Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Khám phá

Mọi thứ trong Places of Earth

Places of Earth tập hợp 4.917.084 địa điểm ở 197 quốc gia cùng khí hậu và dự báo thời tiết, 89.786 đỉnh núi, 340.125 hồ, thác nước, sông băng và công viên, 351.049 di tích, 19.039 loài và 1.455 cung đường đi bộ và đạp xe. Dưới đây là mọi chuyên mục, kèm số liệu và gợi ý nên bắt đầu từ đâu.

Địa điểm4.917.084ở 197 quốc gia
Đỉnh núi89.786kèm thời tiết trên đỉnh
Thiên nhiên340.125hồ, thác nước, sông băng, công viên
Cung đường1.455697 chặng
Moscow
Ảnh: U.S. Department of State · Public domain · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
iBắt đầu từ đâu

Mọi chuyên mục, chỉ một cú nhấp

Lên kế hoạch chuyến đi

Bảng xếp hạng, bản đồ và dự báo thời tiết cho tháng bạn đi, cùng mọi lối vào Places of Earth.

iiĐịa điểm và thời tiết

Places of Earth theo từng quốc gia

Mỗi con số mở ra danh sách tương ứng: các địa điểm, vùng, đỉnh núi, hồ và công viên, di tích và cung đường của quốc gia.

Quốc giaĐịa điểmVùngNúiThiên nhiênDi tíchCung đường
Hoa Kỳ153.871514.64261.00970.418–
Ả Rập Xê-út4.540132311114–
Afghanistan30.468347.390598–
Ai Cập11.594272365377–
Albania4.08612870241270–
Algeria8.110584312861–
Andorra627945386–
Angola17.0462061724–
Antigua và Barbuda177731677–
Áo20.01897.2801.9757.881–
Argentina14.542241721.079308–
Armenia1.29711343353510–
Australia14.27883278.8674.603–
Azerbaijan5.00169784260501–
Ấn Độ541.650363732.6571.406–
Ba Lan45.062168982.91413.771–
Bahamas348321181––
Bahrain9841348–
Bangladesh48.12585828114–
Barbados5521112182–
Bắc Macedonia2.52171366148537–
Belarus25.170721.5041.390–
Belize5176312564–
Benin3.66512722312–
Bhutan2532014132–
Bỉ11.9563463255.151–
Bolivia25.53392.98031071–
Bosnia và Herzegovina21.01832.786283353–
Botswana1.77016391181–
Bồ Đào Nha16.51520945233.2621
Brazil65.75127732.0271.900–
Brunei34945044––
Bulgaria6.029283281.169204–
Burkina Faso9.93413106127–
Burundi6.87016265273–
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất41777615517–
Cameroon14.24210227034–
Campuchia11.16325109210–
Canada19.497132.27265.9101.568–
Cape Verde2.70122385425–
Chad12.044231652–
Chile2.91316387595582–
Colombia33.6573341245127–
Comoros38533282–
Costa Rica4.394724698–
Cộng hòa Congo5.708126402–
Cộng hòa Dân chủ Congo37.06826231051–
Cộng hòa Dominica7.80932392479–
Cộng hòa Trung Phi5.671202111–
Côte d’Ivoire12.0181482412–
Croatia11.25721102691804–
Cuba15.416163349823–
Djibouti64613493–
Dominica1191081183–
Đài Loan15.30141.899362634–
Đan Mạch7.0095–1.004842–
Đức75.795163.5609.75654.6343
Ecuador10.578246116317–
El Salvador3.241142411115–
Eritrea1.360639387–
Estonia6.89315–2.4011.487–
Eswatini7004482–
Ethiopia11.01914811209–
Fiji2.207564192–
Gabon3.88093642–
Gambia1.96861235–
Georgia5.30712281417291–
Ghana15.6701666538–
Grenada2907193––
Guatemala16.183223010113–
Guinea6.79984503–
Guinea Xích Đạo2.01485312–
Guinea-Bissau3.8469–588–
Guyana7731061333–
Hà Lan6.944125564610.910–
Haiti10.787109933–
Hàn Quốc61.282173712.1011.439–
Honduras12.12218151293–
Hungary10.0402051744128–
Hy Lạp14.095144242.520988–
Iceland11681874261–
Indonesia249.247382793.171180–
Iran71.888312116032.413–
Iraq21.18319183421–
Ireland11.82542271.786456–
Israel1.2207149246374–
Italy60.566204.7633.44912.4291
Jamaica3.1921441459–
Jordan1.3031282721–
Kazakhstan13.309213436215–
Kenya5.512473116926–
Kiribati1803–25––
Kosovo2.55274651199–
Kuwait776–173–
Kyrgyzstan2.298968797–
Lào13.180189274–
Latvia7.542431802571–
Lesotho3931013142–
Li-băng3.291864221–
Liberia6.229152252–
Libya8162272410–
Liechtenstein671145529–
Litva20.4951032.85411–
Luxembourg6341242260–
Ma-rốc45.8191242225249–
Madagascar24.036231113614–
Malawi7.868312264–
Malaysia21.2901639448470–
Maldives119201711––
Mali15.7471141717–
Malta19067–48180–
Mauritania7.62515534–
Mauritius5121213503–
Mexico261.69432307994201–
Micronesia4554317910–
Moldova1.7923711311.278–
Monaco1122––
Montenegro3.942251721228–
Mozambique22.547111412640–
Mông Cổ1.48222318––
Myanmar53.172151.3063199–
Na Uy13.111153.89122.4091.957–
Nam Phi12.4859259563100–
Nam Sudan5.301101331–
Namibia2.85514533678–
Nauru151413––
Nepal82.963722012930–
New Zealand2.442171.7343.472550–
Nga188.6358374717.39811.153–
Nhật Bản44.840472.6323.3773.174–
Nicaragua2.293173311706–
Niger13.004834589–
Nigeria59.809374114024–
Oman5.41911641913–
Pakistan144.518765925041–
Palau741611005–
Palestine83621181–
Panama11.832131014220–
Papua New Guinea11.433221071921–
Paraguay4.572183529–
Peru45.372261.813609471–
Pháp80.227134.1355.68529.5298
Phần Lan24.291185637.5451.463–
Philippines43.171171753.198225–
Qatar18081271–
Quần đảo Marshall9824–2703–
Quần đảo Solomon2.5271029186––
Romania15.407429113.8252.506–
Rwanda10.01954211912–
Samoa402118522–
San Marino249241–
São Tomé và Príncipe5522112017–
Séc16.326141.19277911.733–
Senegal11.5581435627–
Serbia9.21828152681.796–
Seychelles402210642–
Sierra Leone14.222529374–
Singapore1595–26463–
Síp657648424–
Slovakia4.9728939516587–
Slovenia6.5562123043941.976–
Somalia4.451181211––
Sri Lanka17.28792742034–
St. Kitts và Nevis12914282–
St. Lucia3021010921–
St. Vincent và Grenadines15366471–
Sudan7.8081835359–
Suriname45810133643–
Syria10.74014262834–
Tajikistan2.64754224010–
Tanzania7.317314818817–
Tây Ban Nha28.783196.8658.41330.8512
Thái Lan84.9787771918951–
Thành Vatican11–23–
Thổ Nhĩ Kỳ51.752812291.067357–
Thụy Điển27.8762132113.3636.008–
Thụy Sĩ11.361267.6282.6904.3181.440
Timor-Leste3.250131894217–
Togo3.6905698–
Tonga14955207––
Triều Tiên34.44613158420–
Trinidad và Tobago447153526–
Trung Quốc892.527313551.9902.295–
Tunisia1.804242356407–
Turkmenistan1.4236474–
Tuvalu198–351–
Uganda11.21547512245–
Ukraina32.374271671.4463.852–
Uruguay1.006199375166–
Uzbekistan7.904141379352–
Vanuatu1.904657901–
Venezuela23.01725529369114–
Việt Nam40.6973412753137–
Vương quốc Anh33.74843.5868.30726.904–
Yemen77.38722172923–
Zambia12.993106492–
Zimbabwe1.7981013747–
Tổng4.917.0843.54989.786*340.125351.0491.455

* Đỉnh nằm trên biên giới được liệt kê ở mỗi quốc gia có chung đỉnh đó; tổng số chỉ tính một lần.

iiiNên đi đâu, theo từng tháng

Nơi đẹp nhất cho từng tháng

Ba địa điểm đạt điểm cao nhất trong bảng xếp hạng mỗi tháng, từ ba quốc gia khác nhau, chấm theo độ dễ chịu, ngày khô và nắng. Mỗi tháng mở ra bảng xếp hạng đầy đủ.

Cả mười hai tháng
ivDự báo thời tiết trực tiếp

Thời tiết những ngày tới

Mọi địa điểm, đỉnh núi và cung đường đều có dự báo thời tiết mười ngày, hiệu chỉnh theo độ cao và cập nhật nhiều lần mỗi ngày. Một vài nơi để bắt đầu:

Chất lượng không khí và phấn hoa

Ở châu Âu, trang địa điểm có thêm chỉ số chất lượng không khí, phấn hoa của sáu loài cây, chỉ số UV và bụi Sahara cho những ngày tới, cùng lịch theo tháng của từng chỉ số từ dữ liệu lưu trữ.

vNúi

Đỉnh cao nhất của mỗi quốc gia

Quốc giaĐỉnh núiCao nhấtĐộ cao
Hoa Kỳ4.642Denali6.190 m
Ả Rập Xê-út23Jabal Sawda3.133 m
Afghanistan7.390Noshaq7.492 m
Ai Cập23Mount Catherine2.637 m
Albania870Korab2.764 m
Algeria43Mount Tahat2.908 m
Andorra94Coma Pedrosa2.942 m
Angola6Mount Moco2.619 m
Antigua và Barbuda31Mount Obama402 m
Áo7.280Grossglockner3.798 m
Argentina172Aconcagua6.962 m
Armenia343Mount Aragats4.090 m
Australia327Mount Kosciuszko2.228 m
Azerbaijan784Mount Bazardüzü4.466 m
Ấn Độ373Kanchenjunga8.586 m
Ba Lan898Rysy2.501 m
Bahamas1Mount Alvernia63 m
Bahrain1Mountain of Smoke134 m
Bangladesh58Mowdok tiang1.054 m
Barbados12Mount Hillaby340 m
Bắc Macedonia366Korab2.764 m
Belarus2Lysaja342 m
Belize31Doyle's Delight1.124 m
Benin72Mont Sokbaro658 m
Bhutan14Gangkhar Puensum7.570 m
Bỉ46Signal de Botrange694 m
Bolivia2.980Nevado Sajama6.542 m
Bosnia và Herzegovina2.786Maglić2.386 m
Botswana391Monalanong Hill1.494 m
Bồ Đào Nha94Mount Pico2.351 m
Brazil73Pico da Neblina2.994 m
Brunei50Bukit Pagon1.850 m
Bulgaria328Musala2.925 m
Burkina Faso106Mount Tenakourou749 m
Burundi265Mount Heha2.684 m
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất76Jabal as Sayḩ1.746 m
Cameroon22Mount Cameroon4.095 m
Campuchia10Phnom Aural1.813 m
Canada2.272Mount Logan5.959 m
Cape Verde38Pico do Fogo2.829 m
Chad16Emi Koussi3.445 m
Chile387Ojos del Salado6.893 m
Colombia41Pico Simón Bolívar5.775 m
Comoros3Mount Karthala2.361 m
Costa Rica24Cerro Chirripó3.820 m
Cộng hòa Congo6Mont Nabemba1.020 m
Cộng hòa Dân chủ Congo23Margherita Peak5.109 m
Cộng hòa Dominica39Pico Duarte3.101 m
Cộng hòa Trung Phi2Mont Ngaoui1.410 m
Côte d’Ivoire8Mount Richard-Molard1.752 m
Croatia102Dinara1.831 m
Cuba33Pico Turquino1.974 m
Djibouti13Mousa Ali2.028 m
Dominica8Morne Diablotins1.447 m
Đài Loan1.899Yushan Main Peak3.952 m
Đức3.560Zugspitze2.962 m
Ecuador61Chimborazo6.263 m
El Salvador24Cerro El Pital2.730 m
Eritrea39Dega3.047 m
Eswatini4Sheba's Breast Mountain2.298 m
Ethiopia81Ras Dashen4.533 m
Fiji6Mount Tomanivi1.324 m
Gabon3Mont Bengoué1.070 m
Gambia1Sare Firasu Hill51 m
Georgia281Shkhara5.193 m
Ghana6Leklata907 m
Grenada1Mount Saint Catherine840 m
Guatemala30Volcán Tajumulco4.203 m
Guinea4Mount Richard-Molard1.752 m
Guinea Xích Đạo5Pico Basilé3.011 m
Guyana6Mount Roraima2.810 m
Hà Lan55Mount Scenery870 m
Haiti9Peak la Selle2.674 m
Hàn Quốc371Hallasan1.947 m
Honduras15Cerro Las Minas2.849 m
Hungary51Kékes1.014 m
Hy Lạp424Mytikas2.918 m
Iceland187Hvannadalshnúkur2.110 m
Indonesia279Puncak Jaya4.884 m
Iran211Damavand5.628 m
Iraq18Cheekha Dar3.611 m
Ireland227Carrauntoohil1.039 m
Israel149Mount Duvdevan2.236 m
Italy4.763Central Pillar of Frêney4.810 m
Jamaica4Blue Mountain Peak2.256 m
Jordan8Mount Hor4.780 m
Kazakhstan34Khan Tengri7.010 m
Kenya31Mount Kenya5.199 m
Kosovo46Velika Rudoka2.658 m
Kyrgyzstan68Jengish Chokusu7.439 m
Lào9Phou Bia2.819 m
Latvia1Northern hill100 m
Lesotho13Thabana Ntlenyana3.482 m
Li-băng6Qurnat as Sawda'3.088 m
Liberia2Mount Wuteve1.440 m
Libya7Bikku Bitti2.267 m
Liechtenstein45Grauspitz2.599 m
Litva3Aukštojas Hill294 m
Luxembourg4Mont St. Jean411 m
Ma-rốc42Jbel Toubkal4.167 m
Madagascar11Ankaizina Field2.878 m
Malawi12Sapitwa3.002 m
Malaysia394Kemuncak King George4.218 m
Maldives1Villingili51 m
Mali4Mont Essali890 m
Mauritania5Kediet ej Jill915 m
Mauritius13Piton de la Petite Rivière Noire828 m
Mexico307Citlaltepetl5.636 m
Micronesia3Dolohmwar791 m
Moldova1Bălănești Hill430 m
Monaco2Mont Agel1.148 m
Montenegro172Zla Kolata2.534 m
Mozambique14Monte Binga2.436 m
Mông Cổ31Hüiten Peak4.374 m
Myanmar1.306Hkakabo Razi5.881 m
Na Uy3.891Mafjordfjellet3.322 m
Nam Phi259Mafadi3.450 m
Nam Sudan13Kinyeti3.187 m
Namibia53Königstein2.573 m
Nauru1Command Ridge71 m
Nepal220Mount Everest8.849 m
New Zealand1.734High Peak3.724 m
Nga747Mount Elbrus5.642 m
Nhật Bản2.632Mount Fuji3.777 m
Nicaragua331Cerro Mogotón2.107 m
Niger34Mont Idoukal-n-Taghès2.022 m
Nigeria41Chappal Waddi2.419 m
Oman64Jebel Shams3.018 m
Pakistan659K28.611 m
Palau1Mount Ngerchelchuus242 m
Palestine1Mount Tarouja800 m
Panama10Volcan Baru3.475 m
Papua New Guinea107Mount Wilhelm4.509 m
Paraguay3Cerro Tres Kandú842 m
Peru1.813Huascarán6.768 m
Pháp4.135Mont Blanc4.806 m
Phần Lan56Ritničohkka1.317 m
Philippines175Mount Apo2.954 m
Qatar1Qurayn Abu al Bawl103 m
Quần đảo Solomon29Mount Popomanaseu2.335 m
Romania911Moldoveanu Peak2.544 m
Rwanda42Mount Karisimbi4.507 m
Samoa8Silisili1.858 m
San Marino2Monte Titano756 m
São Tomé và Príncipe11Pico de São Tomé2.024 m
Séc1.192Sněžka1.603 m
Senegal3Nepen Diakha648 m
Serbia815Crn Vrv2.585 m
Seychelles10Morne Seychellois905 m
Sierra Leone29Mount Bintumani1.945 m
Síp4Mount Olympus1.952 m
Slovakia939Gerlachovský štít2.655 m
Slovenia304Triglav2.864 m
Somalia12Shimbiris2.460 m
Sri Lanka27Pidurutalagala2.524 m
St. Kitts và Nevis2Mount Liamuiga1.156 m
St. Lucia10Mount Gimie952 m
St. Vincent và Grenadines6La Soufrière1.220 m
Sudan35Deriba Caldera3.042 m
Suriname13Julianatop1.280 m
Syria26Mount Hermon Summit2.814 m
Tajikistan422Ismoil Somoni Peak7.495 m
Tanzania48Mount Kibo5.895 m
Tây Ban Nha6.865Teide3.715 m
Thái Lan71Doi Inthanon2.565 m
Thổ Nhĩ Kỳ229Greater Ararat5.165 m
Thụy Điển321Kebnekaise2.097 m
Thụy Sĩ7.628Dufourspitze4.634 m
Timor-Leste189Tatamailau2.963 m
Togo6Mount Agou986 m
Tonga5Kao1.030 m
Triều Tiên15Baekdu Mountain2.744 m
Trinidad và Tobago3El Cerro del Aripo940 m
Trung Quốc355Mount Everest8.849 m
Tunisia23Jebel ech Chambi1.544 m
Turkmenistan4Aýrybaba3.139 m
Uganda75Margherita Peak5.109 m
Ukraina167Hoverla2.061 m
Uruguay9Cerro Vichadero270 m
Uzbekistan13Khazret Sultan4.643 m
Vanuatu57Mount Tabwemasana1.879 m
Venezuela529Pico Bolívar4.978 m
Việt Nam127Fansipan3.147 m
Vương quốc Anh3.586Ben Nevis1.345 m
Yemen17Jabal an Nabi Shu'ayb3.666 m
Zambia6Mafinga Central2.339 m
Zimbabwe13Mount Nyangani2.592 m
viHồ, thác nước và công viên

Hồ, thác nước và sông băng theo quốc gia

Quốc giaHồThác nướcSông băngVườn quốc giaNhà nghỉ trên núi
Hoa Kỳ33.3687625445067
Ả Rập Xê-út4––1–
Afghanistan28–1––
Ai Cập25––5–
Albania1354–15–
Algeria202–9–
Andorra18–––26
Angola1––1–
Antigua và Barbuda7––––
Áo664681837436
Argentina524141119–
Armenia386–4–
Australia2.536177–5875
Azerbaijan9111–9–
Ấn Độ1.2672305686–
Ba Lan1.48532–23139
Bahamas7––6–
Bahrain–––––
Bangladesh2813–19–
Barbados–––––
Bắc Macedonia5712149
Belarus7441–4–
Belize5020–11–
Benin82–––
Bhutan4––1–
Bỉ533–6–
Bolivia181234–
Bosnia và Herzegovina9116–44
Botswana–––––
Bồ Đào Nha4428–1–
Brazil33192–191
Brunei31–1–
Bulgaria1154223341
Burkina Faso61–3–
Burundi61–3–
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất61–2–
Cameroon188–5–
Campuchia523–3–
Canada44.1721.110171265
Cape Verde1––1–
Chad3––1–
Chile1338416–
Colombia76979–
Comoros31–1–
Costa Rica63–12–
Cộng hòa Congo221–––
Cộng hòa Dân chủ Congo288–1–
Cộng hòa Dominica103–11–
Cộng hòa Trung Phi31–––
Côte d’Ivoire22–3–
Croatia6210–811
Cuba694–4–
Djibouti12––2–
Dominica314–3–
Đài Loan9947–54
Đan Mạch2483–6–
Đức3.6831161116166
Ecuador13538–
El Salvador5––3–
Eritrea4––1–
Estonia1.65318–––
Eswatini4––1–
Ethiopia562–5–
Fiji–14–1–
Gabon203–1–
Gambia–––3–
Georgia7678012–
Ghana1013–1–
Grenada39–––
Guatemala46––6–
Guinea123–1–
Guinea Xích Đạo113–2–
Guinea-Bissau3––2–
Guyana1231–––
Hà Lan2491–21–
Haiti64–6–
Hàn Quốc216125–21–
Honduras211–12–
Hungary751–105
Hy Lạp13015–284
Iceland9979162–
Indonesia679153–10–
Iran35249626–
Iraq92–––
Ireland92613–8–
Israel276–52–
Italy61011210027529
Jamaica–2–1–
Jordan24–––
Kazakhstan2504275–
Kenya209–19–
Kiribati–––––
Kosovo252–2–
Kuwait–––––
Kyrgyzstan18373–
Lào26–––
Latvia3046–5–
Lesotho15–2–
Li-băng11–––
Liberia11–1–
Libya12–6–
Liechtenstein1–––2
Litva2.498––5–
Luxembourg21–––
Ma-rốc322–81
Madagascar405–6–
Malawi–3–3–
Malaysia2325–19–
Maldives–––––
Mali33–1–
Malta–––––
Mauritania–––––
Mauritius46–2–
Mexico4378455–
Micronesia11–––
Moldova7––2–
Monaco–––––
Montenegro21115–
Mozambique46––––
Mông Cổ1––3–
Myanmar272–2–
Na Uy4.9243.141476305
Nam Phi12444–14–
Nam Sudan1––––
Namibia1––––
Nauru1––––
Nepal38132710–
New Zealand67334318184
Nga3.4707591391
Nhật Bản19133743525
Nicaragua286–3–
Niger241–––
Nigeria2920–2–
Oman12–––
Pakistan67109122–
Palau12–––
Palestine–––––
Panama56–10–
Papua New Guinea101–––
Paraguay71–6–
Peru4758165–
Pháp652831608143
Phần Lan9.0966–37–
Philippines5155–37–
Qatar–––1–
Quần đảo Marshall1––––
Quần đảo Solomon21–1–
Romania1075–131
Rwanda334–2–
Samoa26–2–
San Marino–––––
São Tomé và Príncipe–1–––
Séc27543–455
Senegal11–4–
Serbia5813–63
Seychelles–1–5–
Sierra Leone61–––
Singapore211–––
Síp263–––
Slovakia19622–943
Slovenia441511194
Somalia–––––
Sri Lanka18229–18–
St. Kitts và Nevis1––1–
St. Lucia–23–––
St. Vincent và Grenadines–––––
Sudan4––––
Suriname16–––
Syria9––1–
Tajikistan8––2–
Tanzania94116–
Tây Ban Nha1.138143417136
Thái Lan337158–71–
Thành Vatican–––––
Thổ Nhĩ Kỳ19078152–
Thụy Điển7.18328822715
Thụy Sĩ1.2331206881224
Timor-Leste132–2–
Togo24–2–
Tonga–––––
Triều Tiên413–––
Trinidad và Tobago22–––
Trung Quốc94661181
Tunisia7––14–
Turkmenistan5––––
Tuvalu1––––
Uganda2013271
Ukraina245110–5311
Uruguay162–5–
Uzbekistan28––3–
Vanuatu–––––
Venezuela2410123–
Việt Nam3810–20–
Vương quốc Anh3.612415–17–
Yemen–1–––
Zambia25–1–
Zimbabwe2012–51
viiiDi tích và di sản

Di tích và Di sản Thế giới

351.049 di tích, trong đó 4.008 di tích thuộc Danh sách Di sản Thế giới, mỗi nơi kèm thời tiết từng tháng.

ixBảo tàng

Bảo tàng và những tác phẩm nổi tiếng

61.777 bảo tàng, mỗi nơi kèm nội dung trưng bày, các tác phẩm nổi tiếng nhất, lượng khách tham quan và thời tiết của thành phố.

xCung đường đi bộ

Cung đường đi bộ kèm bản đồ, biểu đồ độ cao và GPX

Hiện có 1.243 cung đường đi bộ và 697 chặng, mỗi cung đường kèm biểu đồ độ cao từ dữ liệu địa hình 30 m, thời gian đi bộ, độ khó, những tháng đẹp nhất và thời tiết dọc đường. Các thị trấn có ít nhất năm cung đường xung quanh có trang đi bộ riêng (2.054).

Cung đường đi bộ gần…

xiCamino de Santiago

Những con đường đến Santiago chia theo chặng ngày

Tuyến đườngQuãng đườngChặng
French Way768 km35 chặng
Portuguese Way620 km28 chặng
Caminho Português da Costa271 km12 chặng
xiiCung đường đạp xe

Cung đường đạp xe theo quốc gia

Vùng

Bang, tỉnh và bang (canton)