88Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2004
Năm 2004, thế giới có 88 cơn bão nhiệt đới: 50 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 31 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Dianmu, sức gió 287 km/h.
88Cơn bão
50Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
31Cấp 3 trở lên
1.005,1Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Chaba287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Dianmu287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Ivan269 km/h · Bắc Đại Tây DươngC5Bão Gafilo259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Bentojana259 km/h · Nam Ấn Độ DươngC5Bão Nida259 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Ma-On259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Nanmadol241 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương32 · 20 · 14
Bắc Đại Tây Dương15 · 9 · 6
Nam Ấn Độ Dương16 · 10 · 6
Đông Thái Bình Dương12 · 6 · 3
Nam Thái Bình Dương7 · 2 · 2
Bắc Ấn Độ Dương5 · 2 · 0
Nam Đại Tây Dương1 · 1 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 6 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới KenNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | Australia |
| 24 thg 1 – 13 thg 2 | C1 | Bão ElitaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 970 hPa | Madagascar |
| 26 thg 1 – 9 thg 2 | C4 | Bão FrankNam Ấn Độ Dương | 232 km/h | 919 hPa | – |
| 28 thg 1 – 2 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới LindaNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 985 hPa | – |
| 10 thg 2 – 15 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới FritzNam Thái Bình Dương | 65 km/h | 985 hPa | Australia |
| 10 thg 2 – 19 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 10 tháng 2, 2004Tây Thái Bình Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 21 thg 2 – 2 thg 3 | C3 | Bão IvyNam Thái Bình Dương | 194 km/h | 935 hPa | Vanuatu |
| 25 thg 2 – 3 thg 3 | C3 | Bão MontyNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 935 hPa | Australia |
| 27 thg 2 – 4 thg 3 | TD | Áp thấp nhiệt đới EvanNam Thái Bình Dương | 56 km/h | 991 hPa | Australia |
| 1 thg 3 – 18 thg 3 | C5 | Bão GafiloNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 895 hPa | Madagascar |
| 7 thg 3 – 16 thg 3 | C1 | Bão Helma:nickyNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 975 hPa | – |
| 12 thg 3 – 28 thg 3 | C4 | Bão FayNam Thái Bình Dương | 222 km/h | 910 hPa | Australia |
| 14 thg 3 – 23 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 14 tháng 3, 2004Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 20 thg 3 – 26 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới GraceNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 21 thg 3 – 29 thg 3 | C4 | Bão Itsang:itseng:oscarNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 927 hPa | – |
| 25 thg 3 – 28 thg 3 | C1 | Bão ngày 25 tháng 3, 2004Nam Đại Tây Dương | 139 km/h | 981 hPa | Brazil |
| 2 thg 4 – 18 thg 4 | C4 | Bão SudalTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | – |
| 7 thg 4 – 9 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới ngày 7 tháng 4, 2004Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | Fiji |
| 4 thg 5 – 17 thg 5 | C1 | Bão JubaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | – |
| 4 thg 5 – 10 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 4 tháng 5, 2004Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | 984 hPa | – |
| 13 thg 5 – 22 thg 5 | C5 | Bão NidaTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 898 hPa | Philippines |
| 14 thg 5 – 18 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới ngày 14 tháng 5, 2004Tây Thái Bình Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 14 thg 5 – 19 thg 5 | C1 | Bão ngày 14 tháng 5, 2004Bắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 952 hPa | Myanmar |
| 15 thg 5 – 22 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới OmaisTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 22 thg 5 – 26 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AgathaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 4 thg 6 – 14 thg 6 | C3 | Bão ConsonTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 954 hPa | Nhật Bản |
| 5 thg 6 – 15 thg 6 | C1 | Bão ChanthuTây Thái Bình Dương | 139 km/h | 972 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 11 thg 6 – 28 thg 6 | C5 | Bão DianmuTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 879 hPa | – |
| 21 thg 6 – 5 thg 7 | C4 | Bão MindulleTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan |
| 24 thg 6 – 13 thg 7 | C1 | Bão TingtingTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 955 hPa | – |
| 11 thg 7 – 16 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới KompasuTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 991 hPa | Trung Quốc |
| 12 thg 7 – 19 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới BlasĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 991 hPa | – |
| 19 thg 7 – 26 thg 7 | C1 | Bão CeliaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 981 hPa | – |
| 24 thg 7 – 3 thg 8 | C4 | Bão NamtheunTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 927 hPa | Nhật Bản |
| 26 thg 7 – 1 thg 8 | C3 | Bão DarbyĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 957 hPa | – |
| 31 thg 7 – 6 thg 8 | C3 | Bão AlexBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 957 hPa | – |
| 2 thg 8 – 6 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MalouTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Nhật Bản |
| 2 thg 8 – 13 thg 8 | C2 | Bão MerantiTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 954 hPa | – |
| 3 thg 8 – 14 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới BonnieBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 1001 hPa | Hoa Kỳ |
| 6 thg 8 – 15 thg 8 | C2 | Bão RananimTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 950 hPa | Trung Quốc |
| 9 thg 8 – 14 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới MalakasTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 990 hPa | – |
| 9 thg 8 – 15 thg 8 | C4 | Bão CharleyBắc Đại Tây Dương | 241 km/h | 941 hPa | Cuba, Hoa Kỳ |
| 13 thg 8 – 24 thg 8 | C2 | Bão DanielleBắc Đại Tây Dương | 176 km/h | 964 hPa | – |
| 13 thg 8 – 15 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EarlBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1009 hPa | – |
| 13 thg 8 – 22 thg 8 | C1 | Bão MegiTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | Nhật Bản |
| 17 thg 8 – 5 thg 9 | C5 | Bão ChabaTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 879 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 17 thg 8 – 31 thg 8 | C2 | Bão AereTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 955 hPa | Trung Quốc |
| 19 thg 8 – 25 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới EstelleĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 989 hPa | – |
| 23 thg 8 – 27 thg 8 | C1 | Bão FrankĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 25 thg 8 – 10 thg 9 | C4 | Bão FrancesBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 935 hPa | Bahamas, Hoa Kỳ |
| 26 thg 8 – 10 thg 9 | C4 | Bão SongdaTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 26 thg 8 – 3 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới GeorgetteĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 995 hPa | – |
| 27 thg 8 – 3 thg 9 | C1 | Bão GastonBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 985 hPa | Hoa Kỳ |
| 27 thg 8 – 31 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HermineBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1002 hPa | Hoa Kỳ |
| 30 thg 8 – 5 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới PhoebeNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 30 thg 8 – 10 thg 9 | C4 | Bão HowardĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 943 hPa | – |
| 2 thg 9 – 24 thg 9 | C5 | Bão IvanBắc Đại Tây Dương | 269 km/h | 910 hPa | Hoa Kỳ |
| 3 thg 9 – 9 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới SarikaTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 980 hPa | – |
| 8 thg 9 – 21 thg 9 | C1 | Bão IsisĐông Thái Bình Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 10 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới HaimaTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 992 hPa | Trung Quốc, Đài Loan |
| 10 thg 9 – 20 thg 9 | C4 | Bão JavierĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 930 hPa | Mexico |
| 13 thg 9 – 29 thg 9 | C3 | Bão JeanneBắc Đại Tây Dương | 194 km/h | 950 hPa | Bahamas, Cộng hòa Dominica, Pháp, Puerto Rico, Hoa Kỳ |
| 16 thg 9 – 28 thg 9 | C4 | Bão KarlBắc Đại Tây Dương | 232 km/h | 938 hPa | Na Uy |
| 18 thg 9 – 2 thg 10 | C4 | Bão MeariTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 916 hPa | Nhật Bản |
| 19 thg 9 – 3 thg 10 | C1 | Bão LisaBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 987 hPa | – |
| 30 thg 9 – 10 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 30 tháng 9, 2004Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 990 hPa | Ấn Độ |
| 1 thg 10 – 10 thg 10 | C5 | Bão Ma-OnTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 920 hPa | Nhật Bản |
| 4 thg 10 – 7 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới KayĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1004 hPa | – |
| 8 thg 10 – 11 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MatthewBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 997 hPa | Hoa Kỳ |
| 10 thg 10 – 11 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NicoleBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 986 hPa | – |
| 10 thg 10 – 23 thg 10 | C4 | Bão TokageTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 919 hPa | Nhật Bản |
| 11 thg 10 – 13 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới LesterĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 13 thg 10 – 27 thg 10 | C3 | Bão Nock-TenTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 933 hPa | – |
| 24 thg 10 – 29 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới ngày 24 tháng 10, 2004Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 1 thg 11 – 8 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 11, 2004Bắc Ấn Độ Dương | 74 km/h | 994 hPa | – |
| 6 thg 11 – 18 thg 11 | C1 | Bão ArolaNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 978 hPa | – |
| 13 thg 11 – 26 thg 11 | C4 | Bão MuifaTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 927 hPa | Philippines |
| 19 thg 11 – 4 thg 12 | C5 | Bão BentojanaNam Ấn Độ Dương | 259 km/h | 898 hPa | – |
| 21 thg 11 – 23 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới MerbokTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Philippines |
| 26 thg 11 – 5 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới OttoBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 995 hPa | – |
| 27 thg 11 – 5 thg 12 | C1 | Bão ngày 27 tháng 11, 2004Bắc Ấn Độ Dương | 120 km/h | 976 hPa | Somalia |
| 28 thg 11 – 4 thg 12 | C4 | Bão NanmadolTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 910 hPa | Philippines, Đài Loan |
| 3 thg 12 – 6 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 3 tháng 12, 2004Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 997 hPa | – |
| 9 thg 12 – 20 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới TalasTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 987 hPa | – |
| 16 thg 12 – 23 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới NoruTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 21 thg 12 – 3 thg 1 | C3 | Bão ChamboNam Ấn Độ Dương | 194 km/h | 944 hPa | – |
| 21 thg 12 – 27 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới JudyNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 987 hPa | – |
| 30 thg 12 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới RaymondNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 985 hPa | Australia |