Ảnh: Richie Diesterheft · CC BY-SA 2.0 · Wikimedia Commons
Mount SceneryBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Mount SceneryBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Hà LanThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Mount Scenery
Núi lửa870 mĐỉnh độc lập lớn
Độ cao870 mso với mực nước biển
Độ nổi bật870 mđộ cao riêng
Độ cô lập55 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th725°cao nhất trung bình
17,64° vĩ Bắc, 63,24° kinh TâyĐộ cao 870 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh870 m
- Lưng chừng núi440 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Mount Scenery nhìn nhanh
Mount Scenery là ngọn núi cao 870 m ở Hà Lan. Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 870 m; đây là một đỉnh núi độc lập quan trọng.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 8, với nhiệt độ cao nhất trung bình 25°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Thông tin
- Độ cao
- 870 m · 2.854 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 870 m
- Quốc gia
- Hà Lan
- Tọa độ
- 17,6350° vĩ Bắc, 63,2392° kinh Tây
- Sân bay gần nhất
- Juancho E. Yrausquin Airport (SAB) · 2,3 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Mount Scenery: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 22° | 22° | 22° | 23° | 24° | 25° | 25° | 25° | 25° | 25° | 24° | 23° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 21° | 21° | 21° | 22° | 22° | 23° | 23° | 23° | 23° | 23° | 22° | 22° |
| Lượng mưa | 66 mm | 49 mm | 48 mm | 64 mm | 111 mm | 77 mm | 103 mm | 111 mm | 135 mm | 150 mm | 164 mm | 98 mm |
| Lượng mây | 12% | 15% | 16% | 19% | 33% | 34% | 32% | 32% | 40% | 38% | 25% | 16% |
| Độ dài ban ngày | 11 giờ 11 phút | 11 giờ 34 phút | 12 giờ 02 phút | 12 giờ 32 phút | 12 giờ 57 phút | 13 giờ 11 phút | 13 giờ 05 phút | 12 giờ 44 phút | 12 giờ 15 phút | 11 giờ 45 phút | 11 giờ 19 phút | 11 giờ 05 phút |
| Điểm tháng | 82 | 87 | 87 | 82 | 68 | 77 | 71 | 69 | 63 | 64 | 67 | 73 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.200 m | 4.150 m | 4.150 m | 4.250 m | 4.400 m | 4.550 m | 4.550 m | 4.600 m | 4.600 m | 4.550 m | 4.400 m | 4.300 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình