Ảnh: ISS Expedition 26 crew · Public domain · Wikimedia Commons
Emi KoussiBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Emi KoussiBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
ChadThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Emi Koussi
Núi lửa3.445 mĐỉnh siêu nổi bật
Độ cao3.445 mso với mực nước biển
Độ nổi bật2.934 mđộ cao riêng
Độ cô lập–đến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th721°cao nhất trung bình
19,79° vĩ Bắc, 18,55° kinh ĐôngĐộ cao 3.445 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh3.445 m
- Lưng chừng núi2.850 m
- Thung lũng2.245 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Emi Koussi nhìn nhanh
Emi Koussi là ngọn núi cao 3.445 m ở Chad. Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 2.934 m, đủ để xếp vào nhóm đỉnh siêu nổi bật của thế giới.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 6, với nhiệt độ cao nhất trung bình 22°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 3 tháng mỗi năm.
Thông tin
- Độ cao
- 3.445 m · 11.302 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 2.934 m
- Quốc gia
- Chad
- Tọa độ
- 19,7894° vĩ Bắc, 18,5511° kinh Đông
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Emi Koussi: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 9° | 11° | 15° | 19° | 21° | 22° | 21° | 20° | 19° | 16° | 13° | 10° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -3° | -1° | 2° | 8° | 10° | 11° | 11° | 10° | 9° | 5° | 1° | -1° |
| Lượng mưa | 1 mm | 1 mm | 2 mm | 2 mm | 21 mm | 11 mm | 88 mm | 70 mm | 15 mm | 13 mm | 0 mm | 1 mm |
| Lượng mây | 12% | 10% | 12% | 10% | 13% | 12% | 22% | 22% | 11% | 7% | 9% | 14% |
| Độ dài ban ngày | 11 giờ 04 phút | 11 giờ 30 phút | 12 giờ 01 phút | 12 giờ 35 phút | 13 giờ 04 phút | 13 giờ 19 phút | 13 giờ 13 phút | 12 giờ 49 phút | 12 giờ 16 phút | 11 giờ 43 phút | 11 giờ 12 phút | 10 giờ 57 phút |
| Điểm tháng | 58 | 64 | 82 | 99 | 94 | 97 | 76 | 81 | 96 | 86 | 71 | 58 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 3.950 m | 4.200 m | 4.750 m | 5.500 m | 5.850 m | 5.950 m | 5.850 m | 5.750 m | 5.650 m | 5.100 m | 4.500 m | 4.100 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình