Mount ElbrusBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
DonguzorunBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Babis MtaBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Kalitsky PeakBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Mount Elbrus
- Đỉnh5.642 m
- Lưng chừng núi3.890 m
- Thung lũng · Terskol2.141 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: 2.800 m
Mount Elbrus nhìn nhanh
Mount Elbrus là ngọn núi cao 5.642 m ở Nga (Kabardino-Balkariya Republic). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 4.741 m, đủ để xếp vào nhóm đỉnh siêu nổi bật của thế giới.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình -1°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm. Ngay cả ban ngày, nhiệt độ cao nhất vẫn dưới 0 độ ở mọi tháng.
Địa điểm gần nhất trong atlas là Terskol, cách 12 km về phía đông nam, ở độ cao 2.141 m.
Thông tin
- Độ cao
- 5.642 m · 18.510 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 4.741 m
- Vùng
- Kabardino-Balkariya Republic
- Quốc gia
- Nga
- Tọa độ
- 43,3525° vĩ Bắc, 42,4379° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Nalchik Airport (NAL) · 98 km
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Mount Elbrus: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -27° | -26° | -22° | -17° | -13° | -6° | -1° | -1° | -7° | -13° | -21° | -26° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -35° | -34° | -31° | -25° | -22° | -16° | -10° | -11° | -17° | -23° | -30° | -34° |
| Lượng mưa | 174 mm | 140 mm | 200 mm | 261 mm | 289 mm | 358 mm | 342 mm | 321 mm | 262 mm | 250 mm | 240 mm | 196 mm |
| Lượng mây | 49% | 49% | 50% | 50% | 44% | 35% | 19% | 18% | 24% | 34% | 44% | 47% |
| Độ dài ban ngày | 9 giờ 19 phút | 10 giờ 31 phút | 11 giờ 52 phút | 13 giờ 23 phút | 14 giờ 40 phút | 15 giờ 23 phút | 15 giờ 06 phút | 14 giờ 00 phút | 12 giờ 33 phút | 11 giờ 05 phút | 9 giờ 44 phút | 8 giờ 59 phút |
| Điểm tháng | 17 | 17 | 17 | 17 | 19 | 23 | 25 | 25 | 25 | 23 | 19 | 18 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 850 m | 1.050 m | 1.600 m | 2.400 m | 3.000 m | 3.900 m | 4.750 m | 4.700 m | 3.850 m | 2.800 m | 1.750 m | 1.050 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
Mount Elbrus 3D
Các đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Kukurtlu | 4.978 m | 18 m | 2,9 km Tây Nam | 4° |
| Donguzorun | 4.454 m | 1.087 m | 19 km Nam | 6° |
| Babis Mta | 4.454 m | 1.087 m | 19 km Nam | 6° |
| Ledeshti | 3.826 m | – | 21 km Nam | 9° |
| Leyraki | 3.755 m | – | 22 km Nam | 10° |
| Lakra | 3.720 m | – | 23 km Nam | 10° |
| Kyzylkaya, Kabardino-Balkariya Republic | 3.639 m | – | 10 km Bắc | 10° |
| Kalitsky Peak | 3.581 m | 230 m | 7,9 km Đông | 10° |
Chỗ ở lân cận
El’brusskiy
Terskol và vùng lân cận
Terskol
Thiên nhiên
Dolra
Nenskra
Núi
Kukurtlu





























