84Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 1993
Năm 1993, thế giới có 84 cơn bão nhiệt đới: 49 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 25 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Ed, sức gió 259 km/h.
84Cơn bão
49Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
25Cấp 3 trở lên
732,2Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Ed259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Koryn241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Yancy241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Lidia241 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Kenneth241 km/h · Đông Thái Bình DươngC4Bão Rewa232 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Jourdanne232 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Fernanda232 km/h · Đông Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương29 · 21 · 9
Đông Thái Bình Dương16 · 11 · 9
Nam Thái Bình Dương12 · 6 · 4
Nam Ấn Độ Dương16 · 6 · 2
Bắc Đại Tây Dương9 · 4 · 1
Bắc Ấn Độ Dương2 · 1 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 3 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ngày 1 tháng 1, 1993Nam Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 11 thg 1 – 21 thg 1 | C2 | Bão ColinaNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 970 hPa | – |
| 16 thg 1 – 30 thg 1 | C3 | Bão EdwinaNam Ấn Độ Dương | 204 km/h | 925 hPa | – |
| 16 thg 1 – 24 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DessiliaNam Ấn Độ Dương | 69 km/h | 975 hPa | Madagascar |
| 22 thg 1 – 2 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới LenaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 972 hPa | – |
| 25 thg 1 – 9 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới ngày 25 tháng 1, 1993Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | – | Australia |
| 29 thg 1 – 5 thg 2 | C2 | Bão LinNam Thái Bình Dương | 167 km/h | 995 hPa | – |
| 3 thg 2 – 11 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới MickNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | – |
| 3 thg 2 – 14 thg 2 | C4 | Bão OliverNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 950 hPa | – |
| 10 thg 2 – 16 thg 2 | C1 | Bão FinellaNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 984 hPa | – |
| 11 thg 2 – 16 thg 2 | C1 | Bão NishaNam Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | – |
| 14 thg 2 – 20 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới OliNam Thái Bình Dương | 93 km/h | 990 hPa | – |
| 20 thg 2 – 23 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới GraciaNam Ấn Độ Dương | 69 km/h | 990 hPa | – |
| 22 thg 2 – 9 thg 3 | C3 | Bão PollyNam Thái Bình Dương | 185 km/h | 945 hPa | – |
| 27 thg 2 – 2 thg 3 | TD | Áp thấp nhiệt đới HutelleNam Ấn Độ Dương | 50 km/h | 998 hPa | Madagascar |
| 2 thg 3 – 9 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới IoniaNam Ấn Độ Dương | 63 km/h | 993 hPa | Madagascar |
| 5 thg 3 – 19 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới IrmaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | – |
| 10 thg 3 – 27 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới RogerNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Quần đảo Solomon |
| 24 thg 3 – 6 thg 4 | C4 | Bão PremaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 975 hPa | – |
| 1 thg 4 – 10 thg 4 | C4 | Bão JourdanneNam Ấn Độ Dương | 232 km/h | 930 hPa | – |
| 6 thg 4 – 15 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới MontyNam Ấn Độ Dương | 93 km/h | 992 hPa | – |
| 29 thg 4 – 7 thg 5 | C2 | Bão KonitaNam Ấn Độ Dương | 167 km/h | 955 hPa | – |
| 11 thg 5 – 16 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AdelNam Thái Bình Dương | 83 km/h | 970 hPa | Papua New Guinea |
| 14 thg 5 – 23 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới JackTây Thái Bình Dương | 65 km/h | – | – |
| 31 thg 5 – 3 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ngày 31 tháng 5, 1993Bắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 999 hPa | Cuba |
| 11 thg 6 – 19 thg 6 | C1 | Bão AdrianĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 979 hPa | – |
| 13 thg 6 – 29 thg 6 | C4 | Bão KorynTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 905 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 18 thg 6 – 21 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới ArleneBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1000 hPa | Hoa Kỳ |
| 18 thg 6 – 20 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BeatrizĐông Thái Bình Dương | 102 km/h | 995 hPa | Mexico |
| 4 thg 7 – 13 thg 7 | C2 | Bão LewisTây Thái Bình Dương | 157 km/h | 975 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 4 thg 7 – 9 thg 7 | C2 | Bão CalvinĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 966 hPa | Mexico |
| 11 thg 7 – 17 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới MarianTây Thái Bình Dương | 83 km/h | – | – |
| 14 thg 7 – 21 thg 7 | C4 | Bão DoraĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 945 hPa | – |
| 15 thg 7 – 25 thg 7 | C3 | Bão EugeneĐông Thái Bình Dương | 204 km/h | 948 hPa | Hoa Kỳ |
| 17 thg 7 – 27 thg 7 | C1 | Bão NathanTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 980 hPa | Nhật Bản |
| 24 thg 7 – 29 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới OfeliaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Nhật Bản |
| 25 thg 7 – 1 thg 8 | C1 | Bão PercyTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 975 hPa | Nhật Bản |
| 30 thg 7 – 14 thg 8 | C4 | Bão RobynTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 940 hPa | Nhật Bản |
| 3 thg 8 – 14 thg 8 | C1 | Bão SteveTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | – |
| 4 thg 8 – 11 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới BretBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1002 hPa | Nicaragua, Trinidad và Tobago, Venezuela |
| 9 thg 8 – 4 thg 9 | C4 | Bão KeoniĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 940 hPa | – |
| 9 thg 8 – 19 thg 8 | C4 | Bão FernandaĐông Thái Bình Dương | 232 km/h | 934 hPa | – |
| 12 thg 8 – 22 thg 8 | C1 | Bão TashaTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 970 hPa | Trung Quốc |
| 14 thg 8 – 17 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới CindyBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1007 hPa | Cộng hòa Dominica, Pháp |
| 15 thg 8 – 28 thg 8 | C4 | Bão GregĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 948 hPa | – |
| 17 thg 8 – 30 thg 8 | C1 | Bão VernonTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Nhật Bản, Nga |
| 17 thg 8 – 27 thg 8 | C3 | Bão HilaryĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 957 hPa | Mexico |
| 19 thg 8 – 29 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới WinonaTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 990 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 21 thg 8 – 22 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới IrwinĐông Thái Bình Dương | 111 km/h | 999 hPa | – |
| 22 thg 8 – 6 thg 9 | C3 | Bão EmilyBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 960 hPa | – |
| 23 thg 8 – 28 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới DennisBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 27 thg 8 – 7 thg 9 | C4 | Bão YancyTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 925 hPa | Nhật Bản |
| 29 thg 8 – 6 thg 9 | C4 | Bão JovaĐông Thái Bình Dương | 213 km/h | 948 hPa | – |
| 3 thg 9 – 14 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới ZolaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 985 hPa | Nhật Bản |
| 5 thg 9 – 17 thg 9 | C4 | Bão KennethĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 932 hPa | – |
| 7 thg 9 – 15 thg 9 | C3 | Bão AbeTây Thái Bình Dương | 204 km/h | 945 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 7 thg 9 – 13 thg 9 | C1 | Bão FloydBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 966 hPa | – |
| 8 thg 9 – 14 thg 9 | C4 | Bão LidiaĐông Thái Bình Dương | 241 km/h | 930 hPa | Mexico |
| 9 thg 9 – 18 thg 9 | C1 | Bão BeckyTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 980 hPa | Trung Quốc |
| 14 thg 9 – 26 thg 9 | C2 | Bão GertBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 970 hPa | Belize, Mexico, Nicaragua |
| 18 thg 9 – 27 thg 9 | C1 | Bão DotTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 18 thg 9 – 21 thg 9 | C1 | Bão HarveyBắc Đại Tây Dương | 120 km/h | 990 hPa | – |
| 20 thg 9 – 29 thg 9 | C3 | Bão CecilTây Thái Bình Dương | 185 km/h | 950 hPa | – |
| 27 thg 9 – 9 thg 10 | C5 | Bão EdTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 915 hPa | – |
| 28 thg 9 – 11 thg 10 | C1 | Bão FloTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 970 hPa | Philippines |
| 30 thg 9 – 4 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MaxĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 2 thg 10 – 14 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới GeneTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 998 hPa | – |
| 2 thg 10 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới NormaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 12 thg 10 – 26 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới HattieĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 980 hPa | – |
| 25 thg 10 – 5 thg 11 | C4 | Bão IraTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 950 hPa | Trung Quốc, Philippines |
| 2 thg 11 – 13 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới JeanaTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 992 hPa | – |
| 5 thg 11 – 13 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 5 tháng 11, 1993Bắc Ấn Độ Dương | 83 km/h | – | Ấn Độ |
| 7 thg 11 – 14 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới AlexinaNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 982 hPa | – |
| 12 thg 11 – 16 thg 11 | C1 | Bão ngày 12 tháng 11, 1993Bắc Ấn Độ Dương | 148 km/h | 986 hPa | – |
| 17 thg 11 – 24 thg 11 | C2 | Bão KyleTây Thái Bình Dương | 176 km/h | 960 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 22 thg 11 – 2 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới BettinaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 970 hPa | – |
| 27 thg 11 – 5 thg 12 | C1 | Bão ngày 27 tháng 11, 1993Tây Thái Bình Dương | 139 km/h | 968 hPa | Ấn Độ, Thái Lan |
| 27 thg 11 – 9 thg 12 | C3 | Bão LolaTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 955 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 1 thg 12 – 16 thg 12 | C4 | Bão MannyTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 955 hPa | Philippines, Thái Lan |
| 11 thg 12 – 21 thg 12 | C2 | Bão CeciliaNam Ấn Độ Dương | 157 km/h | 972 hPa | – |
| 14 thg 12 – 18 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới NaomiNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 960 hPa | Australia |
| 18 thg 12 – 1 thg 1 | C1 | Bão NellTây Thái Bình Dương | 130 km/h | 975 hPa | Philippines |
| 26 thg 12 – 23 thg 1 | C4 | Bão RewaNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 920 hPa | New Caledonia, Quần đảo Solomon |
| 28 thg 12 – 9 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới OscarNam Ấn Độ Dương | 74 km/h | 995 hPa | – |