Động đất
Động đất ở Cuba
Động đất ở Cuba: 30 ngày qua 0; M5+ từ năm 1950 27, M7+ 0; mạnh nhất M6,8 (1992).
30 ngày qua
Không có trong thời gian này.
- M5+ · Từ năm 195027
- M6+2
- M7+0
- Các trận động đất lớn trong lịch sử15
Động đất M5+ mỗi thập kỷ
Mạnh nhất · Từ năm 1950
| 6,8 | Pilón 31 km → | 10 thg 11, 2024 |
| 6,8 | Pilón 66 km ↙ | 25 thg 5, 1992 |
| 5,9 | Guamá Abajo 22 km ↙ | 23 thg 12, 2024 |
| 5,9 | Pilón 37 km → | 10 thg 11, 2024 |
| 5,9 | Bartolome Maso 32 km ↓ | 19 thg 2, 1976 |
| 5,8 | Imías 33 km ↘ | 17 thg 3, 2026 |
| 5,8 | Guamá Abajo 21 km ↙ | 17 thg 1, 2017 |
| 5,6 | Caimanera 40 km ↙ | 20 thg 3, 2010 |
| 5,6 | Baracoa 51 km ↑ | 28 thg 12, 1998 |
| 5,5 | Imías 31 km ↘ | 8 thg 2, 2026 |
| 5,5 | Pilón 68 km ↙ | 26 thg 8, 1990 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử
| Khi nào | Ở đâu | Độ lớn | Người chết |
|---|---|---|---|
| 2024-11 | Pilón | 6.8 | – |
| 1992-05 | Pilón | 7 | – |
| 1939-08 | ChambasSóng thần | 5.6 | – |
| 1932-02 | Santiago de CubaSóng thần | 6.7 | 14 |
| 1887-09 | ImíasSóng thần | – | – |
| 1880-01 | Soroa | 6 | – |
| 1852-07 | Santiago de CubaSóng thần | – | – |
| 1826-09 | Niceto Pérez | – | – |
| 1810-10 | Tarará | – | – |
| 1775-02 | El CobreSóng thần | – | – |
| 1766-06 | El CobreSóng thần | 6.8 | 40 |
| 1760-07 | El Cobre | – | – |
| 1693 | Havana | – | – |
| 1682 | Niceto Pérez | – | – |
| 1678-02 | Niceto Pérez | – | – |
Mọi trận động đất từ 6 độ trở lên · Cuba
| Ngày | Địa điểm | Độ lớn | Độ sâu | Người chết |
|---|---|---|---|---|
| 10 tháng 11, 2024 | ngoài khơi Cuba | 6,8 | 14 km | |
| 25 tháng 5, 1992 | ngoài khơi Cuba | 6,8 | 23 km | |
| 4 tháng 2, 2007 | ngoài khơi Cuba | 6,2 | 10 km | |
| 8 tháng 6, 2026 | ngoài khơi Cuba | 6,1 | 26 km |