ManasluBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
HimalchuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ngadi ChuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
NemjungBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Thulagi ChuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Manaslu
- Đỉnh8.163 m
- Lưng chừng núi7.830 m
- Thung lũng · Himalchuli7.498 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: 5.100 m
Manaslu nhìn nhanh
Manaslu là ngọn núi cao 8.163 m ở Nepal (Gandaki Pradesh). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 3.092 m, đủ để xếp vào nhóm đỉnh siêu nổi bật của thế giới.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình -4°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm. Ngay cả ban ngày, nhiệt độ cao nhất vẫn dưới 0 độ ở mọi tháng.
Địa điểm gần nhất trong atlas là Himalchuli, cách 14 km về phía đông nam, ở độ cao 7.498 m.
Thông tin
- Độ cao
- 8.163 m · 26.781 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 3.092 m
- Vùng
- Gandaki Pradesh
- Quốc gia
- Nepal
- Tọa độ
- 28,5500° vĩ Bắc, 84,5597° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Pokhara International Airport (PHH) · 67 km
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Manaslu: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -27° | -27° | -23° | -19° | -13° | -6° | -4° | -4° | -7° | -15° | -21° | -24° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -38° | -36° | -33° | -28° | -22° | -14° | -10° | -10° | -15° | -25° | -32° | -35° |
| Lượng mưa | 127 mm | 191 mm | 275 mm | 262 mm | 280 mm | 557 mm | 865 mm | 830 mm | 554 mm | 174 mm | 51 mm | 60 mm |
| Lượng mây | 18% | 21% | 22% | 25% | 23% | 37% | 69% | 68% | 40% | 11% | 9% | 13% |
| Độ dài ban ngày | 10 giờ 31 phút | 11 giờ 11 phút | 11 giờ 58 phút | 12 giờ 50 phút | 13 giờ 33 phút | 13 giờ 57 phút | 13 giờ 48 phút | 13 giờ 11 phút | 12 giờ 21 phút | 11 giờ 31 phút | 10 giờ 45 phút | 10 giờ 20 phút |
| Điểm tháng | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 22 | 9 | 9 | 21 | 25 | 44 | 42 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 3.200 m | 3.300 m | 3.800 m | 4.550 m | 5.400 m | 6.600 m | 7.100 m | 7.050 m | 6.450 m | 5.100 m | 4.100 m | 3.600 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
Manaslu 3D
Các đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Himalchuli | 7.893 m | 1.633 m | 15 km Đông Nam | -3° |
| Ngadi Chuli | 7.871 m | 1.020 m | 5,3 km Nam | -2° |
| Nemjung | 7.140 m | 2.005 m | 25 km Tây Bắc | -1° |
| Thulagi Chuli | 7.059 m | 699 m | 4,6 km Tây Nam | 1° |
| Panbari | 6.887 m | 775 m | 20 km Bắc | 0° |
| Pangpoche | 6.620 m | 1.622 m | 14 km Đông Bắc | 3° |
| Himāl Chūli | 6.256 m | – | 15 km Đông Nam | -3° |
| Baudha | 6.120 m | – | 22 km Đông Nam | 3° |
Chỗ ở lân cận
Himalchuli và vùng lân cận
Himalchuli
Thiên nhiên
Birendra Lake
Thulagi glacier
Núi
Himalchuli








































