa | – |
| 3 thg 9 – 11 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GabrielleBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 3 thg 9 – 6 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới AkoniĐông Thái Bình Dương | 65 km/h | 1004 hPa | – |
| 3 thg 9 – 5 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới FernandBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | Mexico |
| 12 thg 9 – 26 thg 9 | C4 | Bão KikoĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 950 hPa | – |
| 12 thg 9 – 17 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới PeipahTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 999 hPa | – |
| 12 thg 9 – 20 thg 9 | C3 | Bão HumbertoBắc Đại Tây Dương | 204 km/h | 950 hPa | – |
| 16 thg 9 – 24 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới MarioĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 991 hPa | – |
| 17 thg 9 – 28 thg 9 | C2 | Bão JerryBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 976 hPa | – |
| 17 thg 9 – 23 thg 9 | C1 | Bão TapahTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | – |
| 17 thg 9 – 22 thg 9 | C1 | Bão LorenaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 985 hPa | Mexico |
| 17 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ImeldaBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1003 hPa | Hoa Kỳ |
| 20 thg 9 – 26 thg 9 | C2 | Bão Hikaa:hikkaBắc Ấn Độ Dương | 167 km/h | 978 hPa | Oman |
| 22 thg 9 – 27 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KarenBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1003 hPa | Puerto Rico |
| 22 thg 9 – 4 thg 10 | C5 | Bão LorenzoBắc Đại Tây Dương | 259 km/h | 925 hPa | – |
| 24 thg 9 – 5 thg 10 | C2 | Bão MitagTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 965 hPa | Nhật Bản, Hàn Quốc |
| 28 thg 9 – 1 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NardaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 997 hPa | Mexico |
| 4 thg 10 – 14 thg 10 | C5 | Bão HagibisTây Thái Bình Dương | 296 km/h | 896 hPa | Nhật Bản |
| 8 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MelissaBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 994 hPa | – |
| 11 thg 10 – 16 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới EmaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1003 hPa | – |
| 15 thg 10 – 22 thg 10 | C2 | Bão NeoguriTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 968 hPa | – |
| 17 thg 10 – 21 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OctaveĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1006 hPa | – |
| 17 thg 10 – 26 thg 10 | C5 | Bão BualoiTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 922 hPa | – |
| 17 thg 10 – 21 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NestorBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 996 hPa | Hoa Kỳ |
| 19 thg 10 – 21 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới PriscillaĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1003 hPa | Mexico |
| 22 thg 10 – 3 thg 11 | C4 | Bão Kyaar:kyarrBắc Ấn Độ Dương | 250 km/h | 922 hPa | – |
| 23 thg 10 – 29 thg 10 | C1 | Bão PabloBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 977 hPa | – |
| 25 thg 10 – 27 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OlgaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 992 hPa | Hoa Kỳ |
| 27 thg 10 – 1 thg 11 | C1 | Bão RebekahBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 965 hPa | – |
| 28 thg 10 – 11 thg 11 | C3 | Bão MahaBắc Ấn Độ Dương | 194 km/h | 956 hPa | – |
| 28 thg 10 – 11 thg 11 | C3 | Bão Bulbul:matmoTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 976 hPa | Bangladesh, Việt Nam |
| 1 thg 11 – 10 thg 11 | C5 | Bão HalongTây Thái Bình Dương | 306 km/h | 888 hPa | – |
| 4 thg 11 – 11 thg 11 | C1 | Bão NakriTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Việt Nam |
| 9 thg 11 – 18 thg 11 | C4 | Bão FengshenTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 947 hPa | – |
| 9 thg 11 – 22 thg 11 | C2 | Bão KalmaegiTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 965 hPa | Philippines |
| 13 thg 11 – 17 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới RaymondĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 17 thg 11 – 25 thg 11 | C1 | Bão Fung-WongTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 989 hPa | – |
| 19 thg 11 – 27 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới SebastienBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 970 hPa | Ireland |
| 22 thg 11 – 29 thg 11 | C1 | Bão RitaNam Thái Bình Dương | 130 km/h | 980 hPa | – |
| 24 thg 11 – 6 thg 12 | C4 | Bão KammuriTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 940 hPa | Philippines |
| 30 thg 11 – 7 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới PawanBắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 998 hPa | Somalia |
| 2 thg 12 – 11 thg 12 | C3 | Bão BelnaNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 958 hPa | Madagascar |
| 2 thg 12 – 6 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 2 tháng 12, 2019Bắc Ấn Độ Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 3 thg 12 – 9 thg 12 | C5 | Bão AmbaliNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 930 hPa | – |
| 17 thg 12 – 3 thg 1 | C1 | Bão CalviniaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 970 hPa | – |
| 19 thg 12 – 29 thg 12 | C3 | Bão PhanfoneTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 958 hPa | – |
| 24 thg 12 – 2 thg 1 | C1 | Bão SaraiNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 971 hPa | – |