GrauspitzBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
RingelspitzBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
SchesaplanaBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
PizolSalaruelkopfBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Grauspitz
- Đỉnh2.599 m
- Lưng chừng núi2.100 m
- Thung lũng · Malbun1.600 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
Grauspitz nhìn nhanh
Grauspitz là ngọn núi cao 2.599 m ở Thụy Sĩ (Grisons). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 353 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 8, với nhiệt độ cao nhất trung bình 11°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 8 tháng mỗi năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 4 đến tháng 10.
Đỉnh núi nằm trên biên giới giữa Thụy Sĩ và Liechtenstein, vì vậy có mặt trong danh sách núi của cả hai quốc gia.
Địa điểm gần nhất trong atlas là Malbun, cách 5,8 km về phía bắc, ở độ cao 1.600 m.
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Grauspitz: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -3° | -4° | -2° | 0° | 5° | 9° | 11° | 11° | 8° | 5° | 0° | -3° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -13° | -11° | -8° | -5° | -1° | 3° | 4° | 5° | 2° | -1° | -8° | -13° |
| Lượng mưa | 121 mm | 116 mm | 142 mm | 126 mm | 164 mm | 202 mm | 240 mm | 240 mm | 175 mm | 116 mm | 135 mm | 132 mm |
| Lượng mây | 47% | 49% | 53% | 53% | 52% | 50% | 44% | 45% | 49% | 48% | 52% | 51% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 55 phút | 10 giờ 18 phút | 11 giờ 51 phút | 13 giờ 35 phút | 15 giờ 03 phút | 15 giờ 53 phút | 15 giờ 33 phút | 14 giờ 16 phút | 12 giờ 36 phút | 10 giờ 57 phút | 9 giờ 23 phút | 8 giờ 32 phút |
| Điểm tháng | 18 | 18 | 15 | 15 | 16 | 17 | 24 | 25 | 17 | 19 | 16 | 16 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 1.300 m | 1.450 m | 1.850 m | 2.200 m | 2.900 m | 3.450 m | 3.750 m | 3.800 m | 3.300 m | 2.900 m | 2.000 m | 1.400 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
Grauspitz 3D
Các đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Ringelspitz | 3.247 m | 841 m | 25 km Tây Nam | 6° |
| Panärahörner | 3.106 m | – | 24 km Tây Nam | 7° |
| Vorder Panärahorn | 3.057 m | – | 24 km Tây Nam | 7° |
| Schesaplana | 2.965 m | 829 m | 9,6 km Đông | 8° |
| Panüelerkopf | 2.859 m | 143 m | 7,6 km Đông | 10° |
| Pizol | 2.844 m | 457 m | 18 km Tây Nam | 9° |
| Salaruelkopf | 2.841 m | – | 7,3 km Đông | 8° |
| Felsenkopf | 2.835 m | – | 10 km Đông | 8° |
Chỗ ở lân cận
Fläsch
Fläsch và vùng lân cận
































