Núi
Núi ở Malawi
12 đỉnh núi xếp theo độ cao; mỗi đỉnh có khí hậu trên đỉnh và dự báo ở ba độ cao riêng.
Cao nhất3.002 mSapitwa
Đỉnh núi12có trang riêng
Dãy núi0dãy núi có tên
Trên 3.000 m1trên trang này
| # | Núi | Dãy núi | Vùng | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Nhiệt độ cao trên đỉnh, tháng 7 | Nhiệt độ thấp trên đỉnh, tháng 1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sapitwa | – | Southern Region | 3.002 m | – | 9° | 8° |
| 2 | Khuto | – | Southern Region | 2.398 m | – | 11° | 10° |
| 3 | Dzole | – | Southern Region | 2.347 m | – | 10° | 9° |
| 4 | Mafinga Central | – | – | 2.339 m | – | 16° | 11° |
| 5 | Chilemba | – | Southern Region | 2.324 m | – | 12° | 11° |
| 6 | Chinzama | – | Southern Region | 2.240 m | – | 10° | 9° |
| 7 | Kumba | – | Central Region | 1.831 m | – | 17° | 15° |
| 8 | Kawozya Peaks | – | – | 1.822 m | – | 18° | 14° |
| 9 | Chifundi | – | Southern Region | 1.719 m | – | 18° | 16° |
| 10 | Kanyanyezi Hill | – | – | 1.628 m | – | 18° | 14° |
| 11 | Chipata Mountain | – | – | 1.614 m | 521 m | 23° | 19° |
| 12 | Dimbi | – | Southern Region | 958 m | – | 22° | 19° |
iĐỉnh núi có ảnh
Các đỉnh núi qua ảnh
Mafinga Central
Malawi
2.339 mđộ cao so với mực nước biển
–độ nổi bật
16°Nhiệt độ cao tháng 7