Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Núi

Núi ở Myanmar

1.306 đỉnh núi xếp theo độ cao; mỗi đỉnh có khí hậu trên đỉnh và dự báo ở ba độ cao riêng.

Cao nhất5.881 mHkakabo Razi
Đỉnh núi1.306có trang riêng
Dãy núi0dãy núi có tên
Trên 3.000 m44trên trang này
Hkakabo Razi
Ảnh: NASA, Entity ID:LC81330412015272LGN00 Coordinates:27.43133,97.63935 Acquisition · Public domain · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
#NúiDãy núiVùngĐộ caoĐộ nổi bật (độ cao độc lập)Nhiệt độ cao trên đỉnh, tháng 7Nhiệt độ thấp trên đỉnh, tháng 1
1Hkakabo Razi––5.881 m904 m9°-23°
2Gamlang Razi––5.870 m–8°-24°
3Dindaw Razi––5.464 m–10°-20°
4Tasudo Razi––5.024 m–9°-21°
5Romaing Razi––4.667 m–11°-19°
6Phangran Razi––4.328 m–11°-14°
7Tasnu Hpawng––4.326 m–11°-15°
8Masinsang Razi––4.287 m–11°-18°
9Phonyin Razi––4.282 m–12°-13°
10Nikhu Razi––4.086 m–12°-13°
11Tashu Razi––4.050 m–12°-15°
12Naga Hills–Sagaing Region3.827 m–27°10°
13Mount Saramati–Sagaing Region3.826 m2.885 m9°-8°
14Saunghkaw Razi––3.818 m–13°-11°
15Lawang Kumti––3.749 m–11°-11°
16Pumtang Razi––3.699 m–13°-12°
17Panshung Razi––3.686 m–14°-10°
18Hkaru Bum––3.657 m–10°-10°
19Sin Razi––3.609 m–14°-10°
20Shamoho Shan––3.560 m–15°-8°
21Sanka Bum––3.554 m–13°-9°
22Pasaung Razi––3.505 m–15°-11°
23Thamadum Razi––3.477 m–12°-10°
24Bumhpa Bum––3.411 m1.636 m14°-2°
25Marum Razi––3.383 m–13°-12°
26Mangpawt Pum––3.365 m–14°-8°
27Mahkung Sung––3.348 m–15°-7°
28Nai Madin––3.323 m–15°-8°
29Wachet Razi––3.322 m–15°-9°
30Lezanga––3.276 m–15°-7°
31Ngasong Hpawng––3.245 m–16°-8°
32Loisaw Bum––3.225 m–13°-8°
33Saza Razi––3.221 m–14°-9°
34Tabu Pum––3.218 m–10°-8°
35Tagulam Bum––3.180 m–12°-8°
36Nganbhagaung––3.160 m–17°-7°
37Tingzam Mahtap––3.120 m–16°-9°
38Nauk Bum––3.112 m–17°-5°
39Sarang Madin––3.107 m–13°-10°
40Mol Len––3.088 m1.737 m15°-2°
41Nat Ma Taung––3.070 m2.148 m13°-3°
42Chin Hills–Chin State3.053 m–19°-1°
43Wathar Razi––3.038 m–15°-6°
44Marorang Madin––3.036 m–15°-11°
45Shihun––2.996 m–16°-8°
46Tachi Pum––2.990 m–15°-8°
47Namcha Madin–Kachin State2.988 m–15°-4°
48Longadang Bum––2.969 m–14°-5°
49Noatahkan Razi––2.934 m–14°-8°
50Lungkru Madin–Kachin State2.921 m–15°-5°
51Matsihku Bum––2.920 m–12°-5°
52Thamangang Razi––2.889 m–13°-9°
53Wenhpau Bok––2.826 m–17°-4°
54Lazungma Madin––2.817 m–16°-9°
55Namnenglong Madin––2.775 m–18°-5°
56Nawku Pum––2.775 m–13°-6°
57Pagoi Hpawng––2.750 m–17°-5°
58Mshishik Mthung–Chin State2.749 m–15°-2°
59Warawng Pum––2.734 m–13°-7°
60Shelhmi Mthung–Chin State2.727 m–15°-2°
iĐỉnh núi có ảnh

Các đỉnh núi qua ảnh

Hkakabo Razi
Ảnh: NASA, Entity ID:LC81330412015272LGN00 Coordinates:27.43133,97.63935 Acquisition · Public domain · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ

Hkakabo Razi

Myanmar
5.881 mđộ cao so với mực nước biển
904 mđộ nổi bật
9°Nhiệt độ cao tháng 7
Hkakabo Razi
Phangran Razi
Ảnh: Kenneth Ye Myint Aung · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ

Phangran Razi

Myanmar
4.328 mđộ cao so với mực nước biển
–độ nổi bật
11°Nhiệt độ cao tháng 7
Phangran Razi
Nat Ma Taung
Ảnh: Lionslayer · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ

Nat Ma Taung

Myanmar
3.070 mđộ cao so với mực nước biển
2.148 mđộ nổi bật
13°Nhiệt độ cao tháng 7
Nat Ma Taung