Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
81Cơn bão

Các cơn bão nhiệt đới năm 2002

Năm 2002, thế giới có 81 cơn bão nhiệt đới: 41 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 27 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Zoe, sức gió 287 km/h.

81Cơn bão
41Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
27Cấp 3 trở lên
812,4Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
Các cơn bão nhiệt đới năm 2002
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới

Những cơn bão mạnh nhất

Theo vùng biển

Tây Thái Bình Dương25 · 16 · 11
Nam Ấn Độ Dương16 · 11 · 7
Đông Thái Bình Dương16 · 8 · 6
Bắc Đại Tây Dương12 · 4 · 2
Nam Thái Bình Dương7 · 2 · 1
Bắc Ấn Độ Dương5 · 0 · 0

Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE

Tất cả các cơn bão trong năm

Hình thànhCơn bãoGió mạnh nhấtKhí áp thấp nhấtĐổ bộ
8 thg 1 – 14 thg 1TSBão nhiệt đới TapahTây Thái Bình Dương93 km/h989 hPaPhilippines
16 thg 1 – 28 thg 1C4Bão DinaNam Ấn Độ Dương241 km/h910 hPa–
22 thg 1 – 30 thg 1C1Bão EddyNam Ấn Độ Dương139 km/h965 hPa–
30 thg 1 – 14 thg 2C4Bão FrancescaNam Ấn Độ Dương213 km/h925 hPa–
2 thg 2 – 7 thg 2C4Bão ChrisNam Ấn Độ Dương232 km/h915 hPaAustralia
10 thg 2 – 15 thg 2C1Bão ClaudiaNam Thái Bình Dương139 km/h965 hPa–
14 thg 2 – 23 thg 2C4Bão GuillaumeNam Ấn Độ Dương222 km/h920 hPaMadagascar
23 thg 2 – 26 thg 2TSBão nhiệt đới ngày 23 tháng 2, 2002Nam Thái Bình Dương65 km/h997 hPa–
26 thg 2 – 9 thg 3C5Bão MitagTây Thái Bình Dương259 km/h898 hPa–
3 thg 3 – 9 thg 3TSBão nhiệt đới DesNam Thái Bình Dương93 km/h985 hPa–
3 thg 3 – 17 thg 3C5Bão HaryNam Ấn Độ Dương259 km/h898 hPaMadagascar
13 thg 3 – 16 thg 3TSBão nhiệt đới ngày 13 tháng 3, 2002Nam Thái Bình Dương65 km/h997 hPa–
21 thg 3 – 3 thg 4C3Bão IkalaNam Ấn Độ Dương204 km/h936 hPa–
5 thg 4 – 13 thg 4C3Bão Dianne:jeryNam Ấn Độ Dương194 km/h941 hPa–
7 thg 4 – 15 thg 4TSBão nhiệt đới BonnieNam Ấn Độ Dương93 km/h985 hPaIndonesia
2 thg 5 – 11 thg 5C1Bão KesinyNam Ấn Độ Dương120 km/h965 hPaMadagascar
5 thg 5 – 10 thg 5TSBão nhiệt đới ngày 5 tháng 5, 2002Bắc Ấn Độ Dương83 km/h994 hPaOman
8 thg 5 – 14 thg 5TSBão nhiệt đới ErrolNam Ấn Độ Dương83 km/h991 hPa–
9 thg 5 – 12 thg 5TSBão nhiệt đới ngày 9 tháng 5, 2002Bắc Ấn Độ Dương83 km/h991 hPaMyanmar
13 thg 5 – 22 thg 5C5Bão HagibisTây Thái Bình Dương259 km/h898 hPa–
23 thg 5 – 29 thg 5TSBão nhiệt đới UpiaNam Thái Bình Dương65 km/h990 hPaQuần đảo Solomon
24 thg 5 – 1 thg 6C3Bão AlmaĐông Thái Bình Dương185 km/h960 hPa–
3 thg 6 – 11 thg 6C2Bão NoguriTây Thái Bình Dương157 km/h967 hPaNhật Bản
8 thg 6 – 12 thg 6TSBão nhiệt đới BorisĐông Thái Bình Dương93 km/h997 hPa–
26 thg 6 – 7 thg 7C3Bão RammasunTây Thái Bình Dương204 km/h944 hPaHàn Quốc
27 thg 6 – 13 thg 7C4Bão ChataanTây Thái Bình Dương241 km/h910 hPaNhật Bản
5 thg 7 – 19 thg 7C4Bão HalongTây Thái Bình Dương250 km/h907 hPaNhật Bản
7 thg 7 – 13 thg 7TSBão nhiệt đới NakriTây Thái Bình Dương74 km/h983 hPaĐài Loan
9 thg 7 – 16 thg 7TSBão nhiệt đới CristinaĐông Thái Bình Dương102 km/h994 hPa–
13 thg 7 – 28 thg 7C5Bão FengshenTây Thái Bình Dương269 km/h895 hPaTrung Quốc
14 thg 7 – 19 thg 7TSBão nhiệt đới ArthurBắc Đại Tây Dương93 km/h992 hPaCanada
17 thg 7 – 21 thg 7TDÁp thấp nhiệt đới KalmaegiĐông Thái Bình Dương56 km/h1000 hPa–
17 thg 7 – 22 thg 7TSBão nhiệt đới ngày 17 tháng 7, 2002Tây Thái Bình Dương65 km/h997 hPaPhilippines
18 thg 7 – 27 thg 7C1Bão Fung-WongTây Thái Bình Dương120 km/h960 hPa–
20 thg 7 – 27 thg 7C2Bão DouglasĐông Thái Bình Dương167 km/h970 hPa–
23 thg 7 – 31 thg 7C5Bão ElidaĐông Thái Bình Dương259 km/h921 hPa–
1 thg 8 – 7 thg 8TSBão nhiệt đới KammuriTây Thái Bình Dương93 km/h980 hPaTrung Quốc
4 thg 8 – 9 thg 8TSBão nhiệt đới BerthaBắc Đại Tây Dương65 km/h1007 hPaHoa Kỳ
5 thg 8 – 8 thg 8TSBão nhiệt đới CristobalBắc Đại Tây Dương83 km/h999 hPa–
10 thg 8 – 25 thg 8C4Bão PhanfoneTây Thái Bình Dương250 km/h907 hPa–
10 thg 8 – 14 thg 8TSBão nhiệt đới ngày 10 tháng 8, 2002Tây Thái Bình Dương65 km/h997 hPaPhilippines
14 thg 8 – 20 thg 8TSBão nhiệt đới VongfongTây Thái Bình Dương102 km/h984 hPaTrung Quốc
21 thg 8 – 3 thg 9C4Bão FaustoĐông Thái Bình Dương232 km/h936 hPa–
21 thg 8 – 28 thg 8TSBão nhiệt đới AlikaĐông Thái Bình Dương102 km/h995 hPa–
22 thg 8 – 3 thg 9C4Bão RusaTây Thái Bình Dương213 km/h927 hPaHàn Quốc, Nga
25 thg 8 – 12 thg 9C4Bão EleĐông Thái Bình Dương213 km/h927 hPa–
26 thg 8 – 1 thg 9TSBão nhiệt đới GenevieveĐông Thái Bình Dương111 km/h989 hPa–
27 thg 8 – 9 thg 9C3Bão SinlakuTây Thái Bình Dương204 km/h933 hPaTrung Quốc
29 thg 8 – 4 thg 9TSBão nhiệt đới DollyBắc Đại Tây Dương93 km/h997 hPa–
30 thg 8 – 6 thg 9C5Bão HernanĐông Thái Bình Dương259 km/h921 hPa–
1 thg 9 – 6 thg 9TSBão nhiệt đới EdouardBắc Đại Tây Dương102 km/h1002 hPaHoa Kỳ
4 thg 9 – 9 thg 9TSBão nhiệt đới AbaimbaNam Ấn Độ Dương65 km/h997 hPa–
5 thg 9 – 11 thg 9TSBão nhiệt đới FayBắc Đại Tây Dương93 km/h998 hPaHoa Kỳ
8 thg 9 – 15 thg 9C2Bão GustavBắc Đại Tây Dương157 km/h960 hPaCanada
8 thg 9 – 15 thg 9TSBão nhiệt đới HagupitTây Thái Bình Dương83 km/h990 hPaTrung Quốc
12 thg 9 – 15 thg 9TSBão nhiệt đới HannaBắc Đại Tây Dương93 km/h1001 hPaHoa Kỳ
14 thg 9 – 27 thg 9C3Bão IsidoreBắc Đại Tây Dương204 km/h934 hPaCuba, Mexico, Trinidad và Tobago, Hoa Kỳ, Venezuela
15 thg 9 – 20 thg 9TSBão nhiệt đới IselleĐông Thái Bình Dương111 km/h990 hPa–
17 thg 9 – 19 thg 9TSBão nhiệt đới JosephineBắc Đại Tây Dương93 km/h1004 hPa–
20 thg 9 – 25 thg 9TSBão nhiệt đới ChangmiTây Thái Bình Dương83 km/h968 hPa–
20 thg 9 – 12 thg 10C1Bão KyleBắc Đại Tây Dương139 km/h980 hPaHoa Kỳ
21 thg 9 – 28 thg 9TSBão nhiệt đới MekkhalaTây Thái Bình Dương102 km/h987 hPaTrung Quốc
21 thg 9 – 4 thg 10C4Bão LiliBắc Đại Tây Dương232 km/h938 hPaCuba, Quần đảo Cayman, Hoa Kỳ
25 thg 9 – 4 thg 10C4Bão HigosTây Thái Bình Dương250 km/h907 hPaNhật Bản, Nga
25 thg 9 – 26 thg 9TSBão nhiệt đới JulioĐông Thái Bình Dương74 km/h1000 hPaMexico
8 thg 10 – 16 thg 10C1Bão BaviTây Thái Bình Dương130 km/h970 hPa–
22 thg 10 – 26 thg 10C5Bão KennaĐông Thái Bình Dương269 km/h913 hPaMexico
22 thg 10 – 31 thg 10TSBão nhiệt đới LowellĐông Thái Bình Dương83 km/h1002 hPa–
23 thg 10 – 7 thg 11C1Bão HukoĐông Thái Bình Dương139 km/h970 hPa–
25 thg 10 – 30 thg 10C1Bão MaysakTây Thái Bình Dương139 km/h974 hPa–
3 thg 11 – 13 thg 11TSBão nhiệt đới AtangNam Ấn Độ Dương83 km/h991 hPaTanzania
9 thg 11 – 12 thg 11TSBão nhiệt đới ngày 9 tháng 11, 2002Bắc Ấn Độ Dương102 km/h990 hPaẤn Độ
14 thg 11 – 27 thg 11C1Bão BouraNam Ấn Độ Dương139 km/h965 hPa–
19 thg 11 – 26 thg 11C2Bão HaishenTây Thái Bình Dương176 km/h949 hPa–
22 thg 11 – 28 thg 11TSBão nhiệt đới ngày 22 tháng 11, 2002Bắc Ấn Độ Dương83 km/h994 hPa–
1 thg 12 – 11 thg 12C4Bão PongsonaTây Thái Bình Dương241 km/h910 hPa–
1 thg 12 – 11 thg 12TSBão nhiệt đới YolandeNam Thái Bình Dương83 km/h988 hPa–
21 thg 12 – 25 thg 12TSBão nhiệt đới ngày 21 tháng 12, 2002Bắc Ấn Độ Dương65 km/h997 hPa–
21 thg 12 – 3 thg 1C2Bão CrystalNam Ấn Độ Dương167 km/h954 hPa–
23 thg 12 – 4 thg 1C5Bão ZoeNam Thái Bình Dương287 km/h879 hPa–
30 thg 12 – 14 thg 1TSBão nhiệt đới DelfinaNam Ấn Độ Dương102 km/h985 hPaMozambique