Động đất
Động đất ở Ai Cập
Động đất ở Ai Cập: 30 ngày qua 0; M5+ từ năm 1950 27, M7+ 1; mạnh nhất M7,2 (1995).
30 ngày qua
Không có trong thời gian này.
- M5+ · Từ năm 195027
- M6+3
- M7+1
- Các trận động đất lớn trong lịch sử19
Động đất M5+ mỗi thập kỷ
Mạnh nhất · Từ năm 1950
| 7,2 | Nuweiba 28 km ↘ | 22 thg 11, 1995 |
| 6,6 | El Gouna 29 km ↗ | 31 thg 3, 1969 |
| 6,1 | Dahab 28 km ↑ | 3 thg 8, 1993 |
| 5,8 | Dahshur 9 km ← | 12 thg 10, 1992 |
| 5,7 | Marsa Alam 39 km ← | 12 thg 11, 1955 |
| 5,7 | Nuweiba 30 km ↓ | 3 thg 8, 1993 |
| 5,6 | El Gouna 30 km ↗ | 28 thg 6, 1972 |
| 5,5 | Sharm el-Sheikh 74 km ↘ | 16 thg 6, 2020 |
| 5,5 | Nuweiba 1 km ↘ | 27 thg 6, 2015 |
| 5,5 | Marsa Matruh 41 km → | 28 thg 5, 1998 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử
| Khi nào | Ở đâu | Độ lớn | Người chết |
|---|---|---|---|
| 2002-08 | Al Khankah | 4.4 | – |
| 1995-11 | NuweibaSóng thần | 7.2 | 11 |
| 1992-10 | Dahshur | 5.3 | 545 |
| 1981-11 | Aswan | 5.3 | – |
| 1969-03 | Sharm el-SheikhSóng thần | 7 | 2 |
| 1879-07 | Abu ZenimaSóng thần | 5.9 | – |
| 1847-08 | Yūsuf aṣ-Ṣiddīq | – | 126 |
| 1754-10 | Tanta | – | 40,000 |
| 1458-11 | Rafah | – | 100 |
| 1457 | Rafah | – | 32,000 |
| 1212-05 | Saint Catherine | – | – |
| 1070-02 | Kerdasa | – | – |
| 1068-05 | TabaSóng thần | – | – |
| 885-11 | Kerdasa | – | 1,000 |
| 758 | Rafah | – | – |
| 419 | Rafah | – | – |
| -27 | Al Madāmūd | – | – |
| -33 | Rafah | – | 30,000 |
| -221 | Siwa Oasis | – | – |
Mọi trận động đất từ 6 độ trở lên · Ai Cập
| Ngày | Địa điểm | Độ lớn | Độ sâu | Người chết |
|---|---|---|---|---|
| 31 tháng 3, 1969 | ngoài khơi Ai Cập | 6,6 | 10 km | 2 |
| 12 tháng 9, 1955 | ngoài khơi Ai Cập | 6,2 | 64 km | 22 |
| 3 tháng 8, 1993 | Ai Cập | 6,1 | 10 km |