Thulagi ChuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
ManasluBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
HimalchuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ngadi ChuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
PanbariBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Thulagi Chuli
- Đỉnh7.059 m
- Lưng chừng núi4.620 m
- Thung lũng · Bagarchhap2.176 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: 4.900 m
Thulagi Chuli nhìn nhanh
Thulagi Chuli là ngọn núi cao 7.059 m ở Nepal (Gandaki Pradesh). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 699 m; đây là một đỉnh núi độc lập quan trọng.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 1°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 7 đến tháng 8.
Địa điểm gần nhất trong atlas là Himalchuli, cách 15 km về phía đông nam, ở độ cao 7.498 m.
Thông tin
- Độ cao
- 7.059 m · 23.159 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 699 m
- Vùng
- Gandaki Pradesh
- Quốc gia
- Nepal
- Tọa độ
- 28,5275° vĩ Bắc, 84,5204° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Pokhara International Airport (PHH) · 63 km
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Thulagi Chuli: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -20° | -20° | -16° | -12° | -8° | -1° | 1° | 1° | -2° | -9° | -14° | -17° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -31° | -29° | -26° | -22° | -16° | -9° | -5° | -6° | -10° | -19° | -26° | -28° |
| Lượng mưa | 113 mm | 170 mm | 251 mm | 242 mm | 276 mm | 560 mm | 846 mm | 820 mm | 545 mm | 167 mm | 46 mm | 55 mm |
| Lượng mây | 23% | 26% | 25% | 27% | 28% | 45% | 73% | 71% | 45% | 15% | 12% | 16% |
| Độ dài ban ngày | 10 giờ 31 phút | 11 giờ 11 phút | 11 giờ 58 phút | 12 giờ 50 phút | 13 giờ 33 phút | 13 giờ 57 phút | 13 giờ 48 phút | 13 giờ 11 phút | 12 giờ 21 phút | 11 giờ 31 phút | 10 giờ 45 phút | 10 giờ 20 phút |
| Điểm tháng | 27 | 25 | 25 | 25 | 25 | 19 | 7 | 8 | 19 | 25 | 45 | 43 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 3.150 m | 3.250 m | 3.750 m | 4.450 m | 5.200 m | 6.200 m | 6.700 m | 6.650 m | 6.150 m | 4.900 m | 4.000 m | 3.550 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
Thulagi Chuli 3D
Các đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Manaslu | 8.163 m | 3.092 m | 4,6 km Đông Bắc | -4° |
| Himalchuli | 7.893 m | 1.633 m | 15 km Đông Nam | -3° |
| Ngadi Chuli | 7.871 m | 1.020 m | 5,4 km Đông Nam | -2° |
| Panbari | 6.887 m | 775 m | 22 km Bắc | 0° |
| Pangpoche | 6.620 m | 1.622 m | 19 km Đông Bắc | 3° |
| Himāl Chūli | 6.256 m | – | 15 km Đông Nam | -3° |
| Baudha | 6.120 m | – | 22 km Đông Nam | 3° |
Chỗ ở lân cận
Himalchuli và vùng lân cận
Himalchuli
Thiên nhiên
Birendra Lake
Thulagi glacier
Núi
Himalchuli





























