Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtFreestone, California
Động đất gần Freestone
M5+ · Từ năm 195015≤ 150 km
30 ngày qua26≤ 300 km
Mạnh nhấtM6.02014
38,37° vĩ Bắc, 122,92° kinh TâyĐộ cao 67 mUTC−7 · Giờ mùa hè Thái Bình Dương
Khi nào nên điFreestone · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh6–Th8
tháng 10: cao / thấp23° / 8°
Từ năm 1950 đã có 15 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Freestone; mạnh nhất là M6.0, 24 tháng 8, 2014. Trong 30 ngày qua ghi nhận 26 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 42 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 2,5 | 52 ↑ | 2 km | 32 giờ trước · 24 tháng 10, 2026 13:39 |
| 3,0 | 238 ↘ | 6 km | 3 ngày trước · 22 tháng 10, 2026 14:58 |
| 3,1 | 200 ↘ | -1 km | 4 ngày trước · 22 tháng 10, 2026 21:18 |
| 3,2 | 234 ↖ | 11 km | 4 ngày trước · 22 tháng 10, 2026 18:43 |
| 2,5 | 48 ↑ | 1 km | 6 ngày trước · 20 tháng 10, 2026 09:23 |
| 2,6 | 251 ↖ | 7 km | 8 ngày trước · 17 tháng 10, 2026 14:43 |
| 2,5 | 200 ↘ | 6 km | 10 ngày trước · 15 tháng 10, 2026 10:57 |
| 2,9 | 254 ↖ | 19 km | 10 ngày trước · 15 tháng 10, 2026 10:25 |
| 2,9 | 295 ↖ | 4 km | 11 ngày trước · 15 tháng 10, 2026 03:37 |
| 2,8 | 50 ↑ | 2 km | 11 ngày trước · 15 tháng 10, 2026 23:06 |
| 3,0 | 270 ↖ | 5 km | 12 ngày trước · 14 tháng 10, 2026 06:56 |
| 2,7 | 256 ↖ | 9 km | 13 ngày trước · 13 tháng 10, 2026 03:15 |
| 2,8 | 283 ↖ | 25 km | 13 ngày trước · 13 tháng 10, 2026 03:07 |
| 3,1 | 256 ↖ | 10 km | 14 ngày trước · 12 tháng 10, 2026 08:21 |
| 2,5 | 256 ↖ | 10 km | 14 ngày trước · 12 tháng 10, 2026 05:13 |
| 3,1 | 256 ↖ | 10 km | 14 ngày trước · 12 tháng 10, 2026 04:45 |
| 3,2 | 138 ↑ | 10 km | 16 ngày trước · 10 tháng 10, 2026 19:48 |
| 2,7 | 263 ↖ | 21 km | 21 ngày trước · 5 tháng 10, 2026 08:56 |
| 2,9 | 253 → | 11 km | 23 ngày trước · 3 tháng 10, 2026 23:58 |
| 3,3 | 253 → | 11 km | 24 ngày trước · 2 tháng 10, 2026 03:00 |
| 2,9 | 45 ↑ | 5 km | 25 ngày trước · 30 tháng 9, 2026 14:07 |
| 2,5 | 47 ↗ | 2 km | 25 ngày trước · 30 tháng 9, 2026 13:48 |
| 2,5 | 293 → | 1 km | 26 ngày trước · 30 tháng 9, 2026 18:36 |
| 2,5 | 43 → | 8 km | 27 ngày trước · 29 tháng 9, 2026 09:06 |
| 2,6 | 166 ↘ | 4 km | 29 ngày trước · 27 tháng 9, 2026 07:40 |
| 3,3 | 167 ↘ | 3 km | 29 ngày trước · 27 tháng 9, 2026 07:21 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 6,0 | 56 km | 24 tháng 8, 2014 |
| 5,8 | 148 km | 5 tháng 9, 1955 |
| 5,8 | 117 km | 24 tháng 1, 1980 |
| 5,7 | 147 km | 31 tháng 3, 1986 |
| 5,6 | 113 km | 24 tháng 6, 2026 |
| 5,5 | 145 km | 31 tháng 10, 2007 |
| 5,4 | 127 km | 27 tháng 1, 1980 |
| 5,3 | 150 km | 13 tháng 6, 1988 |
| 5,3 | 10 km | 2 tháng 10, 1969 |
| 5,3 | 87 km | 22 tháng 3, 1957 |
| 5,3 | 11 km | 2 tháng 10, 1969 |
| 5,2 | 84 km | 6 tháng 6, 1962 |
| 5,1 | 118 km | 24 tháng 1, 1980 |
| 5,1 | 107 km | 10 tháng 8, 2016 |
| 5,0 | 50 km | 14 tháng 12, 2016 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2024 | 287 km | M7 | Sóng thần |
| 2022 | 272 km | M6.4 | 2 người chết |
| 2014 | 56 km | M6 | 1 người chết |
| 2010 | 296 km | M6.5 | |
| 2008 | 288 km | M5 | |
| 2007 | 145 km | M5.6 | |
| 2007 | 89 km | M4.2 | |
| 2000 | 44 km | M5 | |
| 1994 | 289 km | M5.5 | |
| 1992 | 252 km | M7.1 | Sóng thần |
| 1991 | 241 km | M6.2 | |
| 1989 | 174 km | M6.9 | 62 người chếtSóng thần |
| 1984 | 159 km | M6.1 | |
| 1980 | 112 km | M5.9 | |
| 1975 | 169 km | M5.6 | |
| 1969 | 22 km | M4.8 | 1 người chết |
| 1957 | 92 km | M5.7 | |
| 1954 | 288 km | M6.6 | 1 người chết |
| 1932 | 287 km | M6.5 | 1 người chết |
| 1923 | 297 km | M7.1 | Sóng thần |
| 1906 | 87 km | M7.9 | 700 người chếtSóng thần |
| 1898 | 49 km | M6.5 | Sóng thần |
| 1898 | 117 km | – | |
| 1892 | 39 km | – | |
| 1892 | 90 km | M6.2 | |
| 1871 | 251 km | M5.9 | |
| 1869 | 79 km | – | Sóng thần |
| 1869 | 79 km | – | Sóng thần |
| 1868 | 103 km | M6.8 | 30 người chếtSóng thần |
| 1865 | 158 km | M6.3 | Sóng thần |
| 1865 | 39 km | – | |
| 1861 | 126 km | – | |
| 1859 | 101 km | – | Sóng thần |
| 1858 | 126 km | – | |
| 1856 | 111 km | M5.5 | Sóng thần |
| 1855 | 78 km | – | Sóng thần |
| 1855 | 286 km | – | Sóng thần |
| 1854 | 78 km | – | Sóng thần |
| 1851 | 78 km | – | Sóng thần |
| 1851 | 197 km | – | Sóng thần |





















































