Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
SomaliaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Shimbiris
2.460 mĐỉnh độc lập lớn
Độ cao2.460 mso với mực nước biển
Độ nổi bật1.495 mđộ cao riêng
Độ cô lập–đến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th723°cao nhất trung bình
10,74° vĩ Bắc, 47,24° kinh ĐôngĐộ cao 2.460 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh2.460 m
- Lưng chừng núi1.860 m
- Thung lũng1.260 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Shimbiris nhìn nhanh
Shimbiris là ngọn núi cao 2.460 m ở Somalia. Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 1.495 m; đây là một đỉnh núi độc lập quan trọng.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 8, với nhiệt độ cao nhất trung bình 23°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Thông tin
- Độ cao
- 2.460 m · 8.071 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 1.495 m
- Quốc gia
- Somalia
- Tọa độ
- 10,7358° vĩ Bắc, 47,2450° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Bender Qassim International Airport (BSA) · 215 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Shimbiris: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 19° | 20° | 21° | 21° | 21° | 23° | 23° | 23° | 23° | 20° | 19° | 19° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 8° | 9° | 11° | 12° | 12° | 13° | 13° | 13° | 13° | 10° | 8° | 8° |
| Lượng mưa | 12 mm | 12 mm | 79 mm | 156 mm | 159 mm | 11 mm | 3 mm | 12 mm | 58 mm | 80 mm | 26 mm | 15 mm |
| Lượng mây | 11% | 13% | 13% | 24% | 27% | 27% | 26% | 19% | 19% | 19% | 12% | 11% |
| Độ dài ban ngày | 11 giờ 34 phút | 11 giờ 47 phút | 12 giờ 03 phút | 12 giờ 22 phút | 12 giờ 37 phút | 12 giờ 45 phút | 12 giờ 42 phút | 12 giờ 29 phút | 12 giờ 12 phút | 11 giờ 54 phút | 11 giờ 38 phút | 11 giờ 30 phút |
| Điểm tháng | 97 | 97 | 78 | 67 | 67 | 97 | 99 | 97 | 84 | 78 | 93 | 96 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.450 m | 4.650 m | 4.900 m | 4.950 m | 5.000 m | 5.200 m | 5.250 m | 5.300 m | 5.200 m | 4.750 m | 4.550 m | 4.450 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình





















































