89Cơn bão
Các cơn bão nhiệt đới năm 2012
Năm 2012, thế giới có 89 cơn bão nhiệt đới: 48 cơn mạnh lên thành bão cuồng phong, bão hoặc xoáy thuận và 24 cơn đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất là Bão Sanba, sức gió 287 km/h.
89Cơn bão
48Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
24Cấp 3 trở lên
744,2Năng lượng xoáy thuận tích lũy (ACE)
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Những cơn bão mạnh nhất
C5Bão Sanba287 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Bopha278 km/h · Tây Thái Bình DươngC5Bão Jelawat259 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Guchol241 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Bolaven232 km/h · Tây Thái Bình DươngC4Bão Evan232 km/h · Nam Thái Bình DươngC4Bão Giovanna222 km/h · Nam Ấn Độ DươngC4Bão Tembin222 km/h · Tây Thái Bình Dương
Theo vùng biển
Tây Thái Bình Dương25 · 15 · 10
Nam Ấn Độ Dương18 · 10 · 4
Bắc Đại Tây Dương19 · 10 · 2
Đông Thái Bình Dương17 · 10 · 5
Nam Thái Bình Dương6 · 3 · 3
Bắc Ấn Độ Dương4 · 0 · 0
Cơn bão · Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận · Cấp 3 trở lên — ACE
Tất cả các cơn bão trong năm
| Hình thành | Cơn bão | Gió mạnh nhất | Khí áp thấp nhất | Đổ bộ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 1 – 10 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới ChandaNam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 992 hPa | Madagascar |
| 9 thg 1 – 13 thg 1 | C1 | Bão HeidiNam Ấn Độ Dương | 120 km/h | 960 hPa | Australia |
| 10 thg 1 – 18 thg 1 | TS | Bão nhiệt đới DandoNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 992 hPa | Mozambique |
| 17 thg 1 – 24 thg 1 | C1 | Bão EthelNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 970 hPa | – |
| 17 thg 1 – 1 thg 2 | C4 | Bão FunsoNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 925 hPa | – |
| 23 thg 1 – 3 thg 2 | C1 | Bão IggyNam Ấn Độ Dương | 130 km/h | 972 hPa | – |
| 31 thg 1 – 16 thg 2 | C4 | Bão JasmineNam Thái Bình Dương | 213 km/h | 937 hPa | Australia |
| 5 thg 2 – 9 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới CyrilNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 7 thg 2 – 22 thg 2 | C4 | Bão GiovannaNam Ấn Độ Dương | 222 km/h | 935 hPa | Madagascar |
| 11 thg 2 – 24 thg 2 | TS | Bão nhiệt đới HilwaNam Ấn Độ Dương | 78 km/h | 992 hPa | – |
| 25 thg 2 – 12 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới IrinaNam Ấn Độ Dương | 111 km/h | 978 hPa | Madagascar, Mozambique |
| 28 thg 2 – 2 thg 3 | TS | Bão nhiệt đới ngày 28 tháng 2, 2012Nam Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 5 thg 3 – 15 thg 3 | C1 | Bão Joni:kojiNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 967 hPa | – |
| 10 thg 3 – 18 thg 3 | C2 | Bão LuaNam Ấn Độ Dương | 176 km/h | 935 hPa | Australia |
| 26 thg 3 – 2 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới PakharTây Thái Bình Dương | 111 km/h | 978 hPa | Việt Nam |
| 1 thg 4 – 6 thg 4 | TS | Bão nhiệt đới DaphneNam Thái Bình Dương | 102 km/h | 980 hPa | Vanuatu |
| 13 thg 5 – 20 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AlettaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 19 thg 5 – 23 thg 5 | TS | Bão nhiệt đới AlbertoBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 995 hPa | – |
| 20 thg 5 – 30 thg 5 | C1 | Bão SanvuTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | – |
| 20 thg 5 – 26 thg 5 | C3 | Bão BudĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 961 hPa | – |
| 25 thg 5 – 2 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới BerylBắc Đại Tây Dương | 111 km/h | 992 hPa | Hoa Kỳ |
| 31 thg 5 – 13 thg 6 | C3 | Bão MawarTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 944 hPa | – |
| 3 thg 6 – 8 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới KuenaNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 984 hPa | – |
| 10 thg 6 – 22 thg 6 | C4 | Bão GucholTây Thái Bình Dương | 241 km/h | 926 hPa | Nhật Bản |
| 13 thg 6 – 17 thg 6 | C2 | Bão CarlottaĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 973 hPa | Mexico |
| 16 thg 6 – 21 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới TalimTây Thái Bình Dương | 93 km/h | 985 hPa | – |
| 17 thg 6 – 24 thg 6 | C1 | Bão ChrisBắc Đại Tây Dương | 139 km/h | 974 hPa | – |
| 23 thg 6 – 27 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DebbyBắc Đại Tây Dương | 102 km/h | 990 hPa | Hoa Kỳ |
| 25 thg 6 – 30 thg 6 | TS | Bão nhiệt đới DoksuriTây Thái Bình Dương | 74 km/h | 992 hPa | Trung Quốc |
| 27 thg 6 – 1 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới ngày 27 tháng 6, 2012Nam Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 4 thg 7 – 14 thg 7 | C3 | Bão DanielĐông Thái Bình Dương | 185 km/h | 961 hPa | – |
| 7 thg 7 – 18 thg 7 | C4 | Bão EmiliaĐông Thái Bình Dương | 222 km/h | 945 hPa | – |
| 10 thg 7 – 20 thg 7 | C2 | Bão FabioĐông Thái Bình Dương | 176 km/h | 966 hPa | – |
| 13 thg 7 – 20 thg 7 | TS | Bão nhiệt đới KhanunTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | Triều Tiên, Hàn Quốc |
| 18 thg 7 – 25 thg 7 | C4 | Bão VicenteTây Thái Bình Dương | 213 km/h | 937 hPa | Trung Quốc |
| 26 thg 7 – 5 thg 8 | C2 | Bão SaolaTây Thái Bình Dương | 167 km/h | 960 hPa | Trung Quốc |
| 27 thg 7 – 4 thg 8 | C1 | Bão DamreyTây Thái Bình Dương | 148 km/h | 965 hPa | Trung Quốc |
| 1 thg 8 – 10 thg 8 | C2 | Bão ErnestoBắc Đại Tây Dương | 157 km/h | 973 hPa | Mexico |
| 1 thg 8 – 11 thg 8 | C1 | Bão HaikuiTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 965 hPa | Trung Quốc |
| 3 thg 8 – 8 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới FlorenceBắc Đại Tây Dương | 93 km/h | 1002 hPa | – |
| 3 thg 8 – 12 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới KirogiTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 989 hPa | Nga |
| 6 thg 8 – 14 thg 8 | C1 | Bão GilmaĐông Thái Bình Dương | 130 km/h | 984 hPa | – |
| 9 thg 8 – 19 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HeleneBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1004 hPa | Mexico, Nicaragua |
| 11 thg 8 – 20 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới HectorĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 995 hPa | – |
| 11 thg 8 – 18 thg 8 | C1 | Bão Kai-TakTây Thái Bình Dương | 120 km/h | 970 hPa | Trung Quốc, Philippines, Việt Nam |
| 15 thg 8 – 21 thg 8 | C2 | Bão GordonBắc Đại Tây Dương | 176 km/h | 965 hPa | Bồ Đào Nha |
| 17 thg 8 – 1 thg 9 | C4 | Bão TembinTây Thái Bình Dương | 222 km/h | 935 hPa | Hàn Quốc, Đài Loan |
| 18 thg 8 – 1 thg 9 | C4 | Bão BolavenTây Thái Bình Dương | 232 km/h | 910 hPa | Triều Tiên, Nga |
| 20 thg 8 – 1 thg 9 | C1 | Bão IsaacBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 965 hPa | Cuba, Haiti, Hoa Kỳ |
| 21 thg 8 – 24 thg 8 | TS | Bão nhiệt đới JoyceBắc Đại Tây Dương | 65 km/h | 1006 hPa | – |
| 25 thg 8 – 6 thg 9 | C1 | Bão IleanaĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 978 hPa | – |
| 28 thg 8 – 12 thg 9 | C1 | Bão LeslieBắc Đại Tây Dương | 130 km/h | 968 hPa | Canada |
| 28 thg 8 – 3 thg 9 | C2 | Bão KirkBắc Đại Tây Dương | 167 km/h | 970 hPa | – |
| 2 thg 9 – 12 thg 9 | C3 | Bão MichaelBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 964 hPa | – |
| 2 thg 9 – 7 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới JohnĐông Thái Bình Dương | 74 km/h | 1000 hPa | – |
| 10 thg 9 – 18 thg 9 | C5 | Bão SanbaTây Thái Bình Dương | 287 km/h | 900 hPa | Hàn Quốc, Nga |
| 10 thg 9 – 4 thg 10 | C1 | Bão NadineBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 978 hPa | – |
| 11 thg 9 – 19 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới KristyĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 998 hPa | – |
| 15 thg 9 – 20 thg 9 | C1 | Bão LaneĐông Thái Bình Dương | 139 km/h | 985 hPa | – |
| 19 thg 9 – 3 thg 10 | C5 | Bão JelawatTây Thái Bình Dương | 259 km/h | 905 hPa | Nhật Bản |
| 22 thg 9 – 2 thg 10 | C3 | Bão MiriamĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 959 hPa | – |
| 23 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới EwiniarTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 28 thg 9 – 30 thg 9 | TS | Bão nhiệt đới NormanĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 997 hPa | Mexico |
| 29 thg 9 – 7 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới GaemiTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | Việt Nam |
| 29 thg 9 – 6 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MaliksiTây Thái Bình Dương | 83 km/h | 960 hPa | – |
| 2 thg 10 – 5 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OscarBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 994 hPa | – |
| 5 thg 10 – 23 thg 10 | C3 | Bão PrapiroonTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 940 hPa | – |
| 6 thg 10 – 10 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới OliviaĐông Thái Bình Dương | 93 km/h | 997 hPa | – |
| 10 thg 10 – 19 thg 10 | C4 | Bão AnaisNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 937 hPa | – |
| 10 thg 10 – 13 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới PattyBắc Đại Tây Dương | 74 km/h | 1005 hPa | – |
| 12 thg 10 – 20 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MariaTây Thái Bình Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 12 thg 10 – 26 thg 10 | C1 | Bão RafaelBắc Đại Tây Dương | 148 km/h | 966 hPa | Bồ Đào Nha |
| 13 thg 10 – 18 thg 10 | C3 | Bão PaulĐông Thái Bình Dương | 194 km/h | 959 hPa | Mexico |
| 21 thg 10 – 29 thg 10 | C3 | Bão Son-TinhTây Thái Bình Dương | 194 km/h | 944 hPa | Philippines, Việt Nam |
| 21 thg 10 – 31 thg 10 | C3 | Bão SandyBắc Đại Tây Dương | 185 km/h | 940 hPa | Cuba, Jamaica, Hoa Kỳ |
| 21 thg 10 – 26 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới TonyBắc Đại Tây Dương | 83 km/h | 1000 hPa | – |
| 22 thg 10 – 26 thg 10 | TS | Bão nhiệt đới MurjanBắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | Somalia |
| 27 thg 10 – 1 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới NilamBắc Ấn Độ Dương | 93 km/h | 987 hPa | Ấn Độ |
| 29 thg 10 – 5 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới RosaĐông Thái Bình Dương | 83 km/h | 1001 hPa | – |
| 16 thg 11 – 23 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới ngày 16 tháng 11, 2012Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | Ấn Độ |
| 20 thg 11 – 25 thg 11 | TS | Bão nhiệt đới BoldwinNam Ấn Độ Dương | 102 km/h | 982 hPa | – |
| 25 thg 11 – 9 thg 12 | C5 | Bão BophaTây Thái Bình Dương | 278 km/h | 915 hPa | Philippines |
| 2 thg 12 – 13 thg 12 | C4 | Bão ClaudiaNam Ấn Độ Dương | 213 km/h | 937 hPa | – |
| 10 thg 12 – 27 thg 12 | C4 | Bão EvanNam Thái Bình Dương | 232 km/h | 929 hPa | – |
| 22 thg 12 – 25 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới ngày 22 tháng 12, 2012Bắc Ấn Độ Dương | 65 km/h | 996 hPa | – |
| 23 thg 12 – 29 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới WukongTây Thái Bình Dương | 65 km/h | 996 hPa | Philippines |
| 26 thg 12 – 3 thg 1 | C3 | Bão FredaNam Thái Bình Dương | 204 km/h | 940 hPa | – |
| 26 thg 12 – 31 thg 12 | TS | Bão nhiệt đới MitchellNam Ấn Độ Dương | 83 km/h | 988 hPa | – |
| 27 thg 12 – 6 thg 1 | C1 | Bão DumileNam Ấn Độ Dương | 139 km/h | 967 hPa | – |