80Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2023
Năm 2023, thế giới có 80 cơn bão nhiệt đới: 47 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 30 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Mawar, sức gió 306 km/h.
80Cơn bão
47Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
30Cấp 3 trở lên
862,6Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Mawar306 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Bolaven306 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Otis269 km/h · Đông Thái Bình DươngC5Bão Lee269 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Mocha269 km/h · Bắc Ấn Độ DươngC5Bão Ilsa259 km/h · Nam Thái Bình DươngC5Bão Saola259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Jova259 km/h · Đông Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương16 · 11 · 8
Đông Thái Bình Dương17 · 10 · 8
Bắc Đại Tây Dương20 · 7 · 3
Nam Ấn Độ Dương9 · 7 · 3
Nam Thái Bình Dương10 · 7 · 5
Bắc Ấn Độ Dương8 · 5 · 3
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 1 – 11 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới HaleNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia, New Zealand |
| 13 thg 1 – 1 thg 2 | C1 | Bão ChenesoNam Ấn Độ Dương | 148 km/h | 950 hPa | Madagascar, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp |
| 15 thg 1 – 18 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 15 tháng 1, 2023Bắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 976 hPa | Canada |
| 15 thg 1 – 20 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới IreneNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | – |
| 19 thg 1 – 23 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 19 tháng 1, 2023Nam Thái Bình Dương | 74 km/h | 996 hPa | – |
| 31 thg 1 – 17 thg 2 | C2 | Bão DinganiNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | 966 hPa | – |
| 4 thg 2 – 14 thg 3 | C5 | Bão FreddyNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 927 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 5 thg 2 – 15 thg 2 | C2 | Bão GabrielleNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 956 hPa | – |
| 18 thg 2 – 3 thg 3 | C1 | Bão EnalaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 975 hPa | – |
| 22 thg 2 – 10 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 2, 2023Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 994 hPa | Australia |
| 24 thg 2 – 5 thg 3 | C3 | Bão JudyNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 940 hPa | – |
| 27 thg 2 – 8 thg 3 | C4 | Bão KevinNam Thái Bình Dương | 250 km/h | 913 hPa | – |
| 25 thg 3 – 31 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 25 tháng 3, 2023Nam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 997 hPa | – |
| 27 thg 3 – 4 thg 4 | C4 | Bão HermanNam Ấn Độ Dương | 241 km/h | 930 hPa | – |
| 5 thg 4 – 15 thg 4 | C5 | Bão IlsaNam Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | Australia |
| 18 thg 4 – 26 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới SanvuTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 996 hPa | – |
| 8 thg 5 – 15 thg 5 | C5 | Bão MochaBắc Ấn Độ Dương | 269 km/h | 938 hPa | Myanmar |
| 11 thg 5 – 26 thg 5 | C3 | Bão FabienNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 959 hPa | – |
| 18 thg 5 – 3 thg 6 | C5 | Bão MawarTây Thái Bình Dương | 306 km/h | 894 hPa | – |
| 31 thg 5 – 4 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ArleneBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 4 thg 6 – 17 thg 6 | C2 | Bão GucholTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 960 hPa | – |
| 5 thg 6 – 19 thg 6 | C3 | Bão BiparjoyBắc Ấn Độ Dương | 204 km/h | 958 hPa | Ấn Độ |
| 8 thg 6 – 10 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 8 tháng 6, 2023Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 982 hPa | – |
| 19 thg 6 – 24 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BretBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 996 hPa | St. Vincent và Grenadines |
| 22 thg 6 – 26 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới CindyBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1004 hPa | – |
| 27 thg 6 – 4 thg 7 | C2 | Bão AdrianĐông Thái Bình Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 29 thg 6 – 1 thg 7 | C1 | Bão BeatrizĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 992 hPa | Mexico |
| 10 thg 7 – 19 thg 7 | C3 | Bão CalvinĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 953 hPa | – |
| 11 thg 7 – 25 thg 7 | C1 | Bão DonBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 986 hPa | – |
| 13 thg 7 – 19 thg 7 | C1 | Bão TalimTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 20 thg 7 – 31 thg 7 | C4 | Bão DoksuriTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Trung Quốc |
| 26 thg 7 – 11 thg 8 | C4 | Bão KhanunTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 930 hPa | Hàn Quốc |
| 30 thg 7 – 3 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới ngày 30 tháng 7, 2023Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 982 hPa | Bangladesh |
| 31 thg 7 – 22 thg 8 | C4 | Bão DoraĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 939 hPa | – |
| 4 thg 8 – 10 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EugeneĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 992 hPa | – |
| 6 thg 8 – 18 thg 8 | C4 | Bão LanTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 940 hPa | Nhật Bản |
| 12 thg 8 – 24 thg 8 | C4 | Bão FernandaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 949 hPa | – |
| 14 thg 8 – 18 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới GregĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 16 thg 8 – 20 thg 8 | C4 | Bão HilaryĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 940 hPa | Mexico |
| 18 thg 8 – 25 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EmilyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 998 hPa | – |
| 19 thg 8 – 4 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GertBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 998 hPa | – |
| 19 thg 8 – 9 thg 9 | C4 | Bão FranklinBắc Đại Tây Dương | 241 km/h | 926 hPa | Cộng hòa Dominica |
| 21 thg 8 – 30 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DamreyTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 21 thg 8 – 23 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HaroldBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 995 hPa | Hoa Kỳ |
| 22 thg 8 – 4 thg 9 | C5 | Bão SaolaTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | Trung Quốc |
| 26 thg 8 – 8 thg 9 | C4 | Bão IdaliaBắc Đại Tây Dương | 213 km/h | 942 hPa | Mexico, Hoa Kỳ |
| 26 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới IrwinĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 998 hPa | – |
| 27 thg 8 – 10 thg 9 | C3 | Bão HaikuiTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 945 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 29 thg 8 – 1 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JoseBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 996 hPa | – |
| 29 thg 8 – 7 thg 9 | C1 | Bão KirogiTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 985 hPa | – |
| 30 thg 8 – 15 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KatiaBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 998 hPa | – |
| 4 thg 9 – 9 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới Yun-YeungTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | – |
| 4 thg 9 – 14 thg 9 | C5 | Bão JovaĐông Thái Bình Dương | 259 km/h | 926 hPa | – |
| 5 thg 9 – 18 thg 9 | C5 | Bão LeeBắc Đại Tây Dương | 269 km/h | 926 hPa | Canada |
| 7 thg 9 – 18 thg 9 | C1 | Bão MargotBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 969 hPa | – |
| 15 thg 9 – 26 thg 9 | C2 | Bão NigelBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 958 hPa | – |
| 18 thg 9 – 24 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KennethĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 21 thg 9 – 24 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới OpheliaBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 981 hPa | Hoa Kỳ |
| 23 thg 9 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới PhilippeBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 998 hPa | Antigua và Barbuda |
| 27 thg 9 – 10 thg 10 | C4 | Bão KoinuTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 936 hPa | Đài Loan |
| 28 thg 9 – 2 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới RinaBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 999 hPa | – |
| 3 thg 10 – 11 thg 10 | C4 | Bão LidiaĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 942 hPa | Mexico |
| 6 thg 10 – 16 thg 10 | C5 | Bão BolavenTây Thái Bình Dương | 306 km/h | 899 hPa | – |
| 8 thg 10 – 10 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MaxĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 990 hPa | Mexico |
| 10 thg 10 – 16 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới SeanBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1005 hPa | – |
| 15 thg 10 – 21 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới SanbaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 996 hPa | Trung Quốc |
| 17 thg 10 – 23 thg 10 | C4 | Bão NormaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 939 hPa | Mexico |
| 18 thg 10 – 31 thg 10 | C2 | Bão TammyBắc Đại Tây Dương | 176 km/h | 965 hPa | Antigua và Barbuda |
| 19 thg 10 – 26 thg 10 | C4 | Bão LolaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 930 hPa | Vanuatu |
| 19 thg 10 – 24 thg 10 | C3 | Bão TejBắc Ấn Độ Dương | 194 km/h | 964 hPa | Yemen |
| 20 thg 10 – 25 thg 10 | C2 | Bão HamoonBắc Ấn Độ Dương | 167 km/h | 984 hPa | Bangladesh |
| 21 thg 10 – 25 thg 10 | C5 | Bão OtisĐông Thái Bình Dương | 269 km/h | 922 hPa | Mexico |
| 28 thg 10 – 7 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới PilarĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 12 thg 11 – 17 thg 11 | C1 | Bão MalNam Thái Bình Dương | 139 km/h | 965 hPa | – |
| 13 thg 11 – 18 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới MidhiliBắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 996 hPa | Bangladesh |
| 21 thg 11 – 27 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới RamonĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1002 hPa | – |
| 30 thg 11 – 6 thg 12 | C1 | Bão MichaungBắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 986 hPa | Ấn Độ |
| 2 thg 12 – 17 thg 12 | C4 | Bão JasperNam Thái Bình Dương | 222 km/h | 926 hPa | Australia, Quần đảo Solomon |
| 14 thg 12 – 18 thg 12 | TD | Áp thấp nhiệt đới JelawatTây Thái Bình Dương | 56 km/h | 1000 hPa | Philippines |
| 29 thg 12 – 6 thg 1 | C1 | Bão AlvaroNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 982 hPa | Madagascar, Mozambique |