Núi
Núi ở Panama
10 đỉnh núi xếp theo độ cao; mỗi đỉnh có khí hậu trên đỉnh và dự báo ở ba độ cao riêng.
Cao nhất3.475 mVolcan Baru
Đỉnh núi10có trang riêng
Dãy núi0dãy núi có tên
Trên 3.000 m2trên trang này
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
| # | Núi | Dãy núi | Vùng | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Nhiệt độ cao trên đỉnh, tháng 7 | Nhiệt độ thấp trên đỉnh, tháng 1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Volcan Baru | – | Chiriquí Province | 3.475 m | 1.354 m | 10° | 2° |
| 2 | Cerro Echandi | – | Chiriquí Province | 3.163 m | – | 11° | 4° |
| 3 | Cerro Pando | – | Chiriquí Province | 2.468 m | – | 16° | 8° |
| 4 | Cerro Tacarcuna | – | Embera | 1.875 m | 1.770 m | 21° | 14° |
| 5 | Alturas de Nique | – | – | 1.730 m | 1.557 m | 21° | 14° |
| 6 | La Yeguada | – | Coclé | 1.297 m | – | 24° | 17° |
| 7 | El Valle | – | Coclé | 1.185 m | – | 27° | 21° |
| 8 | Pico Carreto | – | – | 769 m | – | 26° | 21° |
| 9 | Alto Calvario | – | Coclé | 676 m | – | 26° | 20° |
| 10 | Pico Valiente | – | Ngöbe-Buglé Comarca | 192 m | – | 27° | 24° |
iĐỉnh núi có ảnh





























