Nanga ParbatBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Chongra PeakBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Sarwali PeakBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Nanga Parbat
- Đỉnh8.126 m
- Lưng chừng núi5.610 m
- Thung lũng · Rupal3.095 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: 3.350 m
Nanga Parbat nhìn nhanh
Nanga Parbat là ngọn núi cao 8.126 m ở Pakistan (Gilgit-Baltistan). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 4.608 m, đủ để xếp vào nhóm đỉnh siêu nổi bật của thế giới.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình -3°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm. Ngay cả ban ngày, nhiệt độ cao nhất vẫn dưới 0 độ ở mọi tháng.
Địa điểm gần nhất trong atlas là Rupal, cách 10 km về phía đông, ở độ cao 3.095 m.
Thông tin
- Độ cao
- 8.126 m · 26.660 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 4.608 m
- Vùng
- Gilgit-Baltistan
- Quốc gia
- Pakistan
- Tọa độ
- 35,2392° vĩ Bắc, 74,5900° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Gilgit Airport (GIL) · 79 km
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Nanga Parbat: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -40° | -38° | -33° | -29° | -22° | -12° | -3° | -4° | -12° | -26° | -33° | -38° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -46° | -44° | -41° | -37° | -31° | -23° | -13° | -13° | -22° | -36° | -43° | -45° |
| Lượng mưa | 115 mm | 134 mm | 197 mm | 241 mm | 167 mm | 101 mm | 133 mm | 133 mm | 93 mm | 74 mm | 55 mm | 83 mm |
| Lượng mây | 49% | 56% | 57% | 51% | 42% | 24% | 22% | 21% | 18% | 26% | 32% | 46% |
| Độ dài ban ngày | 10 giờ 02 phút | 10 giờ 55 phút | 11 giờ 55 phút | 13 giờ 03 phút | 14 giờ 00 phút | 14 giờ 31 phút | 14 giờ 19 phút | 13 giờ 31 phút | 12 giờ 26 phút | 11 giờ 21 phút | 10 giờ 20 phút | 9 giờ 48 phút |
| Điểm tháng | 18 | 14 | 14 | 16 | 20 | 30 | 25 | 25 | 32 | 38 | 42 | 29 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 1.500 m | 1.800 m | 2.450 m | 3.100 m | 4.000 m | 5.450 m | 6.850 m | 6.850 m | 5.500 m | 3.350 m | 2.300 m | 1.750 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
Nanga Parbat 3D
Các đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| North Peak | 7.737 m | – | 2,0 km Bắc | -3° |
| Silberzacken | 7.597 m | – | 3,1 km Đông Bắc | -1° |
| East Peaks | 7.269 m | – | 3,4 km Đông Bắc | -1° |
| Rakhiot Peak | 7.070 m | – | 4,9 km Đông Bắc | 2° |
| Chongra Peak | 6.830 m | 690 m | 13 km Đông Bắc | 4° |
| Ganalo Peak | 6.608 m | 400 m | 6,5 km Tây Bắc | 4° |
| Sarwali Peak | 6.424 m | – | 18 km Tây Nam | 4° |
| Shaigiri | 6.290 m | 980 m | 16 km Nam | 5° |
Chỗ ở lân cận
Rupal và vùng lân cận
Rupal
Thiên nhiên
Bazhin Glacier
Chhungphar Glacier









































